Thứ Năm, 12/02/2026
Riki Rodriguez
37
Pablo Saenz (Kiến tạo: Juanma Garcia)
39
Javier Hernandez
45+3'
Oscar Sielva
45+6'
Sergi Enrich
49
(og) Lalo Aguilar
57
Antonio Pacheco (Thay: Riki Rodriguez)
58
Nabili Touaizi (Thay: Pablo Saenz)
69
Jaume Costa (Thay: Javi Rueda)
69
Fidel Chaves (Thay: Juanma Garcia)
69
Hugo Vallejo (Thay: Javier Hernandez)
70
Toni Abad (Thay: Ruben Pulido)
70
Joaquin Munoz (Thay: Gerard Valentin)
79
Javi Villar
85
Iker Unzueta (Thay: Patrick Soko)
87
Willy Chatiliez (Thay: Iker Kortajarena)
87
Jose Carlos Lazo (Thay: Alejandro Melendez)
88
Hugo Vallejo (Kiến tạo: Joaquin Munoz)
90+5'
Christian Kofane
90+8'
Christian Kofane (Kiến tạo: Fidel Chaves)
90+8'
Christian Kofane
90+13'

Thống kê trận đấu Albacete vs Huesca

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
Huesca
Huesca
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 10
4 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albacete vs Huesca

Tất cả (62)
90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' Thẻ vàng cho Christian Kofane.

Thẻ vàng cho Christian Kofane.

90+8'

Fidel đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

90+8' V À A A O O O - Christian Kofane ghi bàn!

V À A A O O O - Christian Kofane ghi bàn!

90+5'

Joaquin Munoz đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Hugo Vallejo ghi bàn!

V À A A O O O - Hugo Vallejo ghi bàn!

88'

Alejandro Melendez rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.

87'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Willy Chatiliez.

87'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.

85' Thẻ vàng cho Javi Villar.

Thẻ vàng cho Javi Villar.

79'

Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Joaquin Munoz.

70'

Ruben Pulido rời sân và được thay thế bởi Toni Abad.

70'

Javier Hernandez rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.

69'

Juanma Garcia rời sân và được thay thế bởi Fidel.

69'

Javi Rueda rời sân và được thay thế bởi Jaume Costa.

69'

Pablo Saenz rời sân và được thay thế bởi Nabili Touaizi.

58'

Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Antonio Pacheco.

57' PHẢN LƯỚI NHÀ - Lalo Aguilar đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Lalo Aguilar đưa bóng vào lưới nhà!

49' Thẻ vàng cho Sergi Enrich.

Thẻ vàng cho Sergi Enrich.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Albacete vs Huesca

Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Javi Rueda (29), Javier Villar del Fraile (18), Lalo Aguilar (27), Agustin Medina (4), Pablo Saenz Ezquerra (21), Riki (8), Alejandro Melendez (17), Jon Morcillo (22), Christian Michel Kofane (35), Juanma Garcia (7)

Huesca (3-5-2): Adrian Pereda (30), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Pulido (14), Ruben Pulido Penas (4), Gerard Valentín (7), Iker Kortajarena (22), Oscar Sielva (23), Javier Hernandez (27), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Serge Patrick Njoh Soko (19), Sergi Enrich (9)

Albacete
Albacete
4-4-2
13
Raul Lizoain
29
Javi Rueda
18
Javier Villar del Fraile
27
Lalo Aguilar
4
Agustin Medina
21
Pablo Saenz Ezquerra
8
Riki
17
Alejandro Melendez
22
Jon Morcillo
35
Christian Michel Kofane
7
Juanma Garcia
9
Sergi Enrich
19
Serge Patrick Njoh Soko
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
27
Javier Hernandez
23
Oscar Sielva
22
Iker Kortajarena
7
Gerard Valentín
4
Ruben Pulido Penas
14
Pulido
5
Miguel Loureiro Ameijenda
30
Adrian Pereda
Huesca
Huesca
3-5-2
Thay người
58’
Riki Rodriguez
Pacheco Ruiz
70’
Ruben Pulido
Toni Abad
69’
Javi Rueda
Jaume Costa
70’
Javier Hernandez
Hugo Vallejo
69’
Pablo Saenz
Nabil Touaizi
79’
Gerard Valentin
Joaquin Munoz
69’
Juanma Garcia
Fidel
87’
Patrick Soko
Iker Unzueta Arregui
88’
Alejandro Melendez
Jose Carlos Lazo
87’
Iker Kortajarena
Willy Chatiliez
Cầu thủ dự bị
Cristian Rivero
Eloy Moreno
Pepe Sanchez
Toni Abad
Alvaro Rodriguez
Jeremy Blasco
Jaume Costa
Diego Gonzalez
Javi Moreno
Moises Delgado
Juan Maria Alcedo Serrano
Javi Perez
Jose Carlos Lazo
Hugo Vallejo
Pacheco Ruiz
Iker Unzueta Arregui
Nabil Touaizi
Willy Chatiliez
Fidel
Joaquin Munoz
Javier Marton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/08 - 2015
31/01 - 2016
27/08 - 2022
H1: 1-0
10/01 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 0-0
31/03 - 2024
H1: 0-0
13/10 - 2024
H1: 1-2
11/05 - 2025
H1: 1-0
02/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2514561847
2CastellonCastellon2513661745
3DeportivoDeportivo2512761343
4AlmeriaAlmeria2512671142
5MalagaMalaga251258941
6Las PalmasLas Palmas2510105940
7Burgos CFBurgos CF251168439
8Sporting GijonSporting Gijon2512310239
9CordobaCordoba241086538
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC241059-435
11CadizCadiz25979-234
12AlbaceteAlbacete259610-533
13LeganesLeganes25889232
14EibarEibar25889-132
15GranadaGranada256118-329
16FC AndorraFC Andorra257810-829
17Real Sociedad BReal Sociedad B257711-328
18ValladolidValladolid257711-628
19HuescaHuesca257612-1127
20LeonesaLeonesa257414-1425
21Real ZaragozaReal Zaragoza255812-1623
22MirandesMirandes255515-1720
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow