Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dusan Tadic 57 | |
Roger Fernandes (Thay: S. Bergwijn) 65 | |
Roger Fernandes (Thay: Steven Bergwijn) 65 | |
Guga (Thay: Mansour Saleh) 72 | |
Mohammad Ghorbani (Thay: Facundo Kruspzky) 72 | |
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Moussa Diaby) 79 | |
Abdulrahman Al-Obood 90+1' | |
Caio Canedo (Thay: Christian Benteke) 91 | |
Ahmed Al-Julaydan (Thay: Muhannad Shanqeeti) 98 | |
Ahmed Alghamdi (Thay: Houssem Aouar) 98 | |
George Ilenikhena (Thay: Youssef En-Nesyri) 99 | |
Ahmed Al-Julaydan 105+2' | |
Jadsom 110 | |
Gaston Suarez (Thay: Jadsom) 110 | |
Zayed Ahmed Al Hammadi 111 | |
Caio Canedo 113 | |
Nasser Abaelaziz Bader (Thay: Ruben Amaral) 119 | |
Nasser Abaelaziz Bader 120+8' | |
Fabinho 120+10' |
Thống kê trận đấu Al-Wahda vs Al Ittihad


Diễn biến Al-Wahda vs Al Ittihad
V À A A O O O - Fabinho ghi bàn trong loạt sút luân lưu.
Thẻ vàng cho Nasser Abaelaziz Bader.
Ruben Amaral rời sân và được thay thế bởi Nasser Abaelaziz Bader.
Thẻ vàng cho Caio Canedo.
Thẻ vàng cho Zayed Ahmed Al Hammadi.
Jadsom rời sân và được thay thế bởi Gaston Suarez.
Thẻ vàng cho Jadsom.
Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.
Hiệp phụ thứ nhất đã kết thúc.
Thẻ vàng cho Ahmed Al-Julaydan.
Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi George Ilenikhena.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Christian Benteke rời sân và được thay thế bởi Caio Canedo.
Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.
Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.
Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Obood.
Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
Facundo Kruspzky rời sân và được thay thế bởi Mohammad Ghorbani.
Mansour Saleh rời sân và được thay thế bởi Guga.
Đội hình xuất phát Al-Wahda vs Al Ittihad
Al-Wahda (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Stephane Paul Keller (3), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), Danilo Pereira (2), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Steven Bergwijn (34), Youssef En-Nesyri (21)
Al Ittihad (4-1-2-1-2): Zayed Ahmed Alhammadi (36), Mansour Saleh (2), Lucas Pimenta (3), Sasa Ivkovic (31), Ruben Amaral (19), Jadsom (25), Abdulla Hamad (12), Facundo Kruspzky (11), Dušan Tadić (10), Christian Benteke (35), Omar Khribin (70)


| Thay người | |||
| 65’ | Steven Bergwijn Roger | 72’ | Facundo Kruspzky Mohammad Ghorbani |
| 79’ | Moussa Diaby Abdulrahman Al-Oboud | 72’ | Mansour Saleh Guga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al Absi | Hazaa Ammar | ||
Osama Al-Mermesh | Caio Canedo | ||
Jan-Carlo Šimić | Reza Ghandipour | ||
Ahmed Sharahili | Mobin Dehghan | ||
Ahmed Al-Jelidan | Mohammad Ghorbani | ||
Awad Al-Nashri | Louay Trayi | ||
Faisal Al-Ghamdi | Favour Inyeka Ogbu Ogbu | ||
Abdulrahman Al-Oboud | Guga | ||
Ahmed Mazen Alghamdi | Arnau Pradas | ||
Mohammed Ahmed Fallatah | Nasser Abaelaziz Bader | ||
Roger | Mohamed Alobaidi | ||
George Ilenikhena | Gaston Suarez | ||
Nhận định Al-Wahda vs Al Ittihad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al-Wahda
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
