Chủ Nhật, 30/11/2025
Pau Klaus Babot Muller
3
Pau Babot
3
Rey Manaj (Kiến tạo: Kristjan Asllani)
9
Rey Manaj (Kiến tạo: Armando Broja)
19
Aron Rodrigo (Thay: Jesus Rubio)
62
Ricard Fernandez (Thay: Albert Rosas)
62
Joao Teixeira (Thay: Marc Rebes)
62
Marash Kumbulla (Thay: Berat Djimsiti)
67
Myrto Uzuni (Thay: Armando Broja)
75
Adrion Pajaziti (Thay: Qazim Laci)
75
Max Llovera (Thay: Biel Borra)
76
Ricard Fernandez
80
Guillaume Lopez (Thay: Joan Cervos)
86
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Arber Hoxha)
90+2'

Thống kê trận đấu Albania vs Andorra

số liệu thống kê
Albania
Albania
Andorra
Andorra
86 Kiểm soát bóng 14
2 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albania vs Andorra

Tất cả (20)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Arber Hoxha đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A A O O O - Myrto Uzuni đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Myrto Uzuni đã ghi bàn!

86'

Joan Cervos rời sân và được thay thế bởi Guillaume Lopez.

80' Thẻ vàng cho Ricard Fernandez.

Thẻ vàng cho Ricard Fernandez.

76'

Biel Borra rời sân và được thay thế bởi Max Llovera.

75'

Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi Adrion Pajaziti.

75'

Armando Broja rời sân và được thay thế bởi Myrto Uzuni.

67'

Berat Djimsiti rời sân và được thay thế bởi Marash Kumbulla.

62'

Marc Rebes rời sân và được thay thế bởi Joao Teixeira.

62'

Albert Rosas rời sân và được thay thế bởi Ricard Fernandez.

62'

Jesus Rubio rời sân và được thay thế bởi Aron Rodrigo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19'

Armando Broja đã kiến tạo cho bàn thắng.

19' V À A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

9'

Kristjan Asllani đã kiến tạo cho bàn thắng này.

9' V À A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

3' Thẻ vàng cho Pau Babot.

Thẻ vàng cho Pau Babot.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Albania vs Andorra

Albania (4-3-3): Thomas Strakosha (1), Iván Balliu (2), Arlind Ajeti (5), Berat Djimsiti (6), Naser Aliji (3), Qazim Laçi (14), Kristjan Asllani (8), Juljan Shehu (4), Armando Broja (22), Rey Manaj (7), Arbër Hoxha (21)

Andorra (4-5-1): Iker (12), Joan Cervos (17), Moisés San Nicolás (15), Christian Garcia (6), Biel Borra Font (2), Ian Oliveira (22), Marc García (21), Chus Rubio (18), Marc Rebes (19), Pau Babot (8), Albert Rosas Ubach (11)

Albania
Albania
4-3-3
1
Thomas Strakosha
2
Iván Balliu
5
Arlind Ajeti
6
Berat Djimsiti
3
Naser Aliji
14
Qazim Laçi
8
Kristjan Asllani
4
Juljan Shehu
22
Armando Broja
7
Rey Manaj
21
Arbër Hoxha
11
Albert Rosas Ubach
8
Pau Babot
19
Marc Rebes
18
Chus Rubio
21
Marc García
22
Ian Oliveira
2
Biel Borra Font
6
Christian Garcia
15
Moisés San Nicolás
17
Joan Cervos
12
Iker
Andorra
Andorra
4-5-1
Thay người
67’
Berat Djimsiti
Marash Kumbulla
62’
Albert Rosas
Cucu
75’
Armando Broja
Myrto Uzuni
62’
Jesus Rubio
Aron Rodrigo Tapia
75’
Qazim Laci
Adrion Pajaziti
62’
Marc Rebes
João Teixeira
76’
Biel Borra
Max Llovera
86’
Joan Cervos
Guillaume Silvain Lopez
Cầu thủ dự bị
Elhan Kastrati
Josep Antoni
Alen Sherri
Xisco Pires
Jasir Asani
Francisco Pomares Ortega
Nedim Bajrami
Max Llovera
Myrto Uzuni
Marc Pujol
Enea Mihaj
Cucu
Marash Kumbulla
Aron Rodrigo Tapia
Medon Berisha
Albert Reyes
Ernest Muçi
João Teixeira
Ardian Ismajli
Hugo Ferreira
Adrion Pajaziti
Guillaume Silvain Lopez
Ylber Ramadani
Adrian Gomes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
26/03 - 2019
15/11 - 2019
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2021
16/11 - 2021
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 2-0
14/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Albania

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
15/10 - 2025
H1: 1-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/06 - 2025
H1: 1-1
08/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 2-0
22/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Andorra

Giao hữu
18/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
14/11 - 2025
H1: 0-0
15/10 - 2025
H1: 1-1
11/10 - 2025
H1: 1-1
Giao hữu
09/09 - 2025
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
H1: 2-0
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 2-0
22/03 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow