Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Florent Hadergjonaj (Kiến tạo: Ui-Jo Hwang) 3 | |
Anderson Talisca 9 | |
Gaius Makouta (Kiến tạo: Florent Hadergjonaj) 27 | |
Efecan Karaca 28 | |
Gaius Makouta 40 | |
Yigit Efe Demir (Thay: Nelson Semedo) 46 | |
Anthony Musaba 52 | |
Jhon Duran (Thay: Kerem Akturkoglu) 62 | |
Fred (Thay: Ismail Yuksek) 62 | |
Dorgeles Nene (Thay: Anthony Musaba) 74 | |
Guven Yalcin (Thay: Uchenna Ogundu) 77 | |
Ibrahim Kaya (Thay: Efecan Karaca) 77 | |
Anderson Talisca (Kiến tạo: Marco Asensio) 78 | |
Meschack Elia (Thay: Ui-Jo Hwang) 87 | |
Steve Mounie (Thay: Umit Akdag) 87 | |
Edson Alvarez (Thay: Matteo Guendouzi) 90 |
Thống kê trận đấu Alanyaspor vs Fenerbahçe


Diễn biến Alanyaspor vs Fenerbahçe
Matteo Guendouzi rời sân và được thay thế bởi Edson Alvarez.
Umit Akdag rời sân và được thay thế bởi Steve Mounie.
Ui-Jo Hwang rời sân và được thay thế bởi Meschack Elia.
Marco Asensio đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anderson Talisca đã ghi bàn!
Efecan Karaca rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kaya.
Uchenna Ogundu rời sân và được thay thế bởi Guven Yalcin.
Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Dorgeles Nene.
Ismail Yuksek rời sân và được thay thế bởi Fred.
Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.
V À A A A O O O - Anthony Musaba đã ghi bàn!
Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Yigit Efe Demir.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gaius Makouta.
Thẻ vàng cho Efecan Karaca.
Florent Hadergjonaj đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gaius Makouta đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Anderson Talisca đã ghi bàn!
Ui-Jo Hwang đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Alanyaspor vs Fenerbahçe
Alanyaspor (3-4-2-1): Ertuğru Taskiran (1), Nuno Lima (3), Fidan Aliti (5), Ümit Akdağ (50), Florent Hadergjonaj (94), Gaius Makouta (42), Maestro (58), Ruan (11), Efecan Karaca (7), Ui-jo Hwang (16), Uchenna Ogundu (22)
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Mert Müldür (18), Matteo Guendouzi (6), İsmail Yüksek (5), Anthony Musaba (20), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9), Talisca (94)


| Thay người | |||
| 77’ | Efecan Karaca Ibrahim Kaya | 46’ | Nelson Semedo Yigit Efe Demir |
| 77’ | Uchenna Ogundu Guven Yalcin | 62’ | Ismail Yuksek Fred |
| 87’ | Ui-Jo Hwang Mechak Elia | 62’ | Kerem Akturkoglu Jhon Durán |
| 87’ | Umit Akdag Steve Mounie | 74’ | Anthony Musaba Nene Dorgeles |
| 90’ | Matteo Guendouzi Edson Álvarez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paulo Victor | Mert Günok | ||
Baran Mogultay | Tarık Çetin | ||
Batuhan Yavuz | Çağlar Söyüncü | ||
Fatih Aksoy | Yigit Efe Demir | ||
Ibrahim Kaya | Bartug Elmaz | ||
Mechak Elia | Fred | ||
Guven Yalcin | Edson Álvarez | ||
Steve Mounie | Oguz Aydin | ||
Nene Dorgeles | |||
Jhon Durán | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alanyaspor
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 27 | 43 | H T T T H | |
| 2 | 18 | 12 | 6 | 0 | 26 | 42 | H H T T T | |
| 3 | 18 | 11 | 5 | 2 | 14 | 38 | T T H B T | |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 14 | 35 | T B T T T | |
| 5 | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 32 | T H H T T | |
| 6 | 18 | 7 | 5 | 6 | 10 | 26 | T H T T T | |
| 7 | 18 | 6 | 8 | 4 | 2 | 26 | H B B B H | |
| 8 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B H B B H | |
| 9 | 18 | 6 | 5 | 7 | -3 | 23 | T H H T B | |
| 10 | 18 | 4 | 9 | 5 | 0 | 21 | H H H T B | |
| 11 | 18 | 5 | 4 | 9 | -3 | 19 | B T H T H | |
| 12 | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | B H T B B | |
| 13 | 18 | 4 | 6 | 8 | -8 | 18 | B H B H H | |
| 14 | 18 | 4 | 4 | 10 | -15 | 16 | B H B B H | |
| 15 | 18 | 3 | 7 | 8 | -10 | 16 | B H H B H | |
| 16 | 18 | 2 | 9 | 7 | -18 | 15 | T H H H B | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -14 | 14 | T H B B H | |
| 18 | 18 | 2 | 3 | 13 | -19 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch