Angers giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Elisha Owusu 7 | |
Josue Casimir (Thay: Ibrahim Osman) 46 | |
Sidiki Cherif 61 | |
Lilian Rao-Lisoa (Thay: Yassin Belkhdim) 64 | |
Amine Sbai 68 | |
Francisco Sierralta 70 | |
(og) Clement Akpa 71 | |
Sekou Mara (Thay: Rudy Matondo) 72 | |
Marius Courcoul (Thay: Louis Mouton) 75 | |
Florent Hanin (Thay: Jacques Ekomie) 75 | |
Gideon Mensah (Thay: Lassine Sinayoko) 77 | |
Prosper Peter (Thay: Amine Sbai) 82 | |
Harouna Djibirin (Thay: Sidiki Cherif) 82 | |
Assane Diousse (Thay: Elisha Owusu) 83 | |
Lamine Sy (Thay: Marvin Senaya) 83 | |
Prosper Peter 87 |
Thống kê trận đấu Angers vs Auxerre


Diễn biến Angers vs Auxerre
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Angers: 49%, Auxerre: 51%.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Pha vào bóng nguy hiểm của Kevin Danois từ Auxerre. Haris Belkebla là người bị phạm lỗi.
Pha vào bóng nguy hiểm của Kevin Danois từ Auxerre. Himad Abdelli là người bị phạm lỗi.
Kiểm soát bóng: Angers: 50%, Auxerre: 50%.
Angers thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Harouna Djibirin bị phạt vì đẩy Gideon Mensah.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Angers đang kiểm soát bóng.
Đôi tay an toàn của Herve Koffi khi anh ra ngoài và bắt bóng.
Auxerre đang kiểm soát bóng.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Angers thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Angers thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jordan Lefort của Angers phạm lỗi với Danny Namaso.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Angers vs Auxerre
Angers (4-2-3-1): Herve Koffi (12), Carlens Arcus (2), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Jacques Ekomie (3), Haris Belkebla (93), Himad Abdelli (10), Yassin Belkhdim (14), Louis Mouton (6), Amine Sbai (7), Sidiki Cherif (11)
Auxerre (4-3-3): Donovan Leon (16), Marvin Senaya (29), Francisco Sierralta (4), Clement Akpa (92), Fredrik Oppegård (22), Rudy Matondo (34), Elisha Owusu (42), Kevin Danois (5), Ibrahim Osman (23), Lassine Sinayoko (10), Danny Namaso (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Yassin Belkhdim Lilian Raolisoa | 46’ | Ibrahim Osman Josue Casimir |
| 75’ | Louis Mouton Marius Courcoul | 72’ | Rudy Matondo Sékou Mara |
| 75’ | Jacques Ekomie Florent Hanin | 77’ | Lassine Sinayoko Gideon Mensah |
| 82’ | Amine Sbai Peter Prosper | 83’ | Marvin Senaya Lamine Sy |
| 83’ | Elisha Owusu Assane Diousse | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oumar Pona | Sékou Mara | ||
Marius Courcoul | Gideon Mensah | ||
Marius Louer | Josue Casimir | ||
Abdoulaye Bamba | Louis Mezerette | ||
Florent Hanin | Theo De Percin | ||
Pierrick Capelle | Lamine Sy | ||
Djibirin Harouna | Elykia Legros | ||
Peter Prosper | Assane Diousse | ||
Lilian Raolisoa | Yvan Zaddy | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jim Allevinah Chấn thương bắp chân | Sinaly Diomande Không xác định | ||
Telli Siwe Chấn thương đầu gối | |||
Lasso Coulibaly Chấn thương mắt cá | |||
Oussama El Azzouzi Chấn thương mắt cá | |||
Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Angers vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angers
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
