Chủ Nhật, 30/11/2025
Filipe Relvas
9
Enric Llansana
11
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Thorgan Hazard)
21
Ludwig Augustinsson
39
Petros Mantalos (Thay: Mijat Gacinovic)
46
Orbelin Pineda (Thay: Robert Ljubicic)
46
Petros Mantalos
56
Niclas Eliasson (Thay: Zini)
65
Frantzdy Pierrot (Thay: Aboubakary Koita)
72
Niclas Eliasson
75
Nathan Saliba (Thay: Nathan De Cat)
78
Adriano Bertaccini (Thay: Cesar Huerta)
78
Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg)
86
Elyess Dao (Thay: Nilson Angulo)
86
James Penrice (Thay: Dereck Kutesa)
89
Mario Stroeykens (Thay: Thorgan Hazard)
90
Petros Mantalos
90+5'

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Athens

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Athens
Athens
56 Kiểm soát bóng 44
20 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Anderlecht vs Athens

Tất cả (22)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5' THẺ ĐỎ! - Petros Mantalos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Petros Mantalos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90'

Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.

89'

Dereck Kutesa rời sân và được thay thế bởi James Penrice.

86'

Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Elyess Dao.

86'

Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

78'

Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.

78'

Nathan De Cat rời sân và được thay thế bởi Nathan Saliba.

75' V À A A O O O - Niclas Eliasson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Niclas Eliasson đã ghi bàn!

72'

Aboubakary Koita rời sân và được thay thế bởi Frantzdy Pierrot.

65'

Zini rời sân và được thay thế bởi Niclas Eliasson.

56' Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

46'

Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Orbelin Pineda.

46'

Mijat Gacinovic rời sân và được thay thế bởi Petros Mantalos.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

21'

Thorgan Hazard đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Kasper Dolberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasper Dolberg đã ghi bàn!

11' Thẻ vàng cho Enric Llansana.

Thẻ vàng cho Enric Llansana.

9' Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Athens

Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Lucas Hey (3), Marco Kana (55), Ludwig Augustinsson (6), Nathan De Cat (74), Enric Llansana (24), César Huerta (21), Thorgan Hazard (11), Kasper Dolberg (12), Nilson Angulo (19)

Athens (4-4-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Aboubakary Koita (11), Robert Ljubicic (23), Răzvan Marin (18), Dereck Kutesa (7), Zini (90), Mijat Gaćinović (8)

Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
26
Colin Coosemans
79
Ali Maamar
3
Lucas Hey
55
Marco Kana
6
Ludwig Augustinsson
74
Nathan De Cat
24
Enric Llansana
21
César Huerta
11
Thorgan Hazard
12
Kasper Dolberg
19
Nilson Angulo
8
Mijat Gaćinović
90
Zini
7
Dereck Kutesa
18
Răzvan Marin
23
Robert Ljubicic
11
Aboubakary Koita
3
Stavros Pilios
44
Filipe Relvas
2
Harold Moukoudi
12
Lazaros Rota
1
Thomas Strakosha
Athens
Athens
4-4-2
Thay người
78’
Nathan De Cat
Nathan-Dylan Saliba
46’
Robert Ljubicic
Orbelín Pineda
78’
Cesar Huerta
Adriano Bertaccini
46’
Mijat Gacinovic
Petros Mantalos
86’
Kasper Dolberg
Luis Vasquez
65’
Zini
Niclas Eliasson
86’
Nilson Angulo
Elyess Dao
72’
Aboubakary Koita
Frantzdy Pierrot
90’
Thorgan Hazard
Mario Stroeykens
89’
Dereck Kutesa
James Penrice
Cầu thủ dự bị
Mads Kikkenborg
Angelos Angelopoulos
Mihajlo Cvetkovic
Alberto Brignoli
Yari Verschaeren
Jens Jonsson
Nathan-Dylan Saliba
Luka Jović
Luis Vasquez
Orbelín Pineda
Elyess Dao
Frantzdy Pierrot
Mats Rits
Niclas Eliasson
Mario Stroeykens
Petros Mantalos
Yasin Özcan
Domagoj Vida
Basile Vroninks
James Penrice
Anas Tajaouart
Christos Kosidis
Adriano Bertaccini
Konstantinos Chrysopoulos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
29/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow