Kento Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Yoshiaki Takagi.
- Yuji Hoshi (Thay: Taiki Arai)
59 - Takuya Shimamura (Thay: Keisuke Kasai)
59 - Michael James Fitzgerald
69 - Kento Hashimoto (Thay: Yuji Ono)
72 - Kakeru Funaki (Thay: Yuto Horigome)
72 - Chiba, Kazuhiko
82 - Kazuhiko Chiba
82 - Ken Yamura (Thay: Jin Okumura)
84 - Yoshiaki Takagi (Thay: Kento Hashimoto)
90
- Shunki Higashi
2 - Kosuke Kinoshita
48 - Yotaro Nakajima (Thay: Satoshi Tanaka)
71 - Mutsuki Kato (Thay: Kosuke Kinoshita)
71 - Naoto Arai (Thay: Hayato Araki)
78 - Valere Germain (Thay: Ryo Germain)
90 - Naoki Maeda (Thay: Shunki Higashi)
90
Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Sanfrecce Hiroshima
Diễn biến Albirex Niigata vs Sanfrecce Hiroshima
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.
Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Ken Yamura.
Thẻ vàng cho Kazuhiko Chiba.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Kazuhiko Chiba.
Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.
Yuto Horigome rời sân và anh được thay thế bởi Kakeru Funaki.
Yuji Ono rời sân và anh được thay thế bởi Kento Hashimoto.
Kosuke Kinoshita rời sân và anh được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Satoshi Tanaka rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.
Thẻ vàng cho Michael James Fitzgerald.
Keisuke Kasai rời sân và được thay thế bởi Takuya Shimamura.
Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Yuji Hoshi.
V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Shunki Higashi đã ghi bàn!
Shunki Higashi đưa bóng vào lưới và đội khách hiện đang dẫn 0-1.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Sanfrecce Hiroshima
Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Hiroto Uemura (50), Michael Fitzgerald (5), Kazuhiko Chiba (35), Yuto Horigome (31), Keisuke Kasai (46), Taiki Arai (22), Eiji Shirai (8), Jin Okumura (30), Motoki Hasegawa (41), Yuji Ono (99)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Ryo Germain (9), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17)
Thay người | |||
59’ | Taiki Arai Yuji Hoshi | 71’ | Satoshi Tanaka Yotaro Nakajima |
59’ | Keisuke Kasai Takuya Shimamura | 71’ | Kosuke Kinoshita Mutsuki Kato |
72’ | Yoshiaki Takagi Kento Hashimoto | 78’ | Hayato Araki Naoto Arai |
72’ | Yuto Horigome Kakeru Funaki | 90’ | Shunki Higashi Naoki Maeda |
84’ | Jin Okumura Ken Yamura | 90’ | Ryo Germain Valere Germain |
90’ | Kento Hashimoto Yoshiaki Takagi |
Cầu thủ dự bị | |||
Ryuga Tashiro | Yudai Tanaka | ||
Fumiya Hayakawa | Marcos Junior | ||
Kento Hashimoto | Naoto Arai | ||
Yuji Hoshi | Daiki Suga | ||
Takuya Shimamura | Sota Koshimichi | ||
Yoshiaki Takagi | Yotaro Nakajima | ||
Ken Yamura | Naoki Maeda | ||
Yamato Wakatsuki | Mutsuki Kato | ||
Kakeru Funaki | Valere Germain |
Nhận định Albirex Niigata vs Sanfrecce Hiroshima
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albirex Niigata
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại