Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Federico Vinas 10 | |
Denis Suarez 45+2' | |
Lucas Boye (Thay: Denis Suarez) 46 | |
Carlos Vicente (Thay: Calebe) 46 | |
Haissem Hassan (Thay: Josip Brekalo) 54 | |
David Carmo (Thay: Eric Bailly) 54 | |
Federico Vinas (Kiến tạo: Ilyas Chaira) 56 | |
Abderrahman Rebbach (Thay: Carles Alena) 62 | |
Carlos Protesoni (Thay: Pablo Ibanez) 62 | |
Lucas Boye 69 | |
Nicolas Fonseca (Thay: Alberto Reina) 74 | |
Federico Vinas 76 | |
Rahim Alhassane 77 | |
Carlos Protesoni 79 | |
Guillermo Almada 80 | |
Javi Lopez (Thay: Ilyas Chaira) 85 | |
Alex Fores (Thay: Santiago Colombatto) 85 | |
Carlos Protesoni 88 | |
Aitor Manas (Thay: Antonio Martinez) 90 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Real Oviedo


Diễn biến Alaves vs Real Oviedo
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 58%, Real Oviedo: 42%.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Real Oviedo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Real Oviedo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Real Oviedo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt Aitor Manas từ Deportivo Alaves vì đã phạm lỗi với Javi Lopez.
Nahuel Tenaglia đánh đầu về phía khung thành, nhưng Aaron Escandell đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cú sút của Nahuel Tenaglia bị chặn lại.
Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Antonio Martinez rời sân để nhường chỗ cho Aitor Manas trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Deportivo Alaves.
Haissem Hassan không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
THẺ ĐỎ! - Carlos Protesoni nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Trọng tài thổi phạt Carlos Protesoni của Deportivo Alaves vì đã phạm lỗi với Alex Fores
Đội hình xuất phát Alaves vs Real Oviedo
Alaves (4-1-4-1): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Jon Pacheco (5), Youssef Enriquez (3), Antonio Blanco (8), Calebe (20), Pablo Ibáñez (19), Denis Suárez (4), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11)
Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Eric Bailly (2), Abdel Rahim Alhassane Bonkano (3), Kwasi Sibo (6), Santiago Colombatto (11), Ilyas Chaira (7), Alberto Reina (5), Josip Brekalo (18), Federico Vinas (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Denis Suarez Lucas Boyé | 54’ | Josip Brekalo Haissem Hassan |
| 46’ | Calebe Carlos Vicente | 54’ | Eric Bailly David Carmo |
| 62’ | Pablo Ibanez Carlos Benavidez | 74’ | Alberto Reina Nicolas Fonseca |
| 62’ | Carles Alena Abde Rebbach | 85’ | Ilyas Chaira Javi López |
| 85’ | Santiago Colombatto Alex Fores | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Boyé | Horațiu Moldovan | ||
Carlos Vicente | Dani Calvo | ||
Raúl Fernández | Oier Luengo | ||
Grégoire Swiderski | Javi López | ||
Carlos Ballestero | Santi Cazorla | ||
Ander Guevara | Leander Dendoncker | ||
Jon Guridi | Luka Ilic | ||
Carlos Benavidez | Nicolas Fonseca | ||
Abde Rebbach | Pablo Agudín | ||
Aitor Mañas | Haissem Hassan | ||
Alex Fores | |||
David Carmo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Victor Parada Kỷ luật | Nacho Vidal Không xác định | ||
Facundo Garces Hành vi sai trái | Ovie Ejaria Không xác định | ||
Nikola Maraš Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 32 | 49 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 13 | 2 | 4 | 18 | 41 | T B T T B | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 18 | 41 | B T T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | H T B H T | |
| 7 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | T H T T T | |
| 8 | 20 | 6 | 6 | 8 | -2 | 24 | B H H T T | |
| 9 | 20 | 7 | 3 | 10 | -9 | 24 | T B B H B | |
| 10 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 11 | 19 | 5 | 8 | 6 | 1 | 23 | T B T B H | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -3 | 22 | B T H B T | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | H B H T B | |
| 14 | 20 | 5 | 6 | 9 | -6 | 21 | T H B B T | |
| 15 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | H T B B B | |
| 17 | 20 | 4 | 8 | 8 | -12 | 20 | B H B H T | |
| 18 | 20 | 5 | 4 | 11 | -9 | 19 | B B H B B | |
| 19 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H T H B | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -20 | 13 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
