Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Yannick Carrasco (Kiến tạo: Saad Balobaid)
7 - (Pen) Yannick Carrasco
24 - Fawaz Al Sagour (Thay: Mohammed Al-Thani)
68 - Ali Al Asmari (Thay: Vincent Sierro)
68 - Yannick Carrasco
71 - Yousef Alsayyali (Thay: Josh Brownhill)
77 - Ali Al-Azaizeh (Thay: Hammam Al-Hammami)
77 - Hussain Al-Sabiyani (Thay: Saad Balobaid)
82
- Sergio González (Thay: Y. Barbet)
45 - Sergio Gonzalez (Thay: Yoann Barbet)
45 - Faisal Al-Sobhi (Thay: Enes Sali)
46 - Sulaiman Hazazi (Thay: Ahmed Al Siyahi)
46 - Khalil Al Absi (Thay: Toze)
80 - Leandro Antunes (Kiến tạo: Osama Al Boardi)
87 - Ammar Al Harfi (Thay: Osama Al Boardi)
87
Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Riyadh
Diễn biến Al Shabab vs Al Riyadh
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.
Osama Al Boardi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leandro Antunes đã ghi bàn!
Saad Balobaid rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Sabiyani.
Toze rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Hammam Al-Hammami rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Azaizeh.
Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Yousef Alsayyali.
V À A A O O O - Yannick Carrasco ghi bàn!
Vincent Sierro rời sân và được thay thế bởi Ali Al Asmari.
Mohammed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.
Ahmed Al Siyahi rời sân và được thay thế bởi Sulaiman Hazazi.
Enes Sali rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Sobhi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yoann Barbet rời sân và được thay thế bởi Sergio Gonzalez.
V À A A O O O - Yannick Carrasco của Al Shabab thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Josh Brownhill ghi bàn!
Saad Balobaid đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yannick Carrasco đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Riyadh
Al Shabab (4-2-3-1): Marcelo Grohe (43), Mohammed Al Thani (17), Wesley Hoedt (4), Ali Al-Bulayhi (3), Saad Yaslam (31), Yacine Adli (29), Vincent Sierro (14), Hammam Al-Hammami (22), Josh Brownhill (8), Yannick Carrasco (10), Abderazak Hamdallah (9)
Al Riyadh (4-2-3-1): Milan Borjan (82), Osama Al-Boardi (7), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Yoann Barbet (5), Abdulelah Al Khaibari (80), Ahmed Al Siyahi (35), Victor Lekhal (27), Teddy Lia Okou (10), Toze (20), Enes Sali (98), Leandro Antunes (77)
| Thay người | |||
| 68’ | Mohammed Al-Thani Fawaz Al Saqour | 45’ | Yoann Barbet Sergio Gonzalez |
| 68’ | Vincent Sierro Ali Al Asmari | 46’ | Ahmed Al Siyahi Hazazi Yahya |
| 77’ | Josh Brownhill Basil Yousef Al-Sayyali | 46’ | Enes Sali Faisal Al-Sobhi |
| 77’ | Hammam Al-Hammami Ali Ahmad Azaizeh | 80’ | Toze Al-Absi |
| 82’ | Saad Balobaid Hussain Al Sibyani | 87’ | Osama Al Boardi Ammar Al-Harfi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulaziz Rahma | Abdulrahman Al Shammari | ||
Mohammed Al Hakim | Hazazi Yahya | ||
Fawaz Al Saqour | Marzouq Tambakti | ||
Ali Abdulqader Makki | Sergio Gonzalez | ||
Hussain Al Sibyani | Ammar Al-Harfi | ||
Basil Yousef Al-Sayyali | Al-Absi | ||
Ali Al Asmari | Yahya Al Shehri | ||
Ali Ahmad Azaizeh | Faisal Al-Sobhi | ||
Haroune Camara | Sultan Ali Haroun | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 24 | 20 | 1 | 3 | 46 | 61 | T T T T T |
| 2 | | 24 | 18 | 5 | 1 | 31 | 59 | T T T T T |
| 3 | | 24 | 17 | 7 | 0 | 39 | 58 | T T H H T |
| 4 | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H T T T H | |
| 5 | | 24 | 12 | 6 | 6 | 11 | 42 | B T H H T |
| 6 | | 24 | 12 | 5 | 7 | 13 | 41 | H B B H H |
| 7 | | 24 | 11 | 5 | 8 | -7 | 38 | T B T B B |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | -4 | 32 | T B T H B | |
| 9 | | 24 | 7 | 7 | 10 | -11 | 28 | H B B T H |
| 10 | | 24 | 7 | 7 | 10 | -18 | 28 | B T B H T |
| 11 | | 24 | 7 | 6 | 11 | 4 | 27 | H H B B B |
| 12 | | 24 | 7 | 6 | 11 | -13 | 27 | T B T H B |
| 13 | 24 | 8 | 1 | 15 | -10 | 25 | T B B T T | |
| 14 | | 24 | 6 | 7 | 11 | -8 | 25 | B B T T B |
| 15 | | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B H T B B |
| 16 | | 24 | 2 | 10 | 12 | -23 | 16 | B T B B H |
| 17 | | 24 | 3 | 4 | 17 | -28 | 13 | B B B B T |
| 18 | 24 | 1 | 5 | 18 | -32 | 8 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại