Thẻ vàng cho Soya Fujiwara.
Trực tiếp kết quả Albirex Niigata vs Kawasaki Frontale hôm nay 16-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 16/8
Kết thúc



![]() Eiji Shirai (Kiến tạo: Matheus Moraes) 7 | |
![]() Tatsuya Ito 45+1' | |
![]() Marcinho 45+4' | |
![]() Ryuga Tashiro 55 | |
![]() Takuya Shimamura (Thay: Matheus Moraes) 57 | |
![]() Yuto Ozeki (Thay: Marcinho) 63 | |
![]() Kaito Taniguchi (Thay: Motoki Ohara) 71 | |
![]() Taiki Arai (Thay: Hiroto Uemura) 71 | |
![]() So Kawahara (Thay: Kento Tachibanada) 77 | |
![]() Ken Yamura (Thay: Motoki Hasegawa) 83 | |
![]() Yuki Yamamoto 85 | |
![]() Soma Kanda (Thay: Erison) 87 | |
![]() Hiroto Noda (Thay: Tatsuya Ito) 87 | |
![]() Soya Fujiwara 90+4' |
Thẻ vàng cho Soya Fujiwara.
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Hiroto Noda.
Erison rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.
Thẻ vàng cho Yuki Yamamoto.
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Ken Yamura.
Kento Tachibanada rời sân và được thay thế bởi So Kawahara.
Hiroto Uemura rời sân và được thay thế bởi Taiki Arai.
Motoki Ohara rời sân và được thay thế bởi Kaito Taniguchi.
Marcinho rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.
Thẻ vàng cho Ryuga Tashiro.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcinho.
V À A A A O O O - Tatsuya Ito đã ghi bàn!
Matheus Moraes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eiji Shirai đã ghi bàn!
V À A A A O O O Albirex Niigata ghi bàn.
Atsushi Kamimura chỉ định một quả đá phạt cho Albirex.
Ném biên cho Albirex ở phần sân của Frontale.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Kakeru Funaki (77), Kento Hashimoto (42), Matheus Moraes (55), Eiji Shirai (8), Hiroto Uemura (50), Motoki Ohara (14), Abdelrahman Boudah (65), Motoki Hasegawa (41)
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (98), Asahi Sasaki (5), Jesiel (4), Yuichi Maruyama (35), Sota Miura (13), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Marcinho (23), Erison (9)
Thay người | |||
57’ | Matheus Moraes Takuya Shimamura | 63’ | Marcinho Yuto Ozeki |
71’ | Hiroto Uemura Taiki Arai | 77’ | Kento Tachibanada So Kawahara |
71’ | Motoki Ohara Kaito Taniguchi | 87’ | Tatsuya Ito Hiroto Noda |
83’ | Motoki Hasegawa Ken Yamura | 87’ | Erison Soma Kanda |
Cầu thủ dự bị | |||
Daisuke Yoshimitsu | Jung Sung-Ryong | ||
Fumiya Hayakawa | Shunsuke Ando | ||
Yuto Horigome | Ryota Kamihashi | ||
Taiki Arai | Hiroto Noda | ||
Takuya Shimamura | Kaito Tsuchiya | ||
Jin Okumura | Yuto Ozeki | ||
Yoshiaki Takagi | So Kawahara | ||
Kaito Taniguchi | Akihiro Ienaga | ||
Ken Yamura | Soma Kanda |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |