Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thapelo Matlhoko (Kiến tạo: Athini Maqokola) 23 | |
Olerato Mandi (Kiến tạo: Keletso Makgalwa) 42 | |
Bright Ndlovu 45+1' | |
Nkosikhona Radebe 51 | |
Liam Bern 65 | |
T. Mashigo (Thay: T. Matlhoko) 67 | |
Tebogo Mashigo (Thay: Thapelo Matlhoko) 67 | |
Daniel Cardoso (Thay: Lehlohonolo Mojela) 75 | |
Vusimuzi Mncube (Thay: Olerato Mandi) 75 | |
Bongani Zungu (Thay: Siphamandla Zikhali) 76 | |
Siyanda Hlangabeza (Thay: Hendrick Ekstein) 76 | |
Bright Ndlovu 77 | |
Daniel Cardoso 86 | |
Shaune Mogaila (Thay: Ngoanamello Rammala) 86 | |
Tshepo Mokoane (Thay: Keletso Makgalwa) 86 | |
Thabiso Kutumela (Thay: Athini Maqokola) 86 |
Thống kê trận đấu AmaZulu FC vs Sekhukhune United


Diễn biến AmaZulu FC vs Sekhukhune United
Athini Maqokola rời sân và được thay thế bởi Thabiso Kutumela.
Keletso Makgalwa rời sân và được thay thế bởi Tshepo Mokoane.
Ngoanamello Rammala rời sân và được thay thế bởi Shaune Mogaila.
Thẻ vàng cho Daniel Cardoso.
V À A A O O O - Bright Ndlovu đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hendrick Ekstein rời sân và được thay thế bởi Siyanda Hlangabeza.
Siphamandla Zikhali rời sân và được thay thế bởi Bongani Zungu.
Olerato Mandi rời sân và được thay thế bởi Vusimuzi Mncube.
Lehlohonolo Mojela rời sân và được thay thế bởi Daniel Cardoso.
Thapelo Matlhoko rời sân và được thay thế bởi Tebogo Mashigo.
Thẻ vàng cho Liam Bern.
V À A A O O O - Nkosikhona Radebe đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bright Ndlovu.
Keletso Makgalwa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Olerato Mandi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát AmaZulu FC vs Sekhukhune United
AmaZulu FC (3-4-3): Olwethu Mzimela (1), Keegan Shannon Allan (5), Taariq Fielies (12), Sandile Mthethwa (42), Nkosikhona Radebe (14), Liam Bern (17), Sphamandla Zikhali (19), Riaan Hanamub (4), Thapelo Matlhoko (21), Thapelo Matlhoko (21), Athini Maqokola (2), Hendrick Ekstein (27)
Sekhukhune United (4-4-2): Renaldo Leaner (16), Tshepho Mashiloane (2), Bright Ndlovu (3), Tresor Yamba (29), Vuyo Letlapa (25), Mandi (22), Siphesihle Mkhize (15), Thabang Monare (8), Ngoanamello Rammala (11), Lehlogonolo Mojela (21), Matlala Makgalwa (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Thapelo Matlhoko Tebogo Masuku | 75’ | Olerato Mandi Vusumuzi William Mncube |
| 76’ | Hendrick Ekstein Siyanda Hlangabeza | 75’ | Lehlohonolo Mojela Daniel Antonio Cardoso |
| 76’ | Siphamandla Zikhali Bongani Zungu | 86’ | Ngoanamello Rammala Shaune Mokete Mogaila |
| 86’ | Athini Maqokola Thabiso Kutumela | 86’ | Keletso Makgalwa Tshepo Mokoane |
| Cầu thủ dự bị | |||
Richard Ofori | Toaster Nsabata | ||
Wandile Dube | Daniel Antonio Cardoso | ||
Minenhle Ngcobo | Sikhosonke Langa | ||
Siyanda Hlangabeza | Vusumuzi William Mncube | ||
Thabiso Kutumela | Shaune Mokete Mogaila | ||
Tebogo Masuku | Tshepo Mokoane | ||
Langelihle Mhlongo | Lebogang Phiri | ||
Luyolo Slatsha | Karabo Tlaka | ||
Bongani Zungu | Thato Khiba | ||
Tebogo Masuku | Daniel Antonio Cardoso | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AmaZulu FC
Thành tích gần đây Sekhukhune United
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 5 | 1 | 30 | 56 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 17 | 4 | 3 | 36 | 55 | T H T T H | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 14 | 45 | T T T T T | |
| 4 | 24 | 11 | 6 | 7 | 3 | 39 | H T T H H | |
| 5 | 24 | 10 | 8 | 6 | 7 | 38 | H H B H T | |
| 6 | 24 | 10 | 5 | 9 | 3 | 35 | H B T B B | |
| 7 | 23 | 8 | 9 | 6 | 3 | 33 | B H B T H | |
| 8 | 24 | 9 | 4 | 11 | -2 | 31 | T H T B T | |
| 9 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | H H H T B | |
| 10 | 23 | 6 | 9 | 8 | -4 | 27 | H H T B H | |
| 11 | 24 | 6 | 9 | 9 | -7 | 27 | B B B T H | |
| 12 | 24 | 7 | 4 | 13 | -8 | 25 | B H B B B | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -13 | 24 | H B B T H | |
| 14 | 24 | 4 | 7 | 13 | -17 | 19 | T B B B H | |
| 15 | 24 | 5 | 4 | 15 | -22 | 19 | T B B B H | |
| 16 | 24 | 3 | 8 | 13 | -18 | 17 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch