Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Roger Ibanez (Kiến tạo: Ivan Toney) 30 | |
Ivan Toney (Kiến tạo: Wenderson Galeno) 56 | |
Hussain Jabar (Thay: Mahmoud Al Mawas) 65 | |
Bassam Shakir (Thay: Hasan Raed) 65 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Fahad Al Rashidi) 71 | |
Wenderson Galeno (Kiến tạo: Saleh Abu Al-Shamat) 72 | |
Mohammed Dawood Yaseen (Thay: Mustafa Saadoun) 79 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Kiến tạo: Ivan Toney) 81 | |
Zakaria Al Hawsawi (Thay: Wenderson Galeno) 82 | |
Mohammed Abdulrahman (Thay: Ali Majrashi) 83 | |
Ziyad Aljohani 86 | |
Mohammed Sulaiman (Thay: Merih Demiral) 87 | |
Yaseen Atiah Al Zubaidi (Thay: Matheus Goncalves) 87 | |
Mohammed Sulaiman (Thay: Merih Demiral) 89 | |
Yaseen Atiah Al Zubaidi (Thay: Matheus Goncalves) 89 |
Thống kê trận đấu Al Shorta vs Al Ahli

Diễn biến Al Shorta vs Al Ahli
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Yaseen Atiah Al Zubaidi.
Merih Demiral rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Yaseen Atiah Al Zubaidi.
Merih Demiral rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.
V À A A O O O - Ziyad Aljohani đã ghi bàn!
Ali Majrashi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Wenderson Galeno rời sân và được thay thế bởi Zakaria Al Hawsawi.
Ivan Toney đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Matheus Goncalves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saleh Abu Al-Shamat đã ghi bàn!
Mustafa Saadoun rời sân và được thay thế bởi Mohammed Dawood Yaseen.
Saleh Abu Al-Shamat đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Wenderson Galeno đã ghi bàn!
Fahad Al Rashidi rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Hasan Raed rời sân và được thay thế bởi Bassam Shakir.
Mahmoud Al Mawas rời sân và được thay thế bởi Hussain Jabar.
Wenderson Galeno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Toney đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Al Shorta vs Al Ahli
Al Shorta (4-2-3-1): Ahmed Basil (1), Mustafa Saadoun (23), Manaf Younis (4), Mehdi Ashabi (6), Hassan Raed (12), Dominique Mendy (8), Abdul-Razzak Qasim (25), Hussein Ali (9), Mahmoud Al-Mawas (7), Ahmed Farhan (17), Leonel Ateba (10)
Al Ahli (4-3-3): Abdulrahman Al-Sanbi (1), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Matteo Dams (32), Fahad Al-Rashidi (19), Ziyad Al-Johani (30), Valentin Atangana (6), Matheus Goncalves (20), Ivan Toney (17), Galeno (13)

| Thay người | |||
| 65’ | Mahmoud Al Mawas Hussein Jabbar | 71’ | Fahad Al Rashidi Saleh Abu Al-Shamat |
| 65’ | Hasan Raed Bassam Shakir | 82’ | Wenderson Galeno Zakaria Hawsawi |
| 79’ | Mustafa Saadoun Mohammed Dawood | 83’ | Ali Majrashi Mohammed Yousef |
| 87’ | Matheus Goncalves Yaseen Al Zubaidi | ||
| 87’ | Merih Demiral Mohammed Sulaiman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Atheer Saleh | Abdullah Ahmed Abdo | ||
Mohammed Dawood | Saleh Abu Al-Shamat | ||
Hussein Jabbar | Rayan Hamed | ||
Abdulkhaleq Mohammad | Mohammed Yousef | ||
Abdoul Madjid Moumouni | Yaseen Al Zubaidi | ||
Shareef Abdulkadhim | Mohammed Sulaiman | ||
Salim Ahmed | Zakaria Hawsawi | ||
Bassam Shakir | Ziyad Mallah | ||
Mohammad Kareem | Salman Al-Jadany | ||
Hassan Ahmed | Ramez Zaid Alattar | ||
Nhận định Al Shorta vs Al Ahli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shorta
Thành tích gần đây Al Ahli
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
