Thứ Bảy, 18/04/2026
Dusan Tadic
57
Roger Fernandes (Thay: S. Bergwijn)
65
Roger Fernandes (Thay: Steven Bergwijn)
65
Guga (Thay: Mansour Saleh)
72
Mohammad Ghorbani (Thay: Facundo Kruspzky)
72
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Moussa Diaby)
79
Abdulrahman Al-Obood
90+1'
Caio Canedo (Thay: Christian Benteke)
91
Ahmed Al-Julaydan (Thay: Muhannad Shanqeeti)
98
Ahmed Alghamdi (Thay: Houssem Aouar)
98
George Ilenikhena (Thay: Youssef En-Nesyri)
99
Ahmed Al-Julaydan
105+2'
Jadsom
110
Gaston Suarez (Thay: Jadsom)
110
Zayed Ahmed Al Hammadi
111
Caio Canedo
113
Nasser Abaelaziz Bader (Thay: Ruben Amaral)
119
Nasser Abaelaziz Bader
120+8'
Fabinho
120+10'

Thống kê trận đấu Al-Wahda vs Al Ittihad

số liệu thống kê
Al-Wahda
Al-Wahda
Al Ittihad
Al Ittihad
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al-Wahda vs Al Ittihad

Tất cả (27)
120+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

120+10'

V À A A O O O - Fabinho ghi bàn trong loạt sút luân lưu.

120+8' Thẻ vàng cho Nasser Abaelaziz Bader.

Thẻ vàng cho Nasser Abaelaziz Bader.

119'

Ruben Amaral rời sân và được thay thế bởi Nasser Abaelaziz Bader.

113' Thẻ vàng cho Caio Canedo.

Thẻ vàng cho Caio Canedo.

111' Thẻ vàng cho Zayed Ahmed Al Hammadi.

Thẻ vàng cho Zayed Ahmed Al Hammadi.

110'

Jadsom rời sân và được thay thế bởi Gaston Suarez.

110' Thẻ vàng cho Jadsom.

Thẻ vàng cho Jadsom.

106'

Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.

105+3'

Hiệp phụ thứ nhất đã kết thúc.

105+2' Thẻ vàng cho Ahmed Al-Julaydan.

Thẻ vàng cho Ahmed Al-Julaydan.

99'

Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi George Ilenikhena.

98'

Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.

98'

Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.

91'

Christian Benteke rời sân và được thay thế bởi Caio Canedo.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

90+1' Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Obood.

Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Obood.

79'

Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.

72'

Facundo Kruspzky rời sân và được thay thế bởi Mohammad Ghorbani.

72'

Mansour Saleh rời sân và được thay thế bởi Guga.

Đội hình xuất phát Al-Wahda vs Al Ittihad

Al-Wahda (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Stephane Paul Keller (3), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), Danilo Pereira (2), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Steven Bergwijn (34), Youssef En-Nesyri (21)

Al Ittihad (4-1-2-1-2): Zayed Ahmed Alhammadi (36), Mansour Saleh (2), Lucas Pimenta (3), Sasa Ivkovic (31), Ruben Amaral (19), Jadsom (25), Abdulla Hamad (12), Facundo Kruspzky (11), Dušan Tadić (10), Christian Benteke (35), Omar Khribin (70)

Al-Wahda
Al-Wahda
4-2-3-1
1
Predrag Rajković
13
Muhannad Shanqeeti
3
Stephane Paul Keller
15
Hassan Kadesh
12
Mario Mitaj
2
Danilo Pereira
8
Fabinho
19
Moussa Diaby
10
Houssem Aouar
34
Steven Bergwijn
21
Youssef En-Nesyri
70
Omar Khribin
35
Christian Benteke
10
Dušan Tadić
11
Facundo Kruspzky
12
Abdulla Hamad
25
Jadsom
19
Ruben Amaral
31
Sasa Ivkovic
3
Lucas Pimenta
2
Mansour Saleh
36
Zayed Ahmed Alhammadi
Al Ittihad
Al Ittihad
4-1-2-1-2
Thay người
65’
Steven Bergwijn
Roger
72’
Facundo Kruspzky
Mohammad Ghorbani
79’
Moussa Diaby
Abdulrahman Al-Oboud
72’
Mansour Saleh
Guga
Cầu thủ dự bị
Mohammed Al Absi
Hazaa Ammar
Osama Al-Mermesh
Caio Canedo
Jan-Carlo Šimić
Reza Ghandipour
Ahmed Sharahili
Mobin Dehghan
Ahmed Al-Jelidan
Mohammad Ghorbani
Awad Al-Nashri
Louay Trayi
Faisal Al-Ghamdi
Favour Inyeka Ogbu Ogbu
Abdulrahman Al-Oboud
Guga
Ahmed Mazen Alghamdi
Arnau Pradas
Mohammed Ahmed Fallatah
Nasser Abaelaziz Bader
Roger
Mohamed Alobaidi
George Ilenikhena
Gaston Suarez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
15/09 - 2025
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Al-Wahda

AFC Champions League
18/04 - 2026
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Saudi Arabia
09/04 - 2026
03/04 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
19/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
VĐQG Saudi Arabia
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Al Ittihad

AFC Champions League
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG UAE
09/04 - 2026
04/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0
13/03 - 2026
08/03 - 2026
26/02 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
09/02 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor DTJohor DT8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow