Thứ Hai, 04/05/2026
Marc Bombardo
4
Diego Alende (Thay: Marc Bombardo Poyato)
46
Diego Alende (Thay: Marc Bombardo)
46
Jose Carlos Lazo
55
Marc Domenech (Thay: Manuel Nieto)
56
Lauti (Thay: Alex Petxa)
56
Higinio Marin (Thay: Jefte Betancor)
66
Victor Valverde (Thay: Jose Carlos Lazo)
66
Alejandro Melendez (Thay: Agus Medina)
66
Capi (Thay: Riki Rodriguez)
71
Aitor Uzkudun (Thay: Theo Le Normand)
73
Jastin Garcia (Thay: Sergio Molina)
83
Lorenzo Aguado (Thay: Jon Morcillo)
87
Capi
90+3'

Thống kê trận đấu Albacete vs FC Andorra

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
FC Andorra
FC Andorra
50 Kiểm soát bóng 50
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 1
0 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
1 Phát bóng 0

Diễn biến Albacete vs FC Andorra

Tất cả (17)
90+3' Thẻ vàng cho Capi.

Thẻ vàng cho Capi.

87'

Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Aguado.

83'

Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi Jastin Garcia.

73'

Theo Le Normand rời sân và được thay thế bởi Aitor Uzkudun.

71'

Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Capi.

66'

Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.

66'

Jose Carlos Lazo rời sân và được thay thế bởi Victor Valverde.

66'

Jefte Betancor rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.

56'

Alex Petxa rời sân và được thay thế bởi Lauti.

56'

Manuel Nieto rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.

55' V À A A O O O - Jose Carlos Lazo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jose Carlos Lazo đã ghi bàn!

46'

Marc Bombardo rời sân và được thay thế bởi Diego Alende.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

4' Thẻ vàng cho Marc Bombardo.

Thẻ vàng cho Marc Bombardo.

2'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Albacete.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Albacete vs FC Andorra

Albacete (4-4-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Carlos Neva (21), Jesús Vallejo (24), Jonathan Gomez (3), Jose Carlos Lazo (16), Riki (8), Pacheco Ruiz (6), Jon Morcillo (22), Jefte Betancor (10), Agustin Medina (4)

FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Marc Bombardo Poyato (5), Imanol García de Albéniz (19), Theo Le Normand (24), Sergio Molina (14), Daniel Villahermosa (6), Alex Petxa (2), Manuel Nieto (9), Min-Su Kim (29)

Albacete
Albacete
4-4-2
1
Diego Mariño
15
Fran Gamez
21
Carlos Neva
24
Jesús Vallejo
3
Jonathan Gomez
16
Jose Carlos Lazo
8
Riki
6
Pacheco Ruiz
22
Jon Morcillo
10
Jefte Betancor
4
Agustin Medina
29
Min-Su Kim
9
Manuel Nieto
2
Alex Petxa
6
Daniel Villahermosa
14
Sergio Molina
24
Theo Le Normand
19
Imanol García de Albéniz
5
Marc Bombardo Poyato
4
Gael Alonso
17
Thomas Carrique
25
Aron Yaakobishvili
FC Andorra
FC Andorra
4-3-3
Thay người
66’
Agus Medina
Alejandro Melendez
46’
Marc Bombardo
Diego Alende
66’
Jose Carlos Lazo
Victor Valverde da Silva
56’
Manuel Nieto
Marc Domenec
66’
Jefte Betancor
Higinio Marin
56’
Alex Petxa
Lauti
71’
Riki Rodriguez
Capi
73’
Theo Le Normand
Aitor Uzkudun
87’
Jon Morcillo
Lorenzo Aguado
83’
Sergio Molina
Jastin García
Cầu thủ dự bị
Raul Lizoain
Nico Ratti
Jon Garcia Herrero
Diego Alende
Lorenzo Aguado
Marti Vila Garcia
Javi Moreno
Marc Domenec
Alejandro Melendez
Josep Cerda
Capi
Efe Akman
Victor Valverde da Silva
Aingeru Olabarrieta
Higinio Marin
Álvaro Martín
Dani Escriche
Jastin García
Alex Calvo
Lauti
Aitor Uzkudun

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/09 - 2022
24/01 - 2023
01/10 - 2023
05/05 - 2024
15/11 - 2025
01/05 - 2026

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/05 - 2026
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2DeportivoDeportivo38191181868
3AlmeriaAlmeria37207101867
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19MirandesMirandes379919-2036
20HuescaHuesca389920-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow