Chủ Nhật, 30/11/2025
Doniyor Abdumannopov
10
Julian Draxler (Thay: Sekou Yansane)
64
Bektemir Abdumannonov (Thay: Doniyor Abdumannopov)
77
Ahmed Fadlelmula (Thay: Hilal Mohammed)
88
Abdurakhmon Abdullaev (Thay: Damir Temirov)
88
Shokhzhakhon Yorkinboev (Thay: Usmonali Ismonaliev)
90
Mukhammadyusuf Mirkodirov (Thay: Saidnurullayev Saidumarkhon)
90
Khaled Mohammed (Thay: Ibrahima Diallo)
90

Thống kê trận đấu Andijon vs Al-Ahli

số liệu thống kê
Andijon
Andijon
Al-Ahli
Al-Ahli
27 Kiểm soát bóng 73
10 Phạm lỗi 7
12 Ném biên 12
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Andijon vs Al-Ahli

Tất cả (92)
90+5'

Liệu Al Ahli Doha có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của FC Andijon không?

90+4'

FC Andijon được hưởng một quả phát bóng lên tại Sân vận động Soghlom Avlod.

90+4'

Khaled Mohammed vào sân thay cho Ibrahima Diallo bên phía đội khách.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân và Al Ahli Doha được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

FC Andijon được hưởng một quả phạt góc do Daniel Elder trao tặng.

90+1'

Đội chủ nhà thay Saidnurullayev Saidumarkhon bằng Mukhammadyusuf Mirkodirov.

90+1'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Andijan.

90+1'

Shokhzhakhon Yorkinboev vào sân thay cho Usmonali Ismonaliev của FC Andijon tại Sân vận động Soghlom Avlod.

90'

Daniel Elder ra hiệu cho một quả đá phạt cho Al Ahli Doha.

88'

Al Ahli Doha được hưởng một quả phạt góc.

88'

Maksim Shatskikh thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Sân vận động Soghlom Avlod với Abdurakhmon Abdullaev thay thế Damir Temirov.

88'

Ahmed Fadlelmula vào sân thay cho Hilal Mohammed của Al Ahli Doha.

81'

FC Andijon được Daniel Elder trao phạt góc.

78'

Phạt góc được trao cho Al Ahli Doha.

77'

FC Andijon thực hiện sự thay người đầu tiên với Bektemir Abdumannonov vào sân thay Doniyor Abdumannopov.

73'

FC Andijon được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

73'

Daniel Elder ra hiệu cho một quả đá phạt cho Al Ahli Doha ở phần sân của họ.

72'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Andijan.

70'

Quả phát bóng cho FC Andijon tại Sân vận động Soghlom Avlod.

69'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

69'

FC Andijon có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al Ahli Doha không?

Đội hình xuất phát Andijon vs Al-Ahli

Andijon (4-4-2): Erzhan Tokotaev (31), Sunnatillokh Khamidzhonov (3), Azmiddinov Shakhzod (8), Usmonali Ismonaliev (22), Krystian Nowak (27), Sardorbek Azimov (13), Damir Temirov (18), Saidnurullayev Saidumarkhon (9), Doniyor Abdumannopov (23), Ismahil Akinade (7)

Al-Ahli (4-4-2): Marwan Badreldin (35), Hilal Mohammed (12), Amidou Doumbouya (24), Matej Mitrovic (5), Robin Tihi (16), Driss Fettouhi (8), Ibrahima Diallo (6), Michel Vlap (14), Suhaib Gannan (29), Erik Expósito (10), Sekou Yansane (9)

Andijon
Andijon
4-4-2
31
Erzhan Tokotaev
3
Sunnatillokh Khamidzhonov
8
Azmiddinov Shakhzod
27
Krystian Nowak
22
Usmonali Ismonaliev
13
Sardorbek Azimov
18
Damir Temirov
9
Saidnurullayev Saidumarkhon
23
Doniyor Abdumannopov
7
Ismahil Akinade
9
Sekou Yansane
10
Erik Expósito
29
Suhaib Gannan
14
Michel Vlap
6
Ibrahima Diallo
8
Driss Fettouhi
16
Robin Tihi
5
Matej Mitrovic
24
Amidou Doumbouya
12
Hilal Mohammed
35
Marwan Badreldin
Al-Ahli
Al-Ahli
4-4-2
Thay người
77’
Doniyor Abdumannopov
Bektemir Abdumannonov
64’
Sekou Yansane
Julian Draxler
88’
Damir Temirov
Abdurakhmon Abdullaev
88’
Hilal Mohammed
Ahmed Fadlelmula
90’
Saidnurullayev Saidumarkhon
Mukhammadyusuf Mirkodirov
90’
Ibrahima Diallo
Khaled Mohammed
90’
Usmonali Ismonaliev
Shokhzhakhon Yorkinboev
Cầu thủ dự bị
Eldar Atkhamov
Yazan Naim
Abubakir Ashurov
Eslam Yassin
Abdulvohid Ghulomov
Tilal Ali Ali Al Shila
Mokhirbek Komilov
Julian Draxler
Abdurakhmon Abdullaev
Abdeirahman Moustafa
Asadbek Khabibullaev
Othman Alawi Al Yahri
Mukhammadyusuf Mirkodirov
Jasem Mohamed
Bektemir Abdumannonov
Hamad Mansoor Rajah
Shokhzhakhon Yorkinboev
Khaled Mohammed
Mukhammadali Usmonov
Ayoub Amraoui
Abbosbek Abdugafforov
Nasser Al Nassr
Ahmed Fadlelmula

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
01/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Andijon

AFC Champions League Two
26/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Uzbekistan
21/11 - 2025
H1: 3-1
15/11 - 2025
09/11 - 2025
AFC Champions League Two
05/11 - 2025
VĐQG Uzbekistan
01/11 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
AFC Champions League Two
22/10 - 2025
VĐQG Uzbekistan
17/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Al-Ahli

Qatar Stars League Cup
28/11 - 2025
VĐQG Qatar
21/11 - 2025
Qatar Stars League Cup
16/11 - 2025
H1: 1-2
11/11 - 2025
VĐQG Qatar
09/11 - 2025
AFC Champions League Two
05/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Qatar
01/11 - 2025
AFC Champions League Two
29/10 - 2025
VĐQG Qatar
25/10 - 2025
AFC Champions League Two
22/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WaslAl-Wasl5320811
2MuharraqMuharraq521237
3EsteghlalEsteghlal5122-55
4Al-WehdatAl-Wehdat5113-64
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AhliAl-Ahli514017
2AL KhalidiyahAL Khalidiyah513116
3AndijonAndijon505005
4ArkadagArkadag5041-24
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SepahanSepahan421127
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC320126
3AhalAhal3012-41T
4Mohun Bagan Super GiantMohun Bagan Super Giant000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr55001615
2Al ZawraaAl Zawraa530219
3FC IstiklolFC Istiklol5203-76
4FC GoaFC Goa5005-100T
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Macarthur FCMacarthur FC5311410
2CAHNCAHN522138
3Beijing GuoanBeijing Guoan5122-15
4Tai PoTai Po5113-64
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka55001215
2Ratchaburi FCRatchaburi FC530299
3Nam ĐịnhNam Định5203-26
4Eastern Sports ClubEastern Sports Club5005-190
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Persib BandungPersib Bandung5311410
2Bangkok UnitedBangkok United5311210
3Lion City Sailors FCLion City Sailors FC521217
4SelangorSelangor5014-71
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tampines Rovers FCTampines Rovers FC5410713
2Pohang SteelersPohang Steelers5311410
3BG Pathum UnitedBG Pathum United5203-16
4Kaya FCKaya FC5005-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow