Thứ Ba, 31/03/2026
Rafel Bauza (Kiến tạo: Carlos Fernandez)
7
Alejandro Melendez Ruiz (Thay: Javier Moreno Arrones Gil)
46
Alejandro Melendez (Thay: Javi Moreno)
46
Carlos Fernandez (Kiến tạo: Thiago Helguera)
60
Daniel Escriche (Thay: Jonathan Gomez)
64
Jefte Betancor (Thay: Victor Valverde)
65
Aaron Martin Luis (Thay: Alex Cardero)
67
Gonzalo Petit (Thay: Carlos Fernandez)
67
Gonzalo Petit
68
Rafel Bauza
70
Daniel Escriche
72
Martin Pascual (Thay: Hugo Novoa)
76
Jon Garcia
80
Antonio Puertas
81
Daniel Escriche
83
Jose Carlos Lazo (Thay: Antonio Puertas)
84
Joaquin Domingo Ponce (Thay: Fran Gamez)
84
Toni Tamarit (Thay: Iker Varela)
84
Pablo Lopez (Thay: Rafel Bauza)
84
Pablo Lopez (Kiến tạo: Gonzalo Petit)
90+6'

Thống kê trận đấu Albacete vs Mirandes

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
Mirandes
Mirandes
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albacete vs Mirandes

Tất cả (37)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Gonzalo Petit đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Pablo Lopez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pablo Lopez đã ghi bàn!

90+6'

Pablo Lopez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Pablo Lopez.

84'

Iker Varela rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.

84'

Fran Gamez rời sân và được thay thế bởi Joaquin Domingo Ponce.

84'

Antonio Puertas rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.

83' Thẻ vàng cho Daniel Escriche.

Thẻ vàng cho Daniel Escriche.

82' Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

81' Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

80' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jon Garcia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jon Garcia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

76'

Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Martin Pascual.

72' V À A A O O O - Daniel Escriche đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Escriche đã ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho Rafel Bauza.

Thẻ vàng cho Rafel Bauza.

68' V À A A O O O - Gonzalo Petit đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gonzalo Petit đã ghi bàn!

67'

Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.

67'

Alex Cardero rời sân và được thay thế bởi Aaron Martin Luis.

65'

Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.

64'

Jonathan Gomez rời sân và được thay thế bởi Daniel Escriche.

Đội hình xuất phát Albacete vs Mirandes

Albacete (4-4-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Jon Garcia Herrero (14), Javi Moreno (5), Jonathan Gomez (3), Victor Valverde da Silva (11), Riki (8), Javier Villar del Fraile (18), Jon Morcillo (22), Antonio Puertas (7), Agustin Medina (4)

Mirandes (5-4-1): Juanpa Palomares (13), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Sergio Postigo (21), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Iker Varela (7), Rafael Bauza (26), Thiago Helguera (6), Alex Cardero (11), Carlos Fernández (10)

Albacete
Albacete
4-4-2
1
Diego Mariño
15
Fran Gamez
14
Jon Garcia Herrero
5
Javi Moreno
3
Jonathan Gomez
11
Victor Valverde da Silva
8
Riki
18
Javier Villar del Fraile
22
Jon Morcillo
7
Antonio Puertas
4
Agustin Medina
10
Carlos Fernández
11
Alex Cardero
6
Thiago Helguera
26
Rafael Bauza
7
Iker Varela
3
Fernando Medrano
24
Iker Cordoba
21
Sergio Postigo
22
Juan Gutierrez
2
Hugo Novoa
13
Juanpa Palomares
Mirandes
Mirandes
5-4-1
Thay người
46’
Javi Moreno
Alejandro Melendez
67’
Alex Cardero
Aaron Martin Luis
64’
Jonathan Gomez
Dani Escriche
67’
Carlos Fernandez
Gonzalo Petit
65’
Victor Valverde
Jefte Betancor
76’
Hugo Novoa
Martín Pascual
84’
Fran Gamez
Joaquin Domingo Ponce
84’
Rafel Bauza
Pablo Lopez
84’
Antonio Puertas
Jose Carlos Lazo
84’
Iker Varela
Toni Tamarit Tamarit
Cầu thủ dự bị
Joaquin Domingo Ponce
Salim El Jebari
Jose Carlos Lazo
Pablo Lopez
Dani Escriche
Martín Pascual
Alejandro Melendez
Adrian Pica
Dani Bernabeu
Toni Tamarit Tamarit
Jefte Betancor
Aaron Martin Luis
Antonio Velilla
Etienne Eto'o
Capi
Gonzalo Petit
Raul Lizoain
Ale Gorrin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/10 - 2014
04/12 - 2022
27/05 - 2023
17/12 - 2023
26/05 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
06/09 - 2025

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/03 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3218591659
2AlmeriaAlmeria3217782058
3DeportivoDeportivo3216881356
4MalagaMalaga3216791555
5Burgos CFBurgos CF3215891153
6CastellonCastellon3214991251
7Las PalmasLas Palmas32131271451
8EibarEibar3213910548
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3214513-1047
10Sporting GijonSporting Gijon3213712346
11AlbaceteAlbacete32111011-143
12GranadaGranada32101210542
13FC AndorraFC Andorra3211912-142
14CordobaCordoba3211912-642
15Real Sociedad BReal Sociedad B3211714-340
16LeganesLeganes3291112238
17CadizCadiz3210814-938
18ValladolidValladolid329914-1036
19Real ZaragozaReal Zaragoza328915-1433
20HuescaHuesca328717-1731
21MirandesMirandes327718-2028
22LeonesaLeonesa327718-2528
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow