Real Betis chơi tốt hơn nhưng cuối cùng trận đấu vẫn kết thúc với tỷ số hòa.
Aleksandar Sedlar 3 | |
Juanmi 26 | |
Romain Perraud (Thay: Ricardo Rodriguez) 46 | |
Luka Romero (Thay: Tomas Conechny) 61 | |
Hugo Novoa (Thay: Stoichkov) 61 | |
Carlos Martin (Thay: Stoichkov) 61 | |
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Juanmi) 63 | |
Ezequiel Avila (Thay: Aitor Ruibal) 63 | |
Romain Perraud 64 | |
Rodri (Thay: Pablo Fornals) 76 | |
Marc Roca 76 | |
Carlos Benavidez (Thay: Kike Garcia) 77 | |
Jon Guridi (Thay: Ander Guevara) 77 | |
Aleksandar Sedlar 86 | |
Natan (Thay: Marc Bartra) 86 | |
Moussa Diarra (Thay: Carlos Vicente) 88 | |
Ezequiel Avila 88 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Betis


Diễn biến Alaves vs Betis
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 37%, Real Betis: 63%.
Antonio Blanco của Deportivo Alaves chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nabil Fekir của Real Betis thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.
Jon Guridi của Deportivo Alaves chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis có một pha tấn công nguy hiểm.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis đang kiểm soát bóng.
Một cơ hội đến với Natan từ Real Betis nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch cột dọc
Nabil Fekir của Real Betis thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.
Quả phát bóng lên cho Deportivo Alaves.
Marc Roca không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Nabil Fekir của Real Betis thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.
Nỗ lực tốt của Ezequiel Avila khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được
Abdelkabir Abqar của Deportivo Alaves chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nabil Fekir tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Abdelkabir Abqar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Alaves vs Betis
Alaves (4-4-2): Antonio Sivera (1), Facundo Tenaglia (14), Abdel Abqar (5), Aleksandar Sedlar (4), Manu Sánchez (3), Carlos Vicente (7), Antonio Blanco (8), Ander Guevara (6), Tomas Conechny (10), Stoichkov (19), Kike García (17)
Betis (4-2-3-1): Rui Silva (1), Youssouf Sabaly (23), Marc Bartra (5), Diego Llorente (3), Ricardo Rodriguez (12), William Carvalho (14), Marc Roca (21), Pablo Fornals (18), Nabil Fekir (8), Juanmi (7), Aitor Ruibal (24)


| Thay người | |||
| 61’ | Tomas Conechny Luka Romero | 46’ | Ricardo Rodriguez Romain Perraud |
| 61’ | Stoichkov Carlos Martín | 63’ | Aitor Ruibal Ezequiel Ávila |
| 77’ | Ander Guevara Jon Guridi | 63’ | Juanmi Abde Ezzalzouli |
| 77’ | Kike Garcia Carlos Benavidez | 76’ | Pablo Fornals Rodri |
| 86’ | Marc Bartra Natan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Romero | Adrian | ||
Jon Guridi | Manuel Gonzalez Pallares | ||
Jesús Owono | Iker Losada | ||
Adrián Rodríguez | Assane Diao | ||
Adrián Pica | Rodri | ||
Carlos Benavidez | Sergi Altimira | ||
Asier Villalibre | Johnny | ||
Carlos Martín | Romain Perraud | ||
Hugo Novoa | Natan | ||
Abde Rebbach | Héctor Bellerín | ||
Moussa Diarra | Ezequiel Ávila | ||
Abde Ezzalzouli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Isco Không xác định | |||
Cedric Bakambu Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 32 | 49 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 13 | 2 | 4 | 18 | 41 | T B T T B | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 18 | 41 | B T T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | H T B H T | |
| 7 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | T H T T T | |
| 8 | 20 | 5 | 9 | 6 | 1 | 24 | B T B H H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -2 | 24 | B H H T T | |
| 10 | 20 | 7 | 3 | 10 | -9 | 24 | T B B H B | |
| 11 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -3 | 22 | B T H B T | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | H B H T B | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -6 | 21 | T B B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 6 | 9 | -6 | 21 | T H B B T | |
| 16 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 17 | 20 | 4 | 8 | 8 | -12 | 20 | B H B H T | |
| 18 | 20 | 5 | 4 | 11 | -9 | 19 | B B H B B | |
| 19 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H T H B | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -20 | 13 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
