Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Keisuke Goto (Kiến tạo: Thorgan Hazard) 24 | |
Ahmed Touba 40 | |
Jan-Carlo Simic (Kiến tạo: Yari Verschaeren) 41 | |
Keano Vanrafelghem (Thay: Jose Marsa) 46 | |
Bill Antonio (Thay: Stephen Welsh) 46 | |
Benito Raman 49 | |
Bill Antonio 53 | |
Yari Verschaeren (Kiến tạo: Mats Rits) 67 | |
Lucas Hey (Thay: Mats Rits) 72 | |
Nikola Storm (Thay: Kerim Mrabti) 72 | |
Mario Stroeykens (Thay: Keisuke Goto) 72 | |
Ali Maamar (Thay: Moussa N'Diaye) 81 | |
Francis Amuzu (Thay: Cesar Huerta) 81 | |
(og) Ahmed Touba 82 | |
Lion Lauberbach (Thay: Benito Raman) 83 | |
Theo Leoni (Thay: Yari Verschaeren) 86 |
Thống kê trận đấu Anderlecht vs KV Mechelen


Diễn biến Anderlecht vs KV Mechelen
Yari Verschaeren rời sân và được thay thế bởi Theo Leoni.
Benito Raman rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ahmed Touba đưa bóng vào lưới nhà!
Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Francis Amuzu.
Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Ali Maamar.
Keisuke Goto rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.
Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Nikola Storm.
Mats Rits rời sân và được thay thế bởi Lucas Hey.
Mats Rits đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yari Verschaeren đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bill Antonio.
V À A A O O O - Benito Raman đã ghi bàn!
Jose Marsa rời sân và được thay thế bởi Keano Vanrafelghem.
Stephen Welsh rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yari Verschaeren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jan-Carlo Simic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ahmed Touba.
Thorgan Hazard đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Anderlecht vs KV Mechelen
Anderlecht (3-4-3): Mads Kikkenborg (16), Adryelson (34), Leander Dendoncker (32), Jan-Carlo Šimić (4), Killian Sardella (54), Mats Rits (23), Yari Verschaeren (10), Moussa N’Diaye (5), Thorgan Hazard (11), Keisuke Goto (42), César Huerta (21)
KV Mechelen (3-5-2): Ortwin De Wolf (1), Toon Raemaekers (4), Stephen Welsh (21), Ahmed Touba (6), Rafik Belghali (17), Rob Schoofs (16), Fredrik Hammar (33), Jose Marsa (3), Aziz Ouattara (32), Kerim Mrabti (19), Benito Raman (14)


| Thay người | |||
| 72’ | Mats Rits Lucas Hey | 46’ | Jose Marsa Keano Vanrafelghem |
| 72’ | Keisuke Goto Mario Stroeykens | 46’ | Stephen Welsh Bill Antonio |
| 81’ | Moussa N'Diaye Ali Maamar | 72’ | Kerim Mrabti Nikola Storm |
| 81’ | Cesar Huerta Francis Amuzu | 83’ | Benito Raman Lion Lauberbach |
| 86’ | Yari Verschaeren Theo Leoni | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Hey | Nacho Miras | ||
Ali Maamar | Geoffry Hairemans | ||
Ludwig Augustinsson | Mory Konate | ||
Francis Amuzu | Nikola Storm | ||
Tristan Degreef | Lion Lauberbach | ||
Mario Stroeykens | Keano Vanrafelghem | ||
Theo Leoni | Bilal Bafdili | ||
Luis Vasquez | Bill Antonio | ||
Timo Schlieck | Patrick Pflucke | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anderlecht
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | T H B H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | H H B B H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 2 | 6 | 7 | -5 | 12 | H H B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 5 | 9 | -14 | 8 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch