Thẻ vàng cho Capi.
- Jose Carlos Lazo
55 - Higinio Marin (Thay: Jefte Betancor)
66 - Victor Valverde (Thay: Jose Carlos Lazo)
66 - Alejandro Melendez (Thay: Agus Medina)
66 - Capi (Thay: Riki Rodriguez)
71 - Lorenzo Aguado (Thay: Jon Morcillo)
87 - Capi
90+3'
- Marc Bombardo
4 - Diego Alende (Thay: Marc Bombardo Poyato)
46 - Diego Alende (Thay: Marc Bombardo)
46 - Marc Domenech (Thay: Manuel Nieto)
56 - Lauti (Thay: Alex Petxa)
56 - Aitor Uzkudun (Thay: Theo Le Normand)
73 - Jastin Garcia (Thay: Sergio Molina)
83
Thống kê trận đấu Albacete vs FC Andorra
Diễn biến Albacete vs FC Andorra
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Aguado.
Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi Jastin Garcia.
Theo Le Normand rời sân và được thay thế bởi Aitor Uzkudun.
Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Capi.
Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.
Jose Carlos Lazo rời sân và được thay thế bởi Victor Valverde.
Jefte Betancor rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.
Alex Petxa rời sân và được thay thế bởi Lauti.
Manuel Nieto rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.
V À A A O O O - Jose Carlos Lazo đã ghi bàn!
Marc Bombardo rời sân và được thay thế bởi Diego Alende.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Marc Bombardo.
Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Albacete.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Albacete vs FC Andorra
Albacete (4-4-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Carlos Neva (21), Jesús Vallejo (24), Jonathan Gomez (3), Jose Carlos Lazo (16), Riki (8), Pacheco Ruiz (6), Jon Morcillo (22), Jefte Betancor (10), Agustin Medina (4)
FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Marc Bombardo Poyato (5), Imanol García de Albéniz (19), Theo Le Normand (24), Sergio Molina (14), Daniel Villahermosa (6), Alex Petxa (2), Manuel Nieto (9), Min-Su Kim (29)
| Thay người | |||
| 66’ | Agus Medina Alejandro Melendez | 46’ | Marc Bombardo Diego Alende |
| 66’ | Jose Carlos Lazo Victor Valverde da Silva | 56’ | Manuel Nieto Marc Domenec |
| 66’ | Jefte Betancor Higinio Marin | 56’ | Alex Petxa Lauti |
| 71’ | Riki Rodriguez Capi | 73’ | Theo Le Normand Aitor Uzkudun |
| 87’ | Jon Morcillo Lorenzo Aguado | 83’ | Sergio Molina Jastin García |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raul Lizoain | Nico Ratti | ||
Jon Garcia Herrero | Diego Alende | ||
Lorenzo Aguado | Marti Vila Garcia | ||
Javi Moreno | Marc Domenec | ||
Alejandro Melendez | Josep Cerda | ||
Capi | Efe Akman | ||
Victor Valverde da Silva | Aingeru Olabarrieta | ||
Higinio Marin | Álvaro Martín | ||
Dani Escriche | Jastin García | ||
Alex Calvo | |||
Lauti | |||
Aitor Uzkudun | |||
Nhận định Albacete vs FC Andorra
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây FC Andorra
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 14 | 32 | |
| 3 | | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 5 | | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | |
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | 16 | 5 | 7 | 4 | 0 | 22 | ||
| 9 | | 16 | 5 | 7 | 4 | -2 | 22 | |
| 10 | | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | |
| 11 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | ||
| 14 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | |
| 15 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | |
| 16 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 17 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 18 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | |
| 19 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 20 | | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | |
| 21 | | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 | |
| 22 | | 16 | 3 | 4 | 9 | -10 | 13 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại