Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Kengo Kitazume.
Toshiki Takahashi (Kiến tạo: Reon Yamahara) 16 | |
Reon Yamahara 31 | |
Motoki Ohara 39 | |
Toshiki Takahashi 40 | |
Masaki Yumiba 44 | |
Kai Matsuzaki (Thay: Hikaru Nakahara) 57 | |
Shinya Yajima (Thay: Masaki Yumiba) 57 | |
Takuya Shimamura (Thay: Matheus Moraes) 65 | |
Jin Okumura (Thay: Motoki Ohara) 65 | |
Hiroto Uemura (Thay: Taiki Arai) 76 | |
Yuto Horigome 83 | |
Sen Takagi (Thay: Reon Yamahara) 84 | |
Kanta Chiba (Thay: Toshiki Takahashi) 84 | |
Kaito Taniguchi (Thay: Abdelrahman Boudah) 86 | |
Kento Hashimoto (Thay: Yuto Horigome) 86 | |
Kengo Kitazume (Thay: Yutaka Yoshida) 90 |
Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Albirex Niigata vs Shimizu S-Pulse
Yuto Horigome rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.
Abdelrahman Boudah rời sân và được thay thế bởi Kaito Taniguchi.
Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.
Reon Yamahara rời sân và được thay thế bởi Sen Takagi.
Thẻ vàng cho Yuto Horigome.
Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Hiroto Uemura.
Motoki Ohara rời sân và được thay thế bởi Jin Okumura.
Matheus Moraes rời sân và được thay thế bởi Takuya Shimamura.
Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.
Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Masaki Yumiba.
Thẻ vàng cho Toshiki Takahashi.
Thẻ vàng cho Motoki Ohara.
Thẻ vàng cho Reon Yamahara.
Reon Yamahara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Toshiki Takahashi đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Shimizu S-Pulse
Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Kakeru Funaki (77), Yuto Horigome (31), Moraes (55), Taiki Arai (22), Eiji Shirai (8), Motoki Ohara (14), Abdelrahman Boudah (65), Motoki Hasegawa (41)
Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Jelani Sumiyoshi (66), Kim Min-Tae (24), Sodai Hasukawa (4), Yutaka Yoshida (28), Masaki Yumiba (17), Matheus Bueno (98), Reon Yamahara (14), Hikaru Nakahara (11), Toshiki Takahashi (38), Takashi Inui (33)


| Thay người | |||
| 65’ | Motoki Ohara Jin Okumura | 57’ | Hikaru Nakahara Kai Matsuzaki |
| 65’ | Matheus Moraes Takuya Shimamura | 57’ | Masaki Yumiba Shinya Yajima |
| 76’ | Taiki Arai Hiroto Uemura | 84’ | Toshiki Takahashi Kanta Chiba |
| 86’ | Yuto Horigome Kento Hashimoto | 84’ | Reon Yamahara Sen Takagi |
| 86’ | Abdelrahman Boudah Kaito Taniguchi | 90’ | Yutaka Yoshida Kengo Kitazume |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daisuke Yoshimitsu | Kanta Chiba | ||
Jason Geria | Kento Haneda | ||
Hiroto Uemura | Kai Matsuzaki | ||
Kento Hashimoto | Shinya Yajima | ||
Yoshiaki Takagi | Kazuki Kozuka | ||
Jin Okumura | Kota Miyamoto | ||
Kaito Taniguchi | Kengo Kitazume | ||
Takuya Shimamura | Sen Takagi | ||
Yamato Wakatsuki | Yuya Oki | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albirex Niigata
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 9 | T H H T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T T H B | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
| 5 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 7 | T H B H | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 7 | H H T B | |
| 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 4 | B H H H | |
| 8 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 9 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 9 | H H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T H T B | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | H T B T | |
| 4 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 8 | H H T H | |
| 5 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 6 | T H B H | |
| 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | H T B B | |
| 9 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 4 | H H B H | |
| 10 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 2 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch