Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Prosper Peter (Kiến tạo: Amine Sbai) 16 | |
(Pen) Aiyegun Tosin 22 | |
Sidiki Cherif (Thay: Prosper Peter) 28 | |
Igor Silva (Thay: Bamo Meite) 46 | |
Sidiki Cherif (Kiến tạo: Yassin Belkhdim) 59 | |
Lilian Rao-Lisoa (Thay: Amine Sbai) 64 | |
Lanroy Machine (Thay: Louis Mouton) 64 | |
Dermane Karim (Thay: Jean-Victor Makengo) 65 | |
Sambou Soumano (Thay: Aiyegun Tosin) 65 | |
Mohamed Bamba (Thay: Pablo Pagis) 65 | |
Lanroy Machine (Thay: Louis Mouton) 67 | |
Jordan Lefort 75 | |
Noah Cadiou (Thay: Laurent Abergel) 78 | |
Marius Courcoul (Thay: Yassin Belkhdim) 89 | |
Jacques Ekomie (Thay: Himad Abdelli) 89 |
Thống kê trận đấu Angers vs Lorient


Diễn biến Angers vs Lorient
Kiểm soát bóng: Angers: 38%, Lorient: 62%.
Sambou Soumano từ Lorient bị bắt việt vị.
Noah Cadiou đánh đầu về phía khung thành, nhưng Herve Koffi đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Arsene Kouassi từ Lorient thành công tìm đến đồng đội trong khu vực cấm địa.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mohamed Bamba đánh đầu về phía khung thành, nhưng Herve Koffi đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Arsene Kouassi từ Lorient thành công tìm đến đồng đội trong khu vực cấm địa.
Jordan Lefort thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Sambou Soumano bị chặn lại.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú phát bóng lên cho Lorient.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Lanroy Machine từ Angers sút bóng ra ngoài khung thành.
Marius Courcoul thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Angers: 38%, Lorient: 62%.
Himad Abdelli rời sân để được thay thế bởi Jacques Ekomie trong một sự thay đổi chiến thuật.
Himad Abdelli rời sân và được thay thế bởi Jacques Ekomie trong một sự thay đổi chiến thuật.
Yassin Belkhdim rời sân để được thay thế bởi Marius Courcoul trong một sự thay đổi chiến thuật.
Dermane Karim không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát Angers vs Lorient
Angers (4-2-3-1): Herve Koffi (12), Carlens Arcus (2), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Florent Hanin (26), Haris Belkebla (93), Himad Abdelli (10), Yassin Belkhdim (14), Louis Mouton (6), Amine Sbai (7), Peter Prosper (35)
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Darline Yongwa (44), Theo Le Bris (11), Arthur Avom Ebong (62), Laurent Abergel (6), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Pablo Pagis (10), Tosin Aiyegun (15)


| Thay người | |||
| 28’ | Prosper Peter Sidiki Cherif | 46’ | Bamo Meite Igor Silva |
| 64’ | Amine Sbai Lilian Raolisoa | 65’ | Aiyegun Tosin Sambou Soumano |
| 64’ | Louis Mouton Lanroy Machine | 78’ | Laurent Abergel Noah Cadiou |
| 89’ | Himad Abdelli Jacques Ekomie | ||
| 89’ | Yassin Belkhdim Marius Courcoul | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lilian Raolisoa | Bingourou Kamara | ||
Melvin Zinga | Igor Silva | ||
Jacques Ekomie | Noah Cadiou | ||
Marius Courcoul | Dermane Karim | ||
Abdoulaye Bamba | Martin Bley | ||
Pierrick Capelle | Mohamed Bamba | ||
Sidiki Cherif | Joel Mvuka | ||
Djibirin Harouna | Sambou Soumano | ||
Lanroy Machine | Nathaniel Adjei | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jim Allevinah Chấn thương bắp chân | Panos Katseris Chấn thương đùi | ||
Isaak Touré Chấn thương đầu gối | |||
Abdoulaye Faye Chấn thương bàn chân | |||
Bandiougou Fadiga Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Angers vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angers
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 8 | 25 | B T B T B | |
| 5 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
