Thứ Ba, 31/03/2026
Aboubakary Kante
16
Juanma Garcia
17
Riki Rodriguez
35
David Timor Copovi
41
Oscar Sielva (Thay: Hugo Anglada)
46
Gerard Valentin (Thay: Patrick Soko)
56
Kevin Omoruyi (Thay: Aboubakary Kante)
56
Flavien Boyomo
58
Jorge Pulido
60
Eusebio Monzo (Thay: Andrei Ratiu)
66
Ruben Martinez (Thay: Juanma Garcia)
69
Juan Carlos (Thay: Marc Mateu)
80
(Pen) Juan Carlos
84
Jonathan Dubasin (Thay: Maikel Mesa)
89
Lander Olaetxea (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez)
90
Lander Olaetxea (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez)
90+6'

Thống kê trận đấu Albacete vs Huesca

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
Huesca
Huesca
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 38
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albacete vs Huesca

Tất cả (153)
90+7'

Đá phạt Huesca.

90+6'

Alvaro Rodriguez lập công với một pha kiến tạo xuất sắc.

90+6' Albacete vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ cú đánh đầu của Lander Olaetxea.

Albacete vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ cú đánh đầu của Lander Olaetxea.

90+6'

Adrian Cordero Vega ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Albacete trong phần sân của họ.

90+5'

Liệu Huesca có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Albacete?

90+4'

Đá phạt cho Huesca bên phần sân của Albacete.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Albacete.

90+3'

Albacete được hưởng quả phạt góc của Adrian Cordero Vega.

90+3'

Higinio Marin của Albacete tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.

90+2'

Albacete thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Huesca.

90+1'

Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+1'

Phạt góc cho Albacete.

90'

Quả phát bóng lên cho Huesca tại Carlos Belmonte.

89'

Đội chủ nhà thay Maikel Mesa bằng Jonathan Dubasin.

89'

Đội chủ nhà thay Lander Olaetxea bằng Jonathan Dubasin.

88'

Albacete được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

88'

Đá phạt cho Huesca trong hiệp của họ.

87'

Ném biên dành cho Huesca bên phần sân của Albacete.

86'

Đá phạt cho Huesca trong hiệp của họ.

85' Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

84' Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

Đội hình xuất phát Albacete vs Huesca

Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan Maestre (1), Alvaro Rodriguez (23), Muhammed Djetei (2), Flavien-Enzo Boyomo (6), Juan Alcedo (26), Maikel Mesa (5), Riki Rodriguez (18), Lander Olaetxea (19), Manuel Fuster Lazaro (10), Juanma Garcia (7), Higinio Marin (12)

Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Hugo Anglada (28), Pulido (14), Florian Miguel (3), Patrick Soko (8), Kento Hashimoto (5), David Timor (4), Marc Mateu (21), Dani Escriche (10), Aboubakary Kante (19)

Albacete
Albacete
4-4-2
1
Bernabe Barragan Maestre
23
Alvaro Rodriguez
2
Muhammed Djetei
6
Flavien-Enzo Boyomo
26
Juan Alcedo
5
Maikel Mesa
18
Riki Rodriguez
19
Lander Olaetxea
10
Manuel Fuster Lazaro
7
Juanma Garcia
12
Higinio Marin
19
Aboubakary Kante
10
Dani Escriche
21
Marc Mateu
4
David Timor
5
Kento Hashimoto
8
Patrick Soko
3
Florian Miguel
14
Pulido
28
Hugo Anglada
2
Andrei Ratiu
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
69’
Juanma Garcia
Ruben Martinez Granja
46’
Hugo Anglada
Oscar Sielva
89’
Maikel Mesa
Jonathan Dubasin
56’
Patrick Soko
Gerard Valentín
56’
Aboubakary Kante
Kevin Omoruyi
66’
Andrei Ratiu
Eusebio Monzo
80’
Marc Mateu
Juan Carlos
Cầu thủ dự bị
Jonathan Dubasin
Manu Rico
Ruben Martinez Granja
Pablo Tomeo
Sergio Maestre Garcia
Juan Villar
Sergi Garcia Perez
Jeremy Blasco
Borja Marchante
Gerard Valentín
Emmanuel Attipoe
Juan Carlos
Andy Kawaya
Oscar Sielva
Tomas Reymao
Eusebio Monzo
Diego Altube
Kevin Omoruyi
Raul Valdes Madrazo
Miguel San Roman
Ignasi Vilarrasa Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/08 - 2015
31/01 - 2016
27/08 - 2022
H1: 1-0
10/01 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 0-0
31/03 - 2024
H1: 0-0
13/10 - 2024
H1: 1-2
11/05 - 2025
H1: 1-0
02/11 - 2025
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/03 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3218591659
2AlmeriaAlmeria3217782058
3DeportivoDeportivo3216881356
4MalagaMalaga3216791555
5Burgos CFBurgos CF3215891153
6CastellonCastellon3214991251
7Las PalmasLas Palmas32131271451
8EibarEibar3213910548
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3214513-1047
10Sporting GijonSporting Gijon3213712346
11AlbaceteAlbacete32111011-143
12GranadaGranada32101210542
13FC AndorraFC Andorra3211912-142
14CordobaCordoba3211912-642
15Real Sociedad BReal Sociedad B3211714-340
16LeganesLeganes3291112238
17CadizCadiz3210814-938
18ValladolidValladolid329914-1036
19Real ZaragozaReal Zaragoza328915-1433
20HuescaHuesca328717-1731
21MirandesMirandes327718-2028
22LeonesaLeonesa327718-2528
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow