Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jose Corpas 4 | |
(Pen) Sergio Arribas 5 | |
Alex Munoz (Kiến tạo: Nico Ribaudo) 22 | |
Leonardo Buta 33 | |
Adrian Embarba (Kiến tạo: Stefan Dzodic) 45+1' | |
Dion Lopy 45+4' | |
Gui Guedes (Thay: Dion Lopy) 61 | |
Anaitz Arbilla 64 | |
Javier Marton (Thay: Jon Bautista) 64 | |
Toni Villa (Thay: Jose Corpas) 64 | |
Jon Magunazelaia (Thay: Lander Olaetxea) 66 | |
Thalys (Thay: Patrick Soko) 68 | |
Arnau Puigmal (Thay: Nico Ribaudo) 68 | |
Anaitz Arbilla (Kiến tạo: Toni Villa) 70 | |
Alex Munoz 72 | |
Aritz Arambarri (Thay: Anaitz Arbilla) 74 | |
Selvi Clua (Thay: Stefan Dzodic) 76 | |
Marko Perovic (Thay: Adrian Embarba) 76 | |
Hugo Garcia (Thay: Alvaro Rodriguez) 84 |
Thống kê trận đấu Almeria vs Eibar


Diễn biến Almeria vs Eibar
Alvaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Hugo Garcia.
Adrian Embarba rời sân và được thay thế bởi Marko Perovic.
Stefan Dzodic rời sân và được thay thế bởi Selvi Clua.
Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.
Thẻ vàng cho Alex Munoz.
Toni Villa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Anaitz Arbilla đã ghi bàn!
Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Thalys.
Lander Olaetxea rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.
Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Toni Villa.
Jon Bautista rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.
Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.
Dion Lopy rời sân và được thay thế bởi Gui Guedes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Dion Lopy.
Stefan Dzodic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Embarba đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Leonardo Buta.
Đội hình xuất phát Almeria vs Eibar
Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Daijiro Chirino (22), Nelson Monte (4), Federico Bonini (18), Álex Muñoz (3), Stefan Dzodic (29), Dion Lopy (17), Adri Embarba (23), Sergio Arribas (11), Nico Melamed (10), Serge Patrick Njoh Soko (19)
Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Rodriguez (22), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Leonardo Buta (24), Lander Olaetxea (14), Aleix Garrido (30), Corpas (17), Javi Martinez (5), Xeber Alkain (7), Jon Bautista (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Dion Lopy Gui | 64’ | Jon Bautista Javier Marton |
| 68’ | Nico Ribaudo Arnau Puigmal | 64’ | Jose Corpas Toni Villa |
| 68’ | Patrick Soko Thalys | 66’ | Lander Olaetxea Jon Magunazelaia |
| 76’ | Stefan Dzodic Selvi Clua | 74’ | Anaitz Arbilla Aritz Aranbarri |
| 76’ | Adrian Embarba Marko Perovic | 84’ | Alvaro Rodriguez Hugo Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fernando Martinez | Luis López | ||
Bruno Iribarne | Aritz Aranbarri | ||
Selvi Clua | Hodei Arrillaga | ||
Pedro Cedillo | Marc Delgado Garciandia | ||
Gui | Hugo Garcia | ||
Aridane | Jair Amador | ||
Marcos Luna | Javier Marton | ||
Marko Perovic | Oier Llorente | ||
Arnau Puigmal | Jon Magunazelaia | ||
Lucas Robertone | Toni Villa | ||
Thalys | |||
Alex Centelles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Almeria
Thành tích gần đây Eibar
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | ||
| 3 | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | ||
| 4 | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | ||
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | ||
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | ||
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | ||
| 11 | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | ||
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | ||
| 14 | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | ||
| 15 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 16 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 18 | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | ||
| 19 | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | ||
| 20 | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | ||
| 21 | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | ||
| 22 | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch