Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- (Pen) Yannick Carrasco
45+6' - Abdulaziz Al-Othman (Thay: Yacine Adli)
46 - Majed Abdullah (Thay: Abdullah Saeed)
81
- Abdelkader Bedrane
45+2' - (og) Wesley Hoedt
45+9' - Sanousi Al-Hawsawi (Thay: Hassan Ali Rabea)
57 - Jesus Medina
64 - Khaled Al Samiri (Thay: Yahya Naji)
82 - Jawad Al Hassan (Thay: Jesus Medina)
90 - Jamal Harkass
90+7'
Thống kê trận đấu Al Shabab vs Damac
Diễn biến Al Shabab vs Damac
Tất cả (38)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Jamal Harkass.
Jesus Medina rời sân và được thay thế bởi Jawad Al Hassan.
Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Thẻ vàng cho Jesus Medina.
Hassan Ali Rabea rời sân và được thay thế bởi Sanousi Al-Hawsawi.
Yacine Adli rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Othman.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Wesley Hoedt đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Yannick Carrasco từ Al Shabab thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdelkader Bedrane nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Đội khách có một quả phát bóng lên ở Riyadh.
Vincent Sierro của Al-Shabab bứt phá tại Sân vận động Quốc tế King Fahd. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Liệu Damac có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Shabab không?
Sultan Al-Harbi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Liệu Al-Shabab có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Al-Shabab có một quả phát bóng lên.
Valentin Vada của Damac tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Sultan Al-Harbi cho Damac hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Al-Shabab ở phần sân của Damac.
Sultan Al-Harbi cho Al-Shabab hưởng quả ném biên ở phần sân của Damac.
Bóng đi ra ngoài sân, Al-Shabab được hưởng quả phát bóng lên.
Damac đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Valentin Vada lại đi chệch khung thành.
Phát bóng lên cho Damac tại Sân vận động Quốc tế King Fahd.
Phạt góc cho Al-Shabab.
Al-Shabab có một quả ném biên nguy hiểm.
Sultan Al-Harbi cho Al-Shabab hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho Damac.
Abdullah Matuq Saeed của Al-Shabab dẫn bóng về phía khung thành tại Sân vận động Quốc tế King Fahd. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Sultan Al-Harbi cho Al-Shabab hưởng quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Damac ở phần sân của Al-Shabab.
Đá phạt cho Al-Shabab ở phần sân nhà.
Damac thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Al-Shabab.
Yannick Carrasco có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Al-Shabab.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Shabab vs Damac
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Nawaf Al-Gulaymish (66), Mubarak Al-Rajeh (94), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Abdullah Matuq Saeed (37), Vincent Sierro (14), Yacine Adli (29), Yannick Carrasco (10), Unai Hernandez (7), Josh Brownhill (8)
Damac (5-3-2): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Jamal Harkass (15), Hassan Rabei (5), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Riyadh Sharahili (26), Valentin Vada (8), Morlaye Sylla (2), Jesus Medina (28), Yahya Naji (80)
| Thay người | |||
| 46’ | Yacine Adli Abdulaziz Al-Othman | 57’ | Hassan Ali Rabea Sanousi Alhwsawi |
| 81’ | Abdullah Saeed Majed Abdullah | 82’ | Yahya Naji Khaled Al-Sumairi |
| 90’ | Jesus Medina Jawad Alhassan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Majed Madani | Muataz Al Bagawi | ||
Abdullah Jaman | Naser Al Ghamdi | ||
Abdulaziz Rahma | Jawad Alhassan | ||
Majed Abdullah | Khaled Al-Sumairi | ||
Mohammed Harboush | Tariq Abdu | ||
Abdulaziz Al-Othman | Ahmed Omar | ||
Sultan Al Anzi | Sanousi Alhwsawi | ||
Faisal Al-Subiani | Zaher Makkawi | ||
Amjad Haraj | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây Damac
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại