Joel Alarcon trao cho Sport Boys một quả phát bóng.
Gaspar Gentile (Thay: Kevin Quevedo) 4 | |
(Pen) Jose Paolo Guerrero 29 | |
Luis Urruti 45+4' | |
Pablo Ceppelini (Thay: Fernando Gaibor) 62 | |
Piero Cari (Thay: Sergio Pena) 62 | |
Piero Cari 63 | |
Fidel Martinez (Thay: Emilio Saba) 68 | |
Luciano Nequecaur (Thay: Luis Urruti) 68 | |
Pedro Aquino (Thay: Gaspar Gentile) 78 | |
Matias Succar (Thay: Erick Castillo) 81 | |
Pedro Aquino 82 |
Thống kê trận đấu Alianza Lima vs Sport Boys


Diễn biến Alianza Lima vs Sport Boys
Tại Lima, Paolo Guerrero (Alianza Lima) bỏ lỡ cơ hội với một cú đánh đầu.
Quả đá phạt cho Alianza Lima ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Alianza Lima được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Alianza Lima được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Joel Alarcon trao cho đội khách một quả ném biên.
Joel Alarcon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Alianza Lima ở phần sân nhà của họ.
Liệu Sport Boys có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Alianza Lima không?
Joel Alarcon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sport Boys ở phần sân nhà của họ.
Matias Succar của Alianza Lima đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.
Đá phạt cho Alianza Lima ở phần sân nhà của họ.
Trận đấu tạm thời bị dừng lại để chăm sóc cho Matias Succar của Alianza Lima, người đang quằn quại vì đau đớn trên sân.
Ném biên cho Alianza Lima ở phần sân nhà của họ.
Một pha bóng tuyệt vời từ Paolo Guerrero để tạo cơ hội ghi bàn.
Pedro Aquino đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 3-1.
Ném biên cho Alianza Lima.
Erick Castillo (Alianza Lima) có vẻ không thể tiếp tục. Anh được thay thế bởi Matias Succar.
Erick Castillo đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Sport Boys sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Alianza Lima.
Alianza Lima được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Erick Castillo của Alianza Lima đã đứng dậy trở lại tại Estadio Alejandro Villanueva.
Đội hình xuất phát Alianza Lima vs Sport Boys
Alianza Lima: Angelo Campos (1), Carlos Zambrano (5), Renzo Garces (6), Josue Estrada (3), Miguel Trauco (21), Fernando Gaibor (7), Jesus Castillo (15), Sergio Peña (18), Kevin Quevedo (27), Paolo Guerrero (34), Culebra (8)
Sport Boys: Steven Rivadeneyra (1), Emilio Saba (6), Hansell Riojas (26), Rodrigo Colombo (5), Cristian Carbajal (31), Oslimg Mora (24), Leonel Solis (41), Hernan Nicolas Da Campo (8), Jostin Alarcon (99), Luis Urruti (11), Carlos Augusto Lopez (7)
| Thay người | |||
| 4’ | Pedro Aquino Gaspar Gentile | 68’ | Emilio Saba Fidel Martinez |
| 62’ | Sergio Pena Piero Cari | 68’ | Luis Urruti Luciano Nequecaur |
| 62’ | Fernando Gaibor Pablo Ceppelini | ||
| 78’ | Gaspar Gentile Pedro Aquino | ||
| 81’ | Erick Castillo Matias Succar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angel De la Cruz | Emile Franco | ||
Gianfranco Chavez | Benjamin Villalta | ||
Marco Huaman | Renzo Salazar | ||
Ricardo Lagos | Sebastian Aranda | ||
Pedro Aquino | Juan Carlos Gonzales | ||
Piero Cari | Fidel Martinez | ||
Pablo Ceppelini | Fabrizio Roca | ||
Gaspar Gentile | Gilmar Juan Rodriguez Iraola | ||
Matias Succar | Luciano Nequecaur | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alianza Lima
Thành tích gần đây Sport Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch