Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kang-In Lee 7 | |
Goncalo Ramos 10 | |
Senny Mayulu (Kiến tạo: Lucas Beraldo) 39 | |
Dro Fernandez (Thay: Achraf Hakimi) 46 | |
Warren Zaire-Emery (Thay: Lucas Hernandez) 46 | |
Joao Neves (Thay: Fabian Ruiz) 46 | |
Lucas Beraldo (Kiến tạo: Kang-In Lee) 52 | |
Ibrahim Mbaye (Thay: Bradley Barcola) 63 | |
Lanroy Machine (Thay: Amine Sbai) 66 | |
Goduine Koyalipou (Thay: Prosper Peter) 67 | |
Florent Hanin (Thay: Lilian Rao-Lisoa) 67 | |
Nuno Mendes (Thay: Senny Mayulu) 72 | |
Louis Mouton (Thay: Pierrick Capelle) 73 | |
Goncalo Ramos 74 | |
Bane Diatta (Thay: Abdoulaye Bamba) 86 |
Thống kê trận đấu Angers vs Paris Saint-Germain


Diễn biến Angers vs Paris Saint-Germain
Kiểm soát bóng: Angers: 29%, Paris Saint-Germain: 71%.
Joao Neves giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Nuno Mendes đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Lanroy Machine đã bị chặn lại.
Lanroy Machine đánh đầu về phía khung thành, nhưng Matvey Safonov đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Cú tạt bóng của Jacques Ekomie từ Angers đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Angers.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bane Diatta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Angers thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Florent Hanin không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Ilya Zabarnyi từ Paris Saint-Germain cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Branco van den Boomen thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Đội hình xuất phát Angers vs Paris Saint-Germain
Angers (3-5-2): Herve Koffi (12), Abdoulaye Bamba (25), Emmanuel Biumla (24), Jordan Lefort (21), Lilian Raolisoa (27), Haris Belkebla (93), Pierrick Capelle (15), Branco Van den Boomen (8), Jacques Ekomie (3), Peter Prosper (35), Amine Sbai (7)
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Illia Zabarnyi (6), Willian Pacho (51), Lucas Hernández (21), Senny Mayulu (24), Beraldo (4), Fabián Ruiz (8), Lee Kang-in (19), Gonçalo Ramos (9), Bradley Barcola (29)


| Thay người | |||
| 66’ | Amine Sbai Lanroy Machine | 46’ | Achraf Hakimi Pedro Fernandez |
| 67’ | Lilian Rao-Lisoa Florent Hanin | 46’ | Fabian Ruiz João Neves |
| 67’ | Prosper Peter Goduine Koyalipou | 46’ | Lucas Hernandez Warren Zaïre-Emery |
| 73’ | Pierrick Capelle Louis Mouton | 63’ | Bradley Barcola Ibrahim Mbaye |
| 72’ | Senny Mayulu Nuno Mendes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Florent Hanin | Lucas Chevalier | ||
Ousmane Camara | Nuno Mendes | ||
Bané Diatta | Pedro Fernandez | ||
Maël Gernigon | João Neves | ||
Louis Mouton | Ousmane Dembélé | ||
Dan Sinate | Ibrahim Mbaye | ||
Bané Diatta | Khvicha Kvaratskhelia | ||
Goduine Koyalipou | Warren Zaïre-Emery | ||
Lanroy Machine | Désiré Doué | ||
Melvin Zinga | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marius Louer Chấn thương đùi | Vitinha Chấn thương mắt cá | ||
Marius Courcoul Va chạm | Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | ||
Carlens Arcus Chấn thương háng | |||
Yassin Belkhdim Không xác định | |||
Harouna Djibirin Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Angers vs Paris Saint-Germain
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angers
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
