Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Abdelkader Bedrane 45+2' | |
(Pen) Yannick Carrasco 45+6' | |
(og) Wesley Hoedt 45+9' | |
Abdulaziz Al-Othman (Thay: Yacine Adli) 46 | |
Sanousi Al-Hawsawi (Thay: Hassan Ali Rabea) 57 | |
Jesus Medina 64 | |
Majed Abdullah (Thay: Abdullah Saeed) 81 | |
Khaled Al Samiri (Thay: Yahya Naji) 82 | |
Jawad Al Hassan (Thay: Jesus Medina) 90 | |
Jamal Harkass 90+7' |
Thống kê trận đấu Al Shabab vs Damac


Diễn biến Al Shabab vs Damac
Thẻ vàng cho Jamal Harkass.
Jesus Medina rời sân và được thay thế bởi Jawad Al Hassan.
Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Thẻ vàng cho Jesus Medina.
Hassan Ali Rabea rời sân và được thay thế bởi Sanousi Al-Hawsawi.
Yacine Adli rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Othman.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Wesley Hoedt đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Yannick Carrasco từ Al Shabab thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdelkader Bedrane nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Đội khách có một quả phát bóng lên ở Riyadh.
Vincent Sierro của Al-Shabab bứt phá tại Sân vận động Quốc tế King Fahd. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Liệu Damac có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Shabab không?
Sultan Al-Harbi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Liệu Al-Shabab có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Al-Shabab có một quả phát bóng lên.
Valentin Vada của Damac tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Sultan Al-Harbi cho Damac hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Al Shabab vs Damac
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Nawaf Al-Gulaymish (66), Mubarak Al-Rajeh (94), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Abdullah Matuq Saeed (37), Vincent Sierro (14), Yacine Adli (29), Yannick Carrasco (10), Unai Hernandez (7), Josh Brownhill (8)
Damac (5-3-2): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Jamal Harkass (15), Hassan Rabei (5), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Riyadh Sharahili (26), Valentin Vada (8), Morlaye Sylla (2), Jesus Medina (28), Yahya Naji (80)


| Thay người | |||
| 46’ | Yacine Adli Abdulaziz Al-Othman | 57’ | Hassan Ali Rabea Sanousi Alhwsawi |
| 81’ | Abdullah Saeed Majed Abdullah | 82’ | Yahya Naji Khaled Al-Sumairi |
| 90’ | Jesus Medina Jawad Alhassan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Majed Madani | Muataz Al Bagawi | ||
Abdullah Jaman | Naser Al Ghamdi | ||
Abdulaziz Rahma | Jawad Alhassan | ||
Majed Abdullah | Khaled Al-Sumairi | ||
Mohammed Harboush | Tariq Abdu | ||
Abdulaziz Al-Othman | Ahmed Omar | ||
Sultan Al Anzi | Sanousi Alhwsawi | ||
Faisal Al-Subiani | Zaher Makkawi | ||
Amjad Haraj | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây Damac
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch