Liệu Alanyaspor có tận dụng được cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Fidan Aliti 35 | |
Mechak Elia (Thay: Ibrahim Kaya) 64 | |
Maestro (Thay: Nicolas Janvier) 64 | |
Yusuf Ozdemir 71 | |
Florent Hadergjonaj (Thay: Ruan Pereira Duarte) 72 | |
Hwang Ui-jo (Thay: Uchenna Ogundu) 72 | |
Emmanuel Boateng (Thay: Mohamed Bayo) 72 | |
Efecan Karaca (Thay: Ianis Hagi) 82 | |
Ogun Ozcicek (Thay: Drissa Camara) 85 | |
Christopher Lungoyi (Thay: Alexandru Maxim) 90 | |
Maestro 90+3' |
Thống kê trận đấu Alanyaspor vs Gaziantep FK


Diễn biến Alanyaspor vs Gaziantep FK
Đá phạt cho Alanyaspor ở phần sân nhà.
Oguzhan Aksu ra hiệu cho Alanyaspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Maestro của Alanyaspor đã bị Oguzhan Aksu phạt thẻ vàng đầu tiên.
Burak Yilmaz thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Alanya Oba Stadyumu với Christopher Lungoyi thay thế Alexandru Maxim.
Alanyaspor được hưởng một quả ném biên cao trên sân ở Alanya.
Gaziantep được hưởng một quả phạt góc.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Alanya.
Ogun Ozcicek vào sân thay cho Drissa Camara cho đội khách.
Gaziantep được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Efecan Karaca vào sân thay cho Ianis Hagi của Alanyaspor.
Đá phạt cho Gaziantep ở phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Alanyaspor.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Alanyaspor được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Đội khách thay thế Mohamed Bayo bằng Emmanuel Boateng.
Alanyaspor thực hiện sự thay đổi thứ tư với Hwang Ui-jo thay thế Uchenna Ogundu.
Florent Hadergjonaj thay thế Ruan Pereira Duarte cho Alanyaspor tại sân Alanya Oba Stadyumu.
Oguzhan Aksu ra hiệu cho Gaziantep được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tại sân vận động Alanya Oba, Yusuf Ozdemir đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Oguzhan Aksu ra hiệu cho Alanyaspor được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Gaziantep.
Gaziantep được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Alanyaspor vs Gaziantep FK
Alanyaspor (3-4-3): Ertuğru Taskiran (1), Nuno Lima (3), Fidan Aliti (5), Ümit Akdağ (50), Gaius Makouta (42), Nicolas Janvier (17), Yusuf Özdemir (88), Ianis Hagi (14), Ibrahim Kaya (27), Ruan (11), Uchenna Ogundu (22)
Gaziantep FK (4-2-3-1): Zafer Gorgen (20), Luis Perez (2), Arda Kızıldağ (4), Semih Güler (17), Nazim Sangare (30), Melih Kabasakal (6), Drissa Camara (3), Kacper Kozlowski (10), Alexandru Maxim (44), Yusuf Kabadayi (32), Mohamed Bayo (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Nicolas Janvier Maestro | 72’ | Mohamed Bayo Emmanuel Boateng |
| 64’ | Ibrahim Kaya Mechak Elia | 85’ | Drissa Camara Ogün Özçiçek |
| 72’ | Uchenna Ogundu Ui-jo Hwang | 90’ | Alexandru Maxim Christopher Lungoyi |
| 72’ | Ruan Pereira Duarte Florent Hadergjonaj | ||
| 82’ | Ianis Hagi Efecan Karaca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Viana | Ogün Özçiçek | ||
Maestro | Deian Sorescu | ||
Paulo Victor | Rob Nizet | ||
Enes Keskin | Badou Ndiaye | ||
Efecan Karaca | Christopher Lungoyi | ||
Ui-jo Hwang | Enver Kulasin | ||
Florent Hadergjonaj | Ali Osman Kaln | ||
Mechak Elia | Burak Bozan | ||
Izzet Çelik | Emmanuel Boateng | ||
Fatih Aksoy | Juninho Bacuna | ||
Nhận định Alanyaspor vs Gaziantep FK
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alanyaspor
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 4 | 2 | 38 | 55 | T T T T B | |
| 2 | 23 | 15 | 8 | 0 | 31 | 53 | H T T T H | |
| 3 | 24 | 15 | 6 | 3 | 20 | 51 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 12 | 7 | 4 | 15 | 43 | H T H T T | |
| 5 | 23 | 11 | 8 | 4 | 11 | 41 | H T H H B | |
| 6 | 24 | 11 | 6 | 7 | 16 | 39 | H T B T T | |
| 7 | 23 | 7 | 10 | 6 | -2 | 31 | H T B B H | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H B T T B | |
| 9 | 23 | 7 | 7 | 9 | -10 | 28 | H B T B B | |
| 10 | 23 | 5 | 11 | 7 | -2 | 26 | H B H T B | |
| 11 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
| 12 | 23 | 6 | 5 | 12 | -6 | 23 | B T B H B | |
| 13 | 24 | 5 | 8 | 11 | -10 | 23 | B H B T B | |
| 14 | 23 | 6 | 5 | 12 | -14 | 23 | T H B T B | |
| 15 | 23 | 5 | 6 | 12 | -16 | 21 | H T B B T | |
| 16 | 23 | 4 | 8 | 11 | -12 | 20 | B B B T H | |
| 17 | 23 | 3 | 10 | 10 | -25 | 19 | B B B H T | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -24 | 13 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
