Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibrahima Balde 4 | |
Yvan Ikia Dimi 33 | |
Mathys Tourraine 38 | |
Octave Joly 39 | |
Jan Mlakar 60 | |
Wilitty Younoussa (Thay: Octave Joly) 67 | |
Nolan Galves (Thay: Mathys Tourraine) 67 | |
Kenny Nagera (Thay: Ibrahima Balde) 67 | |
Teddy Averlant (Thay: Jan Mlakar) 67 | |
Ilyes Hamache (Kiến tạo: Victor Lobry) 72 | |
Ryan Ponti (Thay: Evans Jean-Lambert) 76 | |
Joseph Nduquidi (Thay: Thomas Monconduit) 76 | |
Coleen Louis (Thay: Arvin Appiah) 82 | |
Mathis Touho (Thay: Yvan Ikia Dimi) 86 | |
Rayan Lutin (Thay: Kylian Kaiboue) 86 | |
Mehdi Baaloudj (Thay: Clement Jolibois) 86 |
Thống kê trận đấu Amiens vs Rodez


Diễn biến Amiens vs Rodez
Clement Jolibois rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.
Kylian Kaiboue rời sân và được thay thế bởi Rayan Lutin.
Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Mathis Touho.
Arvin Appiah rời sân và được thay thế bởi Coleen Louis.
Thomas Monconduit rời sân và được thay thế bởi Joseph Nduquidi.
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.
Victor Lobry đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ilyes Hamache đã ghi bàn!
Jan Mlakar rời sân và được thay thế bởi Teddy Averlant.
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Mathys Tourraine rời sân và được thay thế bởi Nolan Galves.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Wilitty Younoussa.
V À A A A O O O - Jan Mlakar đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Octave Joly.
Thẻ vàng cho Mathys Tourraine.
Thẻ vàng cho Yvan Ikia Dimi.
V À A A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Amiens vs Rodez
Amiens (4-4-2): Paul Bernardoni (40), Amine Chabane (39), Siaka Bakayoko (34), Ababacar Moustapha Lo (28), Arvin Appiah (25), Jan Mlakar (9), Kylian Kaiboue (20), Thomas Monconduit (6), Ilyes Hamache (7), Victor Lobry (8), Yvan Ikia Dimi (26)
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Mathys Tourraine (14), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Samy Benchamma (26), Jordan Mendes Correia (6), Octave Joly (22), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Jan Mlakar Teddy Averlant | 67’ | Octave Joly Wilitty Younoussa |
| 76’ | Thomas Monconduit Joseph N'Duquidi | 67’ | Ibrahima Balde Kenny Nagera |
| 82’ | Arvin Appiah Coleen Louis | 67’ | Mathys Tourraine Nolan Galves |
| 86’ | Kylian Kaiboue Rayan Lutin | 76’ | Evans Jean-Lambert Ryan Ponti |
| 86’ | Yvan Ikia Dimi Mathis Touho | 86’ | Clement Jolibois Mehdi Baaloudj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexis Sauvage | Mehdi Baaloudj | ||
Coleen Louis | Enzo Crombez | ||
Joseph N'Duquidi | Ryan Ponti | ||
Rayan Lutin | Mohamed Achi Bouakline | ||
Teddy Averlant | Wilitty Younoussa | ||
Patrick Carraro Injai | Kenny Nagera | ||
Mathis Touho | Nolan Galves | ||
Joseph N'Duquidi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amiens
Thành tích gần đây Rodez
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch