Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Rayan Lutin (Thay: Victor Lobry)
26 - Kylian Kaiboue (Thay: Amine Chabane)
46 - Teddy Averlant (Thay: Ilyes Hamache)
46 - Siaka Bakayoko
59 - Rayan Lutin (Kiến tạo: Yvan Ikia Dimi)
62 - Jan Mlakar
64 - Teddy Averlant
70 - Joseph Nduquidi (Thay: Arvin Appiah)
87 - Coleen Louis (Thay: Ibrahim Fofana)
87
- Mattheo Xantippe (Kiến tạo: Samba Diba)
17 - Nesta Elphege (Kiến tạo: Jessy Benet)
34 - Samba Diba
61 - Theo Valls
63 - Yadaly Diaby (Thay: Nesta Zahui)
68 - Mattheo Xantippe
73 - Mamady Bangre (Thay: Samba Diba)
76 - Mathieu Mion (Thay: Mattheo Xantippe)
76 - Yadaly Diaby
79 - (Pen) Jessy Benet
85 - Hiang'a Mbock (Thay: Theo Valls)
86 - Alan Kerouedan (Thay: Nesta Elphege)
86 - Hiang'a Mbock
90+2'
Thống kê trận đấu Amiens vs Grenoble
Diễn biến Amiens vs Grenoble
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.
Ibrahim Fofana rời sân và được thay thế bởi Coleen Louis.
Arvin Appiah rời sân và được thay thế bởi Joseph Nduquidi.
Nesta Elphege rời sân và được thay thế bởi Alan Kerouedan.
Theo Valls rời sân và được thay thế bởi Hiang'a Mbock.
ANH ẤY BỎ LỠ - Jessy Benet thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không thể ghi bàn!
V À A A O O O - Yadaly Diaby ghi bàn!
Mattheo Xantippe rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.
Samba Diba rời sân và được thay thế bởi Mamady Bangre.
Thẻ vàng cho Mattheo Xantippe.
Thẻ vàng cho Teddy Averlant.
Nesta Zahui rời sân và được thay thế bởi Yadaly Diaby.
Thẻ vàng cho Jan Mlakar.
Thẻ vàng cho Theo Valls.
Yvan Ikia Dimi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rayan Lutin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Samba Diba.
V À A A O O O - Siaka Bakayoko đã ghi bàn!
Ilyes Hamache rời sân và được thay thế bởi Teddy Averlant.
Amine Chabane rời sân và được thay thế bởi Kylian Kaiboue.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Amine Chabane rời sân và được thay thế bởi Kylian Kaiboue.
Jessy Benet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nesta Elphege đã ghi bàn!
V À A A O O O - Nesta Zahui đã ghi bàn!
Victor Lobry rời sân và được thay thế bởi Rayan Lutin.
Samba Diba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mattheo Xantippe đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Amiens vs Grenoble
Amiens (4-2-3-1): Paul Bernardoni (40), Amine Chabane (39), Siaka Bakayoko (34), Ababacar Moustapha Lo (28), Arvin Appiah (25), Thomas Monconduit (6), Ibrahim Fofana (45), Ilyes Hamache (7), Victor Lobry (8), Yvan Ikia Dimi (26), Jan Mlakar (9)
Grenoble (3-2-3-2): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Loris Mouyokolo (24), Stone Mambo (4), Nesta Zahui (19), Mattheo Xantippe (27), Theo Valls (25), Samba Diba (30), Jessy Benet (8), Shaquil Delos (17), Nesta Elphege (23)
| Thay người | |||
| 26’ | Victor Lobry Rayan Lutin | 68’ | Nesta Zahui Yadaly Diaby |
| 46’ | Amine Chabane Kylian Kaiboue | 76’ | Mattheo Xantippe Mathieu Mion |
| 46’ | Ilyes Hamache Teddy Averlant | 76’ | Samba Diba Mamady Bangre |
| 87’ | Arvin Appiah Joseph N'Duquidi | 86’ | Theo Valls Hianga'a Mbock |
| 87’ | Ibrahim Fofana Coleen Louis | 86’ | Nesta Elphege Alan Kerouedan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kylian Kaiboue | Bobby Allain | ||
Joseph N'Duquidi | Clement Vidal | ||
Coleen Louis | Mathieu Mion | ||
Rayan Lutin | Hianga'a Mbock | ||
Alexis Sauvage | Mamady Bangre | ||
Teddy Averlant | Alan Kerouedan | ||
Aly Traore | Yadaly Diaby | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amiens
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T |
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T |
| 8 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H |
| 10 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T |
| 11 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H |
| 12 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B |
| 13 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H |
| 14 | | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T |
| 15 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại