Yuri Elino Ferreira Da Cruz ra hiệu một quả đá phạt cho Goias ở phần sân nhà.
![]() Pedro Junqueira 11 | |
![]() Kevin Ramirez 16 | |
![]() (Pen) Tadeu 28 | |
![]() Anselmo 33 | |
![]() Diego Torres (Thay: Diego Zabala) 46 | |
![]() Luan Santos Silva (Thay: Gabriel Novaes) 46 | |
![]() Victor Hugo (Thay: Erick de Souza Miranda) 46 | |
![]() Arthur Caike (Thay: Jaja Silva) 68 | |
![]() Welliton (Thay: Pedrinho) 68 | |
![]() Rafael Tavares (Thay: Digao) 69 | |
![]() Joaquin Torres 73 | |
![]() Facundo Barcelo (Thay: Anselmo Ramon) 81 | |
![]() Rafael Gava (Thay: Gonzalo Freitas) 81 | |
![]() Aldair Rodriguez (Thay: Rafael Vitor Santos De Freitas) 90 |
Thống kê trận đấu Amazonas FC vs Goias

Diễn biến Amazonas FC vs Goias
Amazonas đang tiến lên và Diego Henrique Borges da Silva thực hiện một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Yuri Elino Ferreira Da Cruz trao cho Goias một quả phát bóng.
Đá phạt cho Goias ở phần sân nhà.

Wellington Rato bị phạt thẻ cho đội khách.
Amazonas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt góc được trao cho Goias.
Quả đá phạt cho Goias ở phần sân của Amazonas.
Amazonas được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Aldair Rodriguez vào sân thay cho Rafael Vitor Santos De Freitas bên phía Amazonas.
Goias được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Amazonas được hưởng một quả phạt góc do Yuri Elino Ferreira Da Cruz thực hiện.
Tại Manaus, Amazonas tấn công mạnh mẽ qua Joaquin Torres. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Amazonas có tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?
Amazonas có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Amazonas.
Bóng đi ra ngoài sân, phát bóng lên cho Goias.
Nilson Castrillon của Amazonas đã bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
Liệu Amazonas có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Goias không?

Juninho của Goias đã bị Yuri Elino Ferreira Da Cruz cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Amazonas ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Amazonas FC vs Goias
Amazonas FC (4-2-3-1): Renan (33), Nilson Castrillon (30), running match, merge in progress (35), Diego Henrique Borges da Silva (57), Rafael Vitor Santos De Freitas (14), Larry Vasquez (5), Erick (21), Joaquin Torres (11), Didi (22), Kevin Ramirez (7), Gabriel Novaes (19)
Goias (4-3-3): Tadeu (23), Willean Lepo (97), Messias (75), Titi (4), Moraes (6), Juninho (28), Gonzalo Freitas (5), Wellington Rato (27), Jaja Silva (7), Anselmo Ramon (9), Pedrinho (17)

Thay người | |||
46’ | Gabriel Novaes Luan Santos Silva | 68’ | Pedrinho Welliton |
46’ | Diego Zabala Diego Torres | 68’ | Jaja Silva Arthur Caike |
46’ | Erick de Souza Miranda Victor Hugo | 81’ | Gonzalo Freitas Rafael Gava |
69’ | Digao Rafael Tavares | 81’ | Anselmo Ramon Facundo Barcelo |
90’ | Rafael Vitor Santos De Freitas Aldair Rodriguez |
Cầu thủ dự bị | |||
Joao Lopes | Thiago Rodrigues | ||
Rafael Monteiro Reis | Luiz Felipe | ||
Luan Santos Silva | Rafael Gava | ||
Rafael Tavares | Martin Nicolas Benitez | ||
Santiago Viera | Welliton | ||
Iverton Alves Passos | Lucas Ribeiro | ||
Aldair Rodriguez | Esli Garcia | ||
Xavier | Diego Caito | ||
Nicolas Linares | Facundo Barcelo | ||
Diego Torres | Ezequiel | ||
Victor Hugo | Arthur Caike | ||
Wendel Cordovil da Silva Canto Possible | Marcao |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amazonas FC
Thành tích gần đây Goias
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 24 | 13 | 5 | 6 | 8 | 44 | H T B T B |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 3 | 36 | H H B B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 24 | 10 | 4 | 10 | 4 | 34 | B T T B T |
8 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
9 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
10 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
11 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H B H T T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 24 | 7 | 7 | 10 | -13 | 28 | T B H T T |
15 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
16 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 24 | 4 | 9 | 11 | -9 | 21 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại