Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Adriano Bertaccini
12 - Mihajlo Cvetkovic (Kiến tạo: Nilson Angulo)
25 - Mihajlo Cvetkovic
42 - Mario Stroeykens (Thay: Adriano Bertaccini)
58 - Yari Verschaeren (Thay: Nathan Saliba)
58 - Nilson Angulo (Kiến tạo: Thorgan Hazard)
60 - Killian Sardella (Thay: Ilay Camara)
71 - Tristan Degreef (Thay: Mihajlo Cvetkovic)
71 - Moussa N'Diaye (Thay: Nilson Angulo)
75
- Mathis Servais (Kiến tạo: Bill Antonio)
20 - Benito Raman (Thay: Fredrik Hammar)
58 - Tommy St. Jago (Thay: Bill Antonio)
58 - Dikeni Salifou
59 - Ian Struyf (Thay: Gora Diouf)
85 - Bilal Bafdili (Thay: Mathis Servais)
85
Thống kê trận đấu Anderlecht vs KV Mechelen
Diễn biến Anderlecht vs KV Mechelen
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mathis Servais rời sân và được thay thế bởi Bilal Bafdili.
Gora Diouf rời sân và được thay thế bởi Ian Struyf.
Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Moussa N'Diaye.
Mihajlo Cvetkovic rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.
Ilay Camara rời sân và được thay thế bởi Killian Sardella.
Thorgan Hazard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nilson Angulo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dikeni Salifou.
Bill Antonio rời sân và được thay thế bởi Tommy St. Jago.
Fredrik Hammar rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
Nathan Saliba rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.
Adriano Bertaccini rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mihajlo Cvetkovic.
Nilson Angulo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mihajlo Cvetkovic ghi bàn!
Bill Antonio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathis Servais ghi bàn!
V À A A O O O - Adriano Bertaccini ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Anderlecht vs KV Mechelen
Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Ilay Camara (7), Lucas Hey (3), Marco Kana (55), Ludwig Augustinsson (6), Nathan De Cat (74), Nathan-Dylan Saliba (13), Mihajlo Cvetkovic (9), Thorgan Hazard (11), Nilson Angulo (19), Adriano Bertaccini (91)
KV Mechelen (3-4-3): Nacho Miras (13), Therence Koudou (7), Redouane Halhal (2), Gora Diouf (4), Bill Antonio (38), Fredrik Hammar (6), Dikeni Salifou (29), Jose Marsa (3), Mathis Servais (17), Lion Lauberbach (20), Myron van Brederode (9)
| Thay người | |||
| 58’ | Nathan Saliba Yari Verschaeren | 58’ | Fredrik Hammar Benito Raman |
| 58’ | Adriano Bertaccini Mario Stroeykens | 58’ | Bill Antonio Tommy St. Jago |
| 71’ | Ilay Camara Killian Sardella | 85’ | Gora Diouf Ian Struyf |
| 71’ | Mihajlo Cvetkovic Tristan Degreef | 85’ | Mathis Servais Bilal Bafdili |
| 75’ | Nilson Angulo Moussa N’Diaye | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Kikkenborg | Tijn Van Ingelgom | ||
Moussa N’Diaye | Xander van der Velde | ||
Yari Verschaeren | Benito Raman | ||
Luis Vasquez | Ian Struyf | ||
Enric Llansana | Lovro Golic | ||
Mario Stroeykens | Tommy St. Jago | ||
Killian Sardella | Bilal Bafdili | ||
Ali Maamar | Xavi Everaert | ||
Tristan Degreef | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anderlecht
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 7 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | T H B H H | |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | H H B B H | |
| 13 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B |
| 15 | | 15 | 2 | 6 | 7 | -5 | 12 | H H B B B |
| 16 | 15 | 1 | 5 | 9 | -14 | 8 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại