Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hammam Al-Hammami (Kiến tạo: Yannick Carrasco) 4 | |
Saimon Bouabre (Kiến tạo: Alexandre Lacazette) 6 | |
Saimon Bouabre 40 | |
Said Benrahma (Kiến tạo: Saimon Bouabre) 49 | |
Nathan Zeze 56 | |
(Pen) Yannick Carrasco 57 | |
Yannick Carrasco (Kiến tạo: Unai Hernandez) 61 | |
Salman Al-Faraj (Thay: Ali Al Asmari) 75 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Hammam Al-Hammami) 78 | |
Hawsawi Ahmed (Thay: Faris Abdi) 83 | |
Ala'a Al-Haji (Thay: Amadou Kone) 83 | |
Ahmed Abdu (Thay: Luciano Rodriguez) 83 | |
Ali Makki (Thay: Yacine Adli) 87 | |
Yacine Adli 87 | |
Unai Hernandez 87 | |
Adli, Yacine 87 | |
Unai Hernandez 89 | |
Faisal Al-Subiani (Thay: Mohamed Al-Thani) 90 |
Thống kê trận đấu Al Shabab vs NEOM SC


Diễn biến Al Shabab vs NEOM SC
Mohamed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Subiani.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Unai Hernandez.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Unai Hernandez.
Thẻ vàng cho Yacine Adli.
Yacine Adli rời sân và được thay thế bởi Ali Makki.
Luciano Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Ahmed Abdu.
Amadou Kone rời sân và được thay thế bởi Ala'a Al-Haji.
Faris Abdi rời sân và được thay thế bởi Hawsawi Ahmed.
Hammam Al-Hammami rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Ali Al Asmari rời sân và được thay thế bởi Salman Al-Faraj.
Unai Hernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yannick Carrasco đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Yannick Carrasco từ Al Shabab đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Nathan Zeze.
Saimon Bouabre đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Said Benrahma đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Al Shabab vs NEOM SC
Al Shabab (4-2-3-1): Marcelo Grohe (43), Mohamed Al-Thani (17), Josh Brownhill (8), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Yacine Adli (29), Vincent Sierro (14), Hammam Al-Hammami (22), Unai Hernandez (7), Yannick Carrasco (10), Carlos (13)
NEOM SC (4-4-2): Luís Maximiano (81), Khalifah Al-Dawsari (4), Ahmed Hegazy (26), Nathan Zeze (44), Faris Abdi (25), Luciano Rodriguez (19), Amadou Kone (72), Ali Al Asmari (40), Saïd Benrahma (10), Alexandre Lacazette (91), Saimon Bouabre (22)


| Thay người | |||
| 78’ | Hammam Al-Hammami Nawaf Al-Sadi | 75’ | Ali Al Asmari Salman Al-Faraj |
| 87’ | Yacine Adli Ali Abdulqader Makki | 83’ | Faris Abdi Islam Ahmed Hawsawi |
| 90’ | Mohamed Al-Thani Faisal Al-Subiani | 83’ | Luciano Rodriguez Ahmed Abdu |
| 83’ | Amadou Kone Alaa Alhaji | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ali Abdulqader Makki | Mustafa Malaeka | ||
Faisal Al-Subiani | Islam Ahmed Hawsawi | ||
Nawaf Al-Sadi | Hassan Al-Ali | ||
Nasser Ali Al Bishi | Ahmed Abdu | ||
Sultan Al Anzi | Mohammed Al-Breik | ||
Abdulaziz Rahma | Awn Al-Saluli | ||
Majed Abdullah | Alaa Alhaji | ||
Amjad Haraj | Salman Al-Faraj | ||
Abdullah Jaman | Ayman Fallatah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây NEOM SC
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 2 | 0 | 25 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 1 | 3 | 24 | 31 | T H B B B | |
| 3 | 14 | 10 | 1 | 3 | 14 | 31 | T T B T B | |
| 4 | 14 | 9 | 4 | 1 | 10 | 31 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 9 | 3 | 2 | 18 | 30 | H T T T T | |
| 6 | 14 | 8 | 3 | 3 | 11 | 27 | T T T T H | |
| 7 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | T H T T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | 10 | 21 | B B H T T | |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | T B T B B | |
| 10 | 14 | 6 | 2 | 6 | -4 | 20 | T T T T T | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | -8 | 16 | H T B B T | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -14 | 13 | H B B H B | |
| 13 | 14 | 4 | 0 | 10 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 14 | 14 | 2 | 5 | 7 | -10 | 11 | B B B B T | |
| 15 | 14 | 1 | 7 | 6 | -14 | 10 | H T B B H | |
| 16 | 14 | 2 | 3 | 9 | -18 | 9 | B B B H B | |
| 17 | 14 | 2 | 2 | 10 | -15 | 8 | B B B B T | |
| 18 | 14 | 0 | 2 | 12 | -17 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch