Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonny Otto 5 | |
Javi Rodriguez 17 | |
Javi Rueda 51 | |
(Pen) Iago Aspas 55 | |
Abderrahman Rebbach (Thay: Carles Alena) 61 | |
Pablo Ibanez (Thay: Carlos Vicente) 62 | |
Oscar Mingueza (Thay: Javi Rueda) 66 | |
Jon Pacheco 68 | |
Miguel Roman (Thay: Iago Aspas) 73 | |
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran) 73 | |
Joseph Aidoo (Thay: Carl Starfelt) 73 | |
Mariano Diaz (Thay: Denis Suarez) 81 | |
Ander Guevara (Thay: Jonny Otto) 81 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Bryan Zaragoza) 83 | |
Jon Guridi (Thay: Antonio Martinez) 90 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Celta Vigo


Diễn biến Alaves vs Celta Vigo
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 51%, Celta Vigo: 49%.
Jones El-Abdellaoui sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Antonio Sivera đã kiểm soát được.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Abderrahman Rebbach của Deportivo Alaves đá ngã Ilaix Moriba.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 52%, Celta Vigo: 48%.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Jones El-Abdellaoui bị chặn lại.
Mariano Diaz sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Ionut Andrei Radu đã kiểm soát được.
Phát bóng lên cho Celta Vigo.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Deportivo Alaves.
Ilaix Moriba của Celta Vigo sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Oscar Mingueza thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Antonio Martinez rời sân để nhường chỗ cho Jon Guridi trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 52%, Celta Vigo: 48%.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Antonio Sivera từ Deportivo Alaves cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Alaves vs Celta Vigo
Alaves (4-4-2): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Jon Pacheco (5), Youssef Enriquez (3), Calebe (20), Carlos Vicente (7), Antonio Blanco (8), Denis Suárez (4), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11), Lucas Boyé (15)
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Fran Beltrán (8), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Iago Aspas (10), Pablo Duran (18), Bryan Zaragoza (15)


| Thay người | |||
| 61’ | Carles Alena Abde Rebbach | 66’ | Javi Rueda Óscar Mingueza |
| 62’ | Carlos Vicente Pablo Ibáñez | 73’ | Carl Starfelt Joseph Aidoo |
| 81’ | Jonny Otto Ander Guevara | 73’ | Iago Aspas Miguel Roman Gonzalez |
| 81’ | Denis Suarez Mariano Díaz | 73’ | Pablo Duran Borja Iglesias |
| 90’ | Antonio Martinez Jon Guridi | 83’ | Bryan Zaragoza Jones El-Abdellaoui |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raúl Fernández | Iván Villar | ||
Grégoire Swiderski | Óscar Mingueza | ||
Moussa Diarra | Joseph Aidoo | ||
Ander Guevara | Mihailo Ristić | ||
Pablo Ibáñez | Yoel Lago | ||
Carlos Benavidez | Damian Rodriguez | ||
Abde Rebbach | Miguel Roman Gonzalez | ||
Diego Morcillo | Hugo Sotelo | ||
Jon Guridi | Borja Iglesias | ||
Mariano Díaz | Ferran Jutglà | ||
Victor Parada | Jones El-Abdellaoui | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Facundo Garces Hành vi sai trái | Carlos Domínguez Chấn thương mắt cá | ||
Nikola Maraš Chấn thương cơ | Hugo Álvarez Chấn thương mắt cá | ||
Calebe Gonçalves Ferreira da Silva Va chạm | Williot Swedberg Chấn thương mắt cá | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
