Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Leo Baptistao (Kiến tạo: Marcos Luna)
1 - (og) Juan Gutierrez
15 - (og) Fernando Medrano
58 - Leo Baptistao
62 - Arnau Puigmal (Thay: Léo Baptistão)
63 - Arnau Puigmal (Thay: Leo Baptistao)
63 - Jon Morcillo (Thay: Adrian Embarba)
74 - Andre Horta (Thay: Sergio Arribas)
87 - Thalys (Thay: Miguel de la Fuente)
87 - (Pen) Jon Morcillo
90+1'
- Fernando Medrano (Kiến tạo: Salim El Jebari)
3 - Salim El Jebari (Kiến tạo: Hugo Novoa)
18 - Juan Gutierrez
52 - Salim El Jebari
65 - Toni Tamarit (Thay: Hugo Novoa)
76 - Pablo Perez (Thay: Salim El Jebari)
76 - Julen Martinez (Thay: Ali Houary)
82 - Juanpa Palomares
89 - Mickael Malsa (Thay: Javi Hernandez)
90
Thống kê trận đấu Almeria vs Mirandes
Diễn biến Almeria vs Mirandes
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Javi Hernandez rời sân và được thay thế bởi Mickael Malsa.
V À A A O O O - Jon Morcillo của Almeria thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Juanpa Palomares.
Miguel de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Thalys.
Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Andre Horta.
Ali Houary rời sân và được thay thế bởi Julen Martinez.
Salim El Jebari rời sân và được thay thế bởi Pablo Perez.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.
Adrian Embarba rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Thẻ vàng cho Salim El Jebari.
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Thẻ vàng cho Leo Baptistao.
G O O O O A A A L - Fernando Medrano đã đưa bóng vào lưới nhà!
PHẢN LƯỚI NHÀ - [cầu thủ1] đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hugo Novoa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Salim El Jebari đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
G O O O O A A A - Juan Gutierrez đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - Juan Gutierrez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Salim El Jebari đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Fernando Medrano đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O CD Mirandes ghi bàn.
V À A A A O O O Almeria ghi bàn.
Marcos Luna đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Baptistao đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Almeria vs Mirandes
Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Marcos Luna (16), Rodrigo Ely (5), Federico Bonini (18), Álex Muñoz (3), Dion Lopy (17), Stefan Dzodic (29), Léo Baptistão (12), Sergio Arribas (11), Adri Embarba (23), Miguel de la Fuente (24)
Mirandes (4-3-3): Juanpa Palomares (13), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Jorge Cabello (15), Fernando Medrano (3), Ali Houary (29), Thiago Helguera (6), Rafael Bauza (18), Javier Hernandez (28), Unax del Cura (48), Salim El Jebari (30)
| Thay người | |||
| 63’ | Leo Baptistao Arnau Puigmal | 76’ | Salim El Jebari Pablo Perez |
| 74’ | Adrian Embarba Jon Morcillo | 76’ | Hugo Novoa Toni Tamarit Tamarit |
| 87’ | Sergio Arribas André Horta | 82’ | Ali Houary Julen Martinez |
| 87’ | Miguel de la Fuente Thalys | 90’ | Javi Hernandez Mickael Malsa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Iribarne | Igor Nikic | ||
Fernando Martinez | Iker Cordoba | ||
Alex Centelles | Mickael Malsa | ||
Chumi | Aaron Martin Luis | ||
Gui | Martín Pascual | ||
André Horta | Pablo Perez | ||
Nico Melamed | Diego Sia | ||
Nelson Monte | Toni Tamarit Tamarit | ||
Jon Morcillo | Julen Martinez | ||
Arnau Puigmal | |||
Patrick Soko | |||
Thalys | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Almeria
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 38 | 22 | 6 | 10 | 22 | 72 | |
| 2 | | 38 | 21 | 7 | 10 | 20 | 70 | |
| 3 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 4 | | 38 | 18 | 12 | 8 | 19 | 66 | |
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 17 | 64 | ||
| 6 | | 38 | 18 | 9 | 11 | 17 | 63 | |
| 7 | | 38 | 17 | 11 | 10 | 11 | 62 | |
| 8 | | 38 | 17 | 10 | 11 | 11 | 61 | |
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | -2 | 57 | ||
| 10 | | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | |
| 11 | 38 | 15 | 9 | 14 | -12 | 54 | ||
| 12 | | 38 | 15 | 7 | 16 | 2 | 52 | |
| 13 | | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | |
| 14 | | 38 | 12 | 12 | 14 | -1 | 48 | |
| 15 | | 38 | 11 | 10 | 17 | -9 | 43 | |
| 16 | | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -8 | 42 | ||
| 18 | | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | |
| 19 | | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | |
| 20 | | 38 | 9 | 9 | 20 | -22 | 36 | |
| 21 | | 38 | 8 | 11 | 19 | -18 | 35 | |
| 22 | 38 | 8 | 9 | 21 | -27 | 33 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại