Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mateo Retegui (Kiến tạo: Julian Quinones) 12 | |
Unai Hernandez 30 | |
(Pen) Julian Quinones 31 | |
Abdullah Saeed 39 | |
Nahitan Nandez 41 | |
Carlos Júnior (Thay: Unai Hernández) 46 | |
Carlos (Thay: Unai Hernandez) 46 | |
Mateo Retegui 47 | |
Wesley Hoedt 52 | |
Josh Brownhill 61 | |
Faisal Al-Subiani (Thay: Mohammed Al Shwirekh) 66 | |
Carlos 67 | |
Hussain Al Qahtani (Thay: Nahitan Nandez) 68 | |
Saif Rajab (Thay: Julian Quinones) 75 | |
Hammam Al-Hammami (Thay: Abdullah Saeed) 77 | |
Josh Brownhill 80 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Josh Brownhill) 81 | |
Ali Abdullah Hazzazi (Thay: Musab Al-Juwayr) 81 | |
Turki Al Ammar (Thay: Christopher Bonsu Baah) 81 | |
(Pen) Yannick Carrasco 90+2' |
Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Qadsiah


Diễn biến Al Shabab vs Al Qadsiah
V À A A O O O - Yannick Carrasco từ Al Shabab thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Turki Al Ammar.
Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Ali Abdullah Hazzazi.
Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Thẻ vàng cho Josh Brownhill.
Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.
Julian Quinones rời sân và được thay thế bởi Saif Rajab.
Nahitan Nandez rời sân và được thay thế bởi Hussain Al Qahtani.
V À A A O O O - Carlos đã ghi bàn!
Mohammed Al Shwirekh rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Subiani.
V À A A A O O O - Josh Brownhill đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.
Thẻ vàng cho Mateo Retegui.
Unai Hernandez rời sân và được thay thế bởi Carlos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O O - Nahitan Nandez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Abdullah Saeed.
V À A A O O O O - Julian Quinones từ Al Qadsiah đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Unai Hernandez.
Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Qadsiah
Al Shabab (4-3-3): Marcelo Grohe (43), Ali Abdulqader Makki (5), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Josh Brownhill (8), Hussain Al Sibyani (16), Yacine Adli (29), Unai Hernandez (7), Abdullah Matuq Saeed (37), Yannick Carrasco (10)
Al Qadsiah (4-4-2): Koen Casteels (1), Yasir Al-Shahrani (12), Nacho (6), Gastón Álvarez (17), Mohammed Abu Al Shamat (2), Nahitan Nández (8), Julian Weigl (5), Musab Al Juwayr (10), Christopher Bonsu Baah (22), Julián Quiñones (33), Mateo Retegui (32)


| Thay người | |||
| 46’ | Unai Hernandez Carlos | 68’ | Nahitan Nandez Hussain A-lqahtani |
| 66’ | Mohammed Al Shwirekh Faisal Al-Subiani | 75’ | Julian Quinones Saif Rajab |
| 77’ | Abdullah Saeed Hammam Al-Hammami | 81’ | Christopher Bonsu Baah Turki Al-Ammar |
| 81’ | Josh Brownhill Nawaf Al-Sadi | 81’ | Musab Al-Juwayr Ali Abdullah Hazazi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulaziz Rahma | Ahmed Al-Kassar | ||
Hammam Al-Hammami | Ibrahim Mohannashi | ||
Faisal Al-Subiani | Hussain A-lqahtani | ||
Carlos | Turki Al-Ammar | ||
Sultan Al Anzi | Jehad Thakri | ||
Nawaf Al-Gulaymish | Saif Rajab | ||
Nawaf Al-Sadi | Ali Abdullah Hazazi | ||
Majed Abdullah | Abdullah Al-Salem | ||
Qasem Lajami | |||
Nhận định Al Shabab vs Al Qadsiah
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T | |
| 2 | 15 | 11 | 1 | 3 | 25 | 34 | H B B B T | |
| 3 | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T | |
| 4 | 15 | 10 | 4 | 1 | 11 | 34 | T T T T T | |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 15 | 7 | 3 | 5 | 13 | 24 | B H T T T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | T T T T H | |
| 10 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B T B B B | |
| 11 | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B | |
| 12 | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H | |
| 13 | 15 | 4 | 0 | 11 | -9 | 12 | B T B B B | |
| 14 | 15 | 2 | 5 | 8 | -11 | 11 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 1 | 8 | 6 | -14 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 15 | 2 | 3 | 10 | -20 | 9 | B B H B B | |
| 17 | 15 | 2 | 2 | 11 | -18 | 8 | B B B T B | |
| 18 | 15 | 0 | 3 | 12 | -17 | 3 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
