Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Coleen Louis
66 - Nordine Kandil (Thay: Ilyes Hamache)
70 - Yanis Rafii (Thay: Yvan Ikia Dimi)
70 - Joseph Nduquidi (Thay: Thomas Monconduit)
87 - Aly Traore (Thay: Antoine Leautey)
87
- Peter Ouaneh
50 - Ylies Aradj
61 - Eros Maddy (Thay: Dylan Mbayo)
64 - Layousse Samb (Thay: Malik Tchokounte)
75 - Ethan Clavreul (Thay: Ylies Aradj)
76 - Ethan Clavreul
78 - William Benard (Thay: Mamadou Camara)
90
Thống kê trận đấu Amiens vs Laval
Diễn biến Amiens vs Laval
Tất cả (16)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi William Benard.
Antoine Leautey rời sân và được thay thế bởi Aly Traore.
Thomas Monconduit rời sân và được thay thế bởi Joseph Nduquidi.
Thẻ vàng cho Ethan Clavreul.
Ylies Aradj rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Layousse Samb.
Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Yanis Rafii.
Ilyes Hamache rời sân và được thay thế bởi Nordine Kandil.
Thẻ vàng cho Coleen Louis.
Dylan Mbayo rời sân và được thay thế bởi Eros Maddy.
Thẻ vàng cho Ylies Aradj.
Thẻ vàng cho Peter Ouaneh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Amiens vs Laval
Amiens (5-4-1): Paul Bernardoni (40), Teddy Averlant (11), Siaka Bakayoko (34), Ababacar Moustapha Lo (28), Kylian Kaiboue (20), Coleen Louis (44), Antoine Leautey (14), Thomas Monconduit (6), Ibrahim Fofana (45), Ilyes Hamache (7), Yvan Ikia Dimi (26)
Laval (5-4-1): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Peter Ouaneh (4), Yohan Tavares (23), William Bianda (3), Ylies Aradj (21), Mamadou Camara (9), Sam Sanna (6), Dylan Mbayo (15), Cyril Mandouki (14), Malik Tchokounte (18)
| Thay người | |||
| 70’ | Ilyes Hamache Nordine Kandil | 64’ | Dylan Mbayo Eros Maddy |
| 70’ | Yvan Ikia Dimi Yanis Rafii | 75’ | Malik Tchokounte Layousse Samb |
| 87’ | Antoine Leautey Aly Traore | 76’ | Ylies Aradj Ethan Clavreul |
| 87’ | Thomas Monconduit Joseph N'Duquidi | 90’ | Mamadou Camara William Benard |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexis Sauvage | Maxime Hautbois | ||
Aly Traore | Eros Maddy | ||
Joseph N'Duquidi | Ethan Clavreul | ||
Nordine Kandil | Layousse Samb | ||
Rayan Lutin | William Benard | ||
Yanis Rafii | Malik Sellouki | ||
Amine Chabane | Julien Maggiotti | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amiens
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 19 | 12 | 5 | 2 | 16 | 41 | T H T T T |
| 2 | 19 | 10 | 5 | 4 | 11 | 35 | H H H B T | |
| 3 | | 19 | 10 | 4 | 5 | 11 | 34 | T B H H T |
| 4 | | 19 | 9 | 6 | 4 | 14 | 33 | H T T T T |
| 5 | | 19 | 9 | 5 | 5 | 12 | 32 | T T H T B |
| 6 | 19 | 8 | 8 | 3 | 5 | 32 | T T T H H | |
| 7 | | 19 | 8 | 5 | 6 | 1 | 29 | T B B T T |
| 8 | | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T |
| 9 | | 20 | 8 | 4 | 8 | 1 | 28 | B H B B T |
| 10 | | 20 | 7 | 7 | 6 | -4 | 28 | T B H B H |
| 11 | | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | H T H H T |
| 12 | | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | H B T B B |
| 13 | | 20 | 5 | 7 | 8 | -6 | 22 | T H B B H |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B T T B B | |
| 15 | | 20 | 5 | 4 | 11 | -8 | 19 | B T B B H |
| 16 | 19 | 5 | 4 | 10 | -10 | 19 | T H B B T | |
| 17 | | 20 | 3 | 7 | 10 | -14 | 16 | B B B B H |
| 18 | | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B H T T B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại