Thứ Sáu, 29/05/2026

Trực tiếp kết quả Amstetten vs Floridsdorfer AC hôm nay 26-10-2025

Giải Hạng 2 Áo - CN, 26/10

Kết thúc

Amstetten

Amstetten

1 : 1

Floridsdorfer AC

Floridsdorfer AC

Hiệp một: 0-1
CN, 16:30 26/10/2025
Vòng 11 - Hạng 2 Áo
Ertl Glas-Stadion
 
Lan Piskule (Kiến tạo: Flavio)
22
David Peham
40
Felix Kochl (Thay: Moritz Wuerdinger)
46
Philipp Offenthaler
53
Mudaser Sadat (Thay: Alieu Conateh)
55
Lukas Gabbichler (Thay: Tomislav Glavan)
57
Thomas Mayer
62
Joshua Steiger (Thay: Thomas Mayer)
64
Evan Eghosa Aisowieren
68
Josef Taieb (Thay: Marco Untergrabner)
71
Matthias Gragger
73
Martin Grubhofer (Thay: Matthias Gragger)
76
George Davies (Thay: Yanis Eisschill)
76
Joel Richards (Thay: Evan Eghosa Aisowieren)
80
Niklas Schneider (Thay: Lan Piskule)
80
Joel Richards
81
Joel Richards
84
Lukas Gabbichler
88
Felix Kochl
90+2'
Noah Bitsche
90+5'

Thống kê trận đấu Amstetten vs Floridsdorfer AC

số liệu thống kê
Amstetten
Amstetten
Floridsdorfer AC
Floridsdorfer AC
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 1
0 Việt vị 5
13 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 9

Diễn biến Amstetten vs Floridsdorfer AC

Tất cả (25)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Noah Bitsche.

Thẻ vàng cho Noah Bitsche.

90+2' V À A A O O O - Felix Kochl đã ghi bàn!

V À A A O O O - Felix Kochl đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Lukas Gabbichler.

Thẻ vàng cho Lukas Gabbichler.

84' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Richards nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Richards nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81' Thẻ vàng cho Joel Richards.

Thẻ vàng cho Joel Richards.

80'

Lan Piskule rời sân và được thay thế bởi Niklas Schneider.

80'

Evan Eghosa Aisowieren rời sân và được thay thế bởi Joel Richards.

76'

Yanis Eisschill rời sân và được thay thế bởi George Davies.

76'

Matthias Gragger rời sân và được thay thế bởi Martin Grubhofer.

73' Thẻ vàng cho Matthias Gragger.

Thẻ vàng cho Matthias Gragger.

71'

Marco Untergrabner rời sân và được thay thế bởi Josef Taieb.

68' Thẻ vàng cho Evan Eghosa Aisowieren.

Thẻ vàng cho Evan Eghosa Aisowieren.

64'

Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Joshua Steiger.

62' Thẻ vàng cho Thomas Mayer.

Thẻ vàng cho Thomas Mayer.

57'

Tomislav Glavan rời sân và được thay thế bởi Lukas Gabbichler.

55'

Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi Mudaser Sadat.

53' Thẻ vàng cho Philipp Offenthaler.

Thẻ vàng cho Philipp Offenthaler.

46'

Moritz Wuerdinger rời sân và được thay thế bởi Felix Kochl.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Amstetten vs Floridsdorfer AC

Amstetten (4-2-3-1): Tiago Estevao (1), Yanis Eisschill (8), David Peham (9), Lukas Deinhofer (12), Alieu Conateh (14), Philipp Offenthaler (15), Thomas Mayer (16), Moritz Würdinger (17), Sebastian Wimmer (18), Niklas Pertlwieser (19), Matthias Gragger (48)

Floridsdorfer AC (3-4-1-2): Juri Kirchmayr (1), Marco Untergrabner (24), Mirnes Becirovic (19), Simon Filipovic (5), Moritz Neumann (17), Noah Bitsche (6), Marcus Maier (18), Flavio (13), Tomislav Glavan (9), Evan Eghosa Aisowieren (47), Lan Piskule (10)

Amstetten
Amstetten
4-2-3-1
1
Tiago Estevao
8
Yanis Eisschill
9
David Peham
12
Lukas Deinhofer
14
Alieu Conateh
15
Philipp Offenthaler
16
Thomas Mayer
17
Moritz Würdinger
18
Sebastian Wimmer
19
Niklas Pertlwieser
48
Matthias Gragger
10
Lan Piskule
47
Evan Eghosa Aisowieren
9
Tomislav Glavan
13
Flavio
18
Marcus Maier
6
Noah Bitsche
17
Moritz Neumann
5
Simon Filipovic
19
Mirnes Becirovic
24
Marco Untergrabner
1
Juri Kirchmayr
Floridsdorfer AC
Floridsdorfer AC
3-4-1-2
Thay người
46’
Moritz Wuerdinger
Felix Kochl
57’
Tomislav Glavan
Lukas Gabbichler
55’
Alieu Conateh
Mudaser Sadat
71’
Marco Untergrabner
Josef Taieb
64’
Thomas Mayer
Joshua Steiger
80’
Lan Piskule
Niklas Schneider
76’
Yanis Eisschill
George Davies
80’
Evan Eghosa Aisowieren
Joel Richards
76’
Matthias Gragger
Martin Grubhofer
Cầu thủ dự bị
Felix Kochl
Philipp Bauer
Luca Wimhofer
Edin Huskovic
Mudaser Sadat
Josef Taieb
George Davies
Niklas Schneider
Joshua Steiger
Tobias Lerchbacher
Martin Grubhofer
Lukas Gabbichler
Joel Richards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
23/07 - 2021
27/11 - 2021
26/08 - 2022
11/03 - 2023
Cúp quốc gia Áo
28/09 - 2023
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng 2 Áo
20/10 - 2023
03/05 - 2024
25/10 - 2024
26/04 - 2025
26/10 - 2025
17/04 - 2026

Thành tích gần đây Amstetten

Hạng 2 Áo
14/05 - 2026
08/05 - 2026
24/04 - 2026
17/04 - 2026
10/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Floridsdorfer AC

Hạng 2 Áo
02/05 - 2026
25/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2816661454T B T H T
2SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2816571853H H H T T
3FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling28121242148H T H B T
4Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2814682448B T H T B
5FC LieferingFC Liefering281387647H T T T T
6AmstettenAmstetten2811116744B B H T B
7First Vienna FCFirst Vienna FC2811710540H H T B T
8Young VioletsYoung Violets2811611-739H B B H B
9SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg289109-137H H T T H
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels289613-133T T B T B
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II289514-1232B B B T T
12SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt289613-1130H T T B B
13Kapfenberger SVKapfenberger SV288416-2228T B B B T
14Sturm Graz IISturm Graz II285617-2021H B B B B
15SW BregenzSW Bregenz2831015-2116B B B H B
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow