Thứ Năm, 12/02/2026
Rafel Bauza (Kiến tạo: Carlos Fernandez)
7
Alejandro Melendez Ruiz (Thay: Javier Moreno Arrones Gil)
46
Alejandro Melendez (Thay: Javi Moreno)
46
Carlos Fernandez (Kiến tạo: Thiago Helguera)
60
Daniel Escriche (Thay: Jonathan Gomez)
64
Jefte Betancor (Thay: Victor Valverde)
65
Aaron Martin Luis (Thay: Alex Cardero)
67
Gonzalo Petit (Thay: Carlos Fernandez)
67
Gonzalo Petit
68
Rafel Bauza
70
Daniel Escriche
72
Martin Pascual (Thay: Hugo Novoa)
76
Jon Garcia
80
Antonio Puertas
81
Daniel Escriche
83
Jose Carlos Lazo (Thay: Antonio Puertas)
84
Joaquin Domingo Ponce (Thay: Fran Gamez)
84
Toni Tamarit (Thay: Iker Varela)
84
Pablo Lopez (Thay: Rafel Bauza)
84
Pablo Lopez (Kiến tạo: Gonzalo Petit)
90+6'

Thống kê trận đấu Albacete vs Mirandes

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
Mirandes
Mirandes
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albacete vs Mirandes

Tất cả (37)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Gonzalo Petit đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Pablo Lopez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pablo Lopez đã ghi bàn!

90+6'

Pablo Lopez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Pablo Lopez.

84'

Iker Varela rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.

84'

Fran Gamez rời sân và được thay thế bởi Joaquin Domingo Ponce.

84'

Antonio Puertas rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.

83' Thẻ vàng cho Daniel Escriche.

Thẻ vàng cho Daniel Escriche.

82' Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

81' Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

80' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jon Garcia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jon Garcia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

76'

Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Martin Pascual.

72' V À A A O O O - Daniel Escriche đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Escriche đã ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho Rafel Bauza.

Thẻ vàng cho Rafel Bauza.

68' V À A A O O O - Gonzalo Petit đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gonzalo Petit đã ghi bàn!

67'

Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.

67'

Alex Cardero rời sân và được thay thế bởi Aaron Martin Luis.

65'

Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.

64'

Jonathan Gomez rời sân và được thay thế bởi Daniel Escriche.

Đội hình xuất phát Albacete vs Mirandes

Albacete (4-4-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Jon Garcia Herrero (14), Javi Moreno (5), Jonathan Gomez (3), Victor Valverde da Silva (11), Riki (8), Javier Villar del Fraile (18), Jon Morcillo (22), Antonio Puertas (7), Agustin Medina (4)

Mirandes (5-4-1): Juanpa Palomares (13), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Sergio Postigo (21), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Iker Varela (7), Rafael Bauza (26), Thiago Helguera (6), Alex Cardero (11), Carlos Fernández (10)

Albacete
Albacete
4-4-2
1
Diego Mariño
15
Fran Gamez
14
Jon Garcia Herrero
5
Javi Moreno
3
Jonathan Gomez
11
Victor Valverde da Silva
8
Riki
18
Javier Villar del Fraile
22
Jon Morcillo
7
Antonio Puertas
4
Agustin Medina
10
Carlos Fernández
11
Alex Cardero
6
Thiago Helguera
26
Rafael Bauza
7
Iker Varela
3
Fernando Medrano
24
Iker Cordoba
21
Sergio Postigo
22
Juan Gutierrez
2
Hugo Novoa
13
Juanpa Palomares
Mirandes
Mirandes
5-4-1
Thay người
46’
Javi Moreno
Alejandro Melendez
67’
Carlos Fernandez
Gonzalo Petit
64’
Jonathan Gomez
Dani Escriche
67’
Alex Cardero
Aaron Martin Luis
65’
Victor Valverde
Jefte Betancor
76’
Hugo Novoa
Martín Pascual
84’
Fran Gamez
Joaquin Domingo Ponce
84’
Iker Varela
Toni Tamarit Tamarit
84’
Antonio Puertas
Jose Carlos Lazo
84’
Rafel Bauza
Pablo Lopez
Cầu thủ dự bị
Joaquin Domingo Ponce
Ale Gorrin
Raul Lizoain
Gonzalo Petit
Capi
Etienne Eto'o
Antonio Velilla
Aaron Martin Luis
Jefte Betancor
Toni Tamarit Tamarit
Dani Bernabeu
Adrian Pica
Alejandro Melendez
Martín Pascual
Dani Escriche
Pablo Lopez
Jose Carlos Lazo
Salim El Jebari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/10 - 2014
04/12 - 2022
27/05 - 2023
17/12 - 2023
26/05 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
06/09 - 2025

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
16/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2514561847
2CastellonCastellon2513661745
3DeportivoDeportivo2512761343
4AlmeriaAlmeria2512671142
5MalagaMalaga251258941
6Las PalmasLas Palmas2510105940
7Burgos CFBurgos CF251168439
8Sporting GijonSporting Gijon2512310239
9CordobaCordoba241086538
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC241059-435
11CadizCadiz25979-234
12AlbaceteAlbacete259610-533
13LeganesLeganes25889232
14EibarEibar25889-132
15GranadaGranada256118-329
16FC AndorraFC Andorra257810-829
17Real Sociedad BReal Sociedad B257711-328
18ValladolidValladolid257711-628
19HuescaHuesca257612-1127
20LeonesaLeonesa257414-1425
21Real ZaragozaReal Zaragoza255812-1623
22MirandesMirandes255515-1720
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow