Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- (og) Zabi Gueu
14 - Ange Chibozo (Thay: Yanis Rafii)
45 - Rayan Lutin (Thay: Yanis Rafii)
45 - Rayan Lutin
66 - Arvin Appiah
66 - Patrick Carraro Injai (Thay: Thomas Monconduit)
77 - Yvan Ikia Dimi (Thay: Teddy Averlant)
77 - Ange Chibozo (Thay: Victor Lobry)
90 - Ababacar Lo (Thay: Arvin Appiah)
90 - Ange Chibozo (Kiến tạo: Rayan Lutin)
90+3'
- Abdoul Kone (Thay: Joseph Okumu)
11 - Mamadou Diakhon (Kiến tạo: Teddy Teuma)
32 - Hafiz Ibrahim (Thay: Jordan Pefok)
62 - Thiemoko Diarra (Thay: Adama Bojang)
62 - Sergio Akieme
75 - Hafiz Ibrahim (Kiến tạo: Zabi Gueu)
80 - Ange Martial Tia (Thay: Zabi Gueu)
86
Thống kê trận đấu Amiens vs Reims
Diễn biến Amiens vs Reims
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Rayan Lutin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ange Chibozo đã ghi bàn!
Victor Lobry rời sân và được thay thế bởi Ange Chibozo.
Arvin Appiah rời sân và được thay thế bởi Ababacar Lo.
Victor Lobry rời sân và được thay thế bởi Ange Chibozo.
Zabi Gueu rời sân và được thay thế bởi Ange Martial Tia.
Zabi Gueu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Teddy Averlant rời sân và được thay thế bởi Yvan Ikia Dimi.
Thomas Monconduit rời sân và được thay thế bởi Patrick Carraro Injai.
Thẻ vàng cho Sergio Akieme.
Thẻ vàng cho Arvin Appiah.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Rayan Lutin.
Adama Bojang rời sân và được thay thế bởi Thiemoko Diarra.
Jordan Pefok rời sân và được thay thế bởi Hafiz Ibrahim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yanis Rafii rời sân và được thay thế bởi Rayan Lutin.
Yanis Rafii rời sân và được thay thế bởi Ange Chibozo.
Yanis Rafii rời sân và được thay thế bởi Rayan Lutin.
Teddy Teuma đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mamadou Diakhon đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Zabi Gueu đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Amine Chabane đã ghi bàn!
Joseph Okumu rời sân và được thay thế bởi Abdoul Kone.
Joseph Okumu rời sân và được thay thế bởi Abdoul Kone.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Amiens vs Reims
Amiens (4-2-3-1): Paul Bernardoni (40), Amine Chabane (39), Kylian Kaiboue (20), Thomas Monconduit (6), Siaka Bakayoko (34), Victor Lobry (8), Ibrahim Fofana (45), Arvin Appiah (25), Teddy Averlant (11), Antoine Leautey (7), Yanis Rafii (19)
Reims (4-4-2): Ewen Jaouen (29), Hiroki Sekine (3), Nicolas Pallois (5), Joseph Okumu (2), Sergio Akieme (18), Bojang (27), Mory Gbane (24), Zabi Gueu (86), Mamadou Diakhon (67), Jordan Pefok (19), Teddy Teuma (10)
Thay người | |||
45’ | Yanis Rafii Rayan Lutin | 11’ | Joseph Okumu Abdoul Kone |
77’ | Teddy Averlant Yvan Ikia Dimi | 62’ | Adama Bojang Thiemoko Diarra |
77’ | Thomas Monconduit Patrick Carraro Injai | 62’ | Jordan Pefok Hafiz Umar Ibrahim |
90’ | Arvin Appiah Ababacar Moustapha Lo | 86’ | Zabi Gueu Ange Martial Tia |
90’ | Victor Lobry Ange Josue Chibozo |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexis Sauvage | Alexandre Olliero | ||
Nathan Talbot | Abdoul Kone | ||
Rayan Lutin | John Finn | ||
Ababacar Moustapha Lo | Ange Martial Tia | ||
Yvan Ikia Dimi | Thiemoko Diarra | ||
Ange Josue Chibozo | Yohan Demoncy | ||
Patrick Carraro Injai | Hafiz Umar Ibrahim |
Nhận định Amiens vs Reims
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amiens
Thành tích gần đây Reims
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | H T T H |
2 | | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T | |
5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T B T |
6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
7 | | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
10 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
11 | | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
12 | | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
14 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | H B B T |
16 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H B H |
17 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại