Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Mateus Pivo 12 | |
Tiago Galletto (Thay: Angel Algobia) 34 | |
Isaac James 39 | |
Guilherme Neiva 39 | |
Tiago Galletto 55 | |
Sandro Lima (Thay: Marko Milovanovic) 56 | |
Babatunde Akinsola (Thay: Guilherme Neiva) 63 | |
Oscar Perea (Thay: Tomane) 63 | |
Carlos Ponck (Thay: Diego Duarte) 72 | |
Guillem Molina (Thay: Mateus Pivo) 72 | |
Vasco Moreira (Thay: Chiquinho) 78 | |
Mathis Clairicia (Thay: Rhaldney Norberto) 78 | |
Diogo Spencer (Thay: Steven Baseya) 85 | |
Fabricio Garcia (Thay: Isaac James) 85 |
Thống kê trận đấu Alverca vs AVS Futebol SAD


Diễn biến Alverca vs AVS Futebol SAD
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Alverca: 69%, AVS Futebol SAD: 31%.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Alverca.
Đường chuyền của Fabricio Garcia từ Alverca đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Babatunde Akinsola của AVS Futebol SAD cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Cơ hội đến với Sandro Lima từ Alverca nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Nabili Touaizi từ Alverca đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Alverca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gustavo Mendonca của AVS Futebol SAD cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Carlos Ponck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Alverca.
Roni của AVS Futebol SAD cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Sergi Gomez của Alverca cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Lincoln bị phạt vì đẩy Tiago Galletto.
Kiểm soát bóng: Alverca: 68%, AVS Futebol SAD: 32%.
Phát bóng lên cho AVS Futebol SAD.
Đường chuyền của Diogo Spencer từ Alverca đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Paulo Vitor của AVS Futebol SAD cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Alverca vs AVS Futebol SAD
Alverca (3-4-3): Andre Nogueira Gomes (13), Steven Baseya (14), Sergi Gomez (5), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Rhaldney Norberto (26), Lincoln (18), Isaac James (12), Figueiredo (20), Marko Milovanović (9), Chiquinho (10)
AVS Futebol SAD (5-3-2): Adriel Ramos (1), Guilherme Neiva (21), Mateus Pivo (97), Aderllan Santos (33), Paulo Vitor (3), Kiki (24), Gustavo Mendonca (23), Roni (70), Angel Algobia (27), Tomane (7), Diego Duarte (20)


| Thay người | |||
| 56’ | Marko Milovanovic Sandro Lima | 34’ | Angel Algobia Tiago Galletto |
| 78’ | Chiquinho Vasco Da Silva Moreira | 63’ | Guilherme Neiva Tunde Akinsola |
| 78’ | Rhaldney Norberto Mathias Clairicia | 63’ | Tomane Oscar Perea |
| 85’ | Steven Baseya Diogo Spencer | 72’ | Mateus Pivo Guillem Molina |
| 85’ | Isaac James Fabricio Garcia Andrade | 72’ | Diego Duarte Ponck |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Mendes | Simao | ||
Julian Martinez | Guillem Molina | ||
Davy Gui | Tunde Akinsola | ||
Cedric Nuozzi | Oscar Perea | ||
Vasco Da Silva Moreira | Nene | ||
Mathias Clairicia | Tiago Galletto | ||
Diogo Spencer | Andre Green | ||
Sandro Lima | Ponck | ||
Fabricio Garcia Andrade | Ruben Semedo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alverca
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 39 | 66 | H T T T H | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 25 | 17 | 8 | 0 | 37 | 59 | T T T T H | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 12 | 41 | T T B B H | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 9 | 39 | T B T H T | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | -4 | 35 | B T B H H | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 4 | 34 | H B T B H | |
| 9 | 25 | 9 | 5 | 11 | -9 | 32 | B T B H B | |
| 10 | 25 | 7 | 7 | 11 | -15 | 28 | B H H H H | |
| 11 | 25 | 7 | 5 | 13 | -21 | 26 | T B T B B | |
| 12 | 25 | 5 | 10 | 10 | -15 | 25 | T B B H H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 14 | 25 | 5 | 7 | 13 | -8 | 22 | H B B B H | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -9 | 22 | B B H H T | |
| 16 | 24 | 4 | 9 | 11 | -21 | 21 | B B B B H | |
| 17 | 24 | 4 | 7 | 13 | -19 | 19 | H H H T H | |
| 18 | 25 | 1 | 7 | 17 | -39 | 10 | B T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch