Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Kaito Taniguchi.
Trực tiếp kết quả Albirex Niigata vs Kashima Antlers hôm nay 23-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 23/8
Kết thúc



![]() Yuma Suzuki (Kiến tạo: Jose Elber) 4 | |
![]() Matheus Moraes 17 | |
![]() Boudah, Abdelrahman 45+5' | |
![]() Abdelrahman Boudah 45+5' | |
![]() Aleksandar Cavric (Thay: Yu Funabashi) 46 | |
![]() Yuta Higuchi 50 | |
![]() Kei Chinen 52 | |
![]() Takuya Shimamura (Thay: Matheus Moraes) 66 | |
![]() Jin Okumura (Thay: Motoki Ohara) 66 | |
![]() Leo (Thay: Kyosuke Tagawa) 69 | |
![]() Yuta Matsumura (Thay: Jose Elber) 70 | |
![]() Kento Misao (Thay: Kei Chinen) 84 | |
![]() Leo (Kiến tạo: Ryoya Ogawa) 87 | |
![]() Keisuke Tsukui (Thay: Kimito Nono) 88 | |
![]() Kaito Taniguchi (Thay: Taiki Arai) 89 |
Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Kaito Taniguchi.
Kimito Nono rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.
Ryoya Ogawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!
Kei Chinen rời sân và được thay thế bởi Kento Misao.
Jose Elber rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.
Kyosuke Tagawa rời sân và được thay thế bởi Leo.
Motoki Ohara rời sân và được thay thế bởi Jin Okumura.
Matheus Moraes rời sân và được thay thế bởi Takuya Shimamura.
Thẻ vàng cho Kei Chinen.
Thẻ vàng cho Yuta Higuchi.
Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cavric.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Abdelrahman Boudah.
V À A A O O O - Matheus Moraes đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jose Elber đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Yuma Suzuki đã ghi bàn!
V À A A A O O O Kashima Antlers ghi bàn.
Hiroki Kasahara ra hiệu cho một quả ném biên của Kashima ở phần sân của Albirex.
Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Hiroto Uemura (50), Michael Fitzgerald (5), Kakeru Funaki (77), Kento Hashimoto (42), Matheus Moraes (55), Taiki Arai (22), Eiji Shirai (8), Motoki Ohara (14), Abdelrahman Boudah (65), Motoki Hasegawa (41)
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Ryoya Ogawa (7), Yuta Higuchi (14), Kei Chinen (13), Yu Funabashi (20), Élber (18), Kyosuke Tagawa (11), Yuma Suzuki (40)
Thay người | |||
66’ | Matheus Moraes Takuya Shimamura | 46’ | Yu Funabashi Aleksandar Cavric |
66’ | Motoki Ohara Jin Okumura | 69’ | Kyosuke Tagawa Léo Ceará |
89’ | Taiki Arai Kaito Taniguchi | 70’ | Jose Elber Yuta Matsumura |
84’ | Kei Chinen Kento Misao | ||
88’ | Kimito Nono Keisuke Tsukui |
Cầu thủ dự bị | |||
Daisuke Yoshimitsu | Yuji Kajikawa | ||
Fumiya Hayakawa | Keisuke Tsukui | ||
Yuto Horigome | Shuhei Mizoguchi | ||
Kazuhiko Chiba | Kento Misao | ||
Takuya Shimamura | Gaku Shibasaki | ||
Jin Okumura | Talles Brener | ||
Yoshiaki Takagi | Yuta Matsumura | ||
Keisuke Kasai | Aleksandar Cavric | ||
Kaito Taniguchi | Léo Ceará |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |