Số lượng khán giả hôm nay là 12837 người.
![]() Manuel Sanchez 9 | |
![]() Antonio Martinez (Kiến tạo: Carles Alena) 36 | |
![]() Jose Luis Morales (Thay: Victor Garcia) 54 | |
![]() Jeremy Toljan 68 | |
![]() Mariano Diaz (Thay: Pablo Ibanez) 77 | |
![]() Abderrahman Rebbach (Thay: Jon Guridi) 77 | |
![]() Diego Pampin (Thay: Manuel Sanchez) 79 | |
![]() Sergio Lozano (Thay: Ivan Romero) 79 | |
![]() Matias Moreno (Thay: Pablo Martinez) 85 | |
![]() Carlos Alvarez (Thay: Roger Brugue) 86 | |
![]() Calebe (Thay: Carlos Vicente) 86 | |
![]() Youssef Enriquez (Thay: Victor Parada) 90 | |
![]() Ander Guevara (Thay: Carles Alena) 90 | |
![]() Nahuel Tenaglia 90+2' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Levante


Diễn biến Alaves vs Levante
Deportivo Alaves giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 62%, Levante: 38%.
Trọng tài thổi phạt cho Deportivo Alaves khi Mariano Diaz phạm lỗi với Jeremy Toljan.
Trọng tài thổi phạt cho Levante khi Adrian De La Fuente phạm lỗi với Abderrahman Rebbach.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Antonio Martinez của Deportivo Alaves phạm lỗi với Adrian De La Fuente.
Phạt góc cho Levante.
Calebe từ Deportivo Alaves thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Jorge Cabello giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Antonio Martinez của Deportivo Alaves đá ngã Matias Moreno.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 63%, Levante: 37%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

V À A A O O O - Nahuel Tenaglia là người phản ứng nhanh nhất với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!

V À A A A O O O Deportivo Alaves ghi bàn.
Calebe tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Đường chuyền của Calebe từ Deportivo Alaves đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Carles Alena rời sân để nhường chỗ cho Ander Guevara trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Alaves vs Levante
Alaves (4-2-3-1): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Garces (2), Facundo Tenaglia (14), Victor Parada (24), Antonio Blanco (8), Pablo Ibáñez (19), Carlos Vicente (7), Jon Guridi (18), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11)
Levante (5-4-1): Pablo Cunat Campos (1), Jeremy Toljan (22), Adri (4), Unai Elgezabal (5), Jorge Cabello (14), Manu Sánchez (23), Víctor García (17), Oriol Rey (20), Pablo Martinez (10), Brugue (7), Ivan Romero (9)


Thay người | |||
77’ | Jon Guridi Abde Rebbach | 54’ | Victor Garcia José Luis Morales |
77’ | Pablo Ibanez Mariano Díaz | 79’ | Manuel Sanchez Diego Pampin |
90’ | Victor Parada Youssef Enriquez | 79’ | Ivan Romero Sergio Lozano |
90’ | Carles Alena Ander Guevara | 85’ | Pablo Martinez Matías Moreno |
86’ | Roger Brugue Carlos Alvarez |
Cầu thủ dự bị | |||
Raúl Fernández | Carlos Alvarez | ||
Youssef Enriquez | Alejandro Primo | ||
Moussa Diarra | Carlos Espi | ||
Ander Guevara | Diego Pampin | ||
Calebe | Martín Krug | ||
Carlos Benavidez | Sergio Lozano | ||
Lander Pinillos | Paco Cortés | ||
Abde Rebbach | José Luis Morales | ||
Mariano Díaz | Matías Moreno | ||
Nikola Maraš |
Tình hình lực lượng | |||
Hugo Novoa Chấn thương mắt cá | Alfonso Pastor Không xác định | ||
Alan Matturro Chấn thương cơ | |||
Kervin Arriaga Không xác định | |||
Jon Olasagasti Không xác định | |||
Goduine Koyalipou Va chạm |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Levante
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại