Thứ Năm, 05/03/2026
M. Peano
6
Marcos Peano
6
N. Saliba (Thay: N. De Cat)
54
Ilay Camara (Thay: A. Bertaccini)
54
Ilay Camara (Thay: Adriano Bertaccini)
54
Nathan Saliba (Thay: Nathan De Cat)
54
Maxence Maisonneuve
58
Majeed Ashimeru (Thay: Thierry Lutonda)
62
Ibrahim Kanate (Thay: Tristan Degreef)
69
Mihajlo Cvetkovic (Thay: Yari Verschaeren)
69
Mihajlo Ilic
79
Wagane Faye
83
Danylo Sikan (Thay: Thorgan Hazard)
83
Yllan Okou
85
Majeed Ashimeru
86

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Raal La Louviere

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Raal La Louviere
Raal La Louviere
67 Kiểm soát bóng 33
5 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 4
4 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Anderlecht vs Raal La Louviere

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86' Thẻ vàng cho Majeed Ashimeru.

Thẻ vàng cho Majeed Ashimeru.

85' Thẻ vàng cho Yllan Okou.

Thẻ vàng cho Yllan Okou.

83'

Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Danylo Sikan.

83' Thẻ vàng cho Wagane Faye.

Thẻ vàng cho Wagane Faye.

79' Thẻ vàng cho Mihajlo Ilic.

Thẻ vàng cho Mihajlo Ilic.

69'

Yari Verschaeren rời sân và được thay thế bởi Mihajlo Cvetkovic.

69'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.

62'

Thierry Lutonda rời sân và được thay thế bởi Majeed Ashimeru.

58' Thẻ vàng cho Maxence Maisonneuve.

Thẻ vàng cho Maxence Maisonneuve.

54'

Nathan De Cat rời sân và được thay thế bởi Nathan Saliba.

54'

Adriano Bertaccini rời sân và được thay thế bởi Ilay Camara.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

6' Thẻ vàng cho Marcos Peano.

Thẻ vàng cho Marcos Peano.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Raal La Louviere

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Lucas Hey (3), Mihajlo Ilic (15), Ali Maamar (79), Enric Llansana (24), Nathan De Cat (74), Tristan Degreef (83), Yari Verschaeren (10), Adriano Bertaccini (91), Adriano Bertaccini (91), Thorgan Hazard (11)

Raal La Louviere (3-4-1-2): Marcos Peano (21), Maxence Maisonneuve (13), Yllan Okou (99), Wagane Faye (4), Jordi Liongola (11), Sami Lahssaini (15), Thierry Lutonda (5), Nolan Gillot (3), Joel Ito (23), Jerry Afriyie (22), Pape Moussa Fall (7)

Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
26
Colin Coosemans
54
Killian Sardella
3
Lucas Hey
15
Mihajlo Ilic
79
Ali Maamar
24
Enric Llansana
74
Nathan De Cat
83
Tristan Degreef
10
Yari Verschaeren
91
Adriano Bertaccini
91
Adriano Bertaccini
11
Thorgan Hazard
7
Pape Moussa Fall
22
Jerry Afriyie
23
Joel Ito
3
Nolan Gillot
5
Thierry Lutonda
15
Sami Lahssaini
11
Jordi Liongola
4
Wagane Faye
99
Yllan Okou
13
Maxence Maisonneuve
21
Marcos Peano
Raal La Louviere
Raal La Louviere
3-4-1-2
Thay người
54’
Adriano Bertaccini
Ilay Camara
62’
Thierry Lutonda
Majeed Ashimeru
54’
Nathan De Cat
Nathan-Dylan Saliba
69’
Tristan Degreef
Ibrahim Kanate
69’
Yari Verschaeren
Mihajlo Cvetkovic
83’
Thorgan Hazard
Danylo Sikan
Cầu thủ dự bị
Justin Heekeren
Celestin De Schrevel
Ludwig Augustinsson
Darío Benavides
Mathys Angely
Mathis Riou
Anas Tajaouart
Owen Maes
Ilay Camara
Alexis Beka Beka
Nathan-Dylan Saliba
Majeed Ashimeru
Ibrahim Kanate
Samuel Leopold Marie Gueulette
Danylo Sikan
Cristian Makate
Elyess Dao
Nachon Nsingi
Mihajlo Cvetkovic
Nathan-Dylan Saliba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bỉ
28/10 - 2021
01/11 - 2023
VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
16/02 - 2026

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
13/02 - 2026
VĐQG Bỉ
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
28/02 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp279612033T B B B T
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2751111-926H B H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow