Thứ Bảy, 29/11/2025
Osama Al-Boardi
3
Osama Al Boardi
3
Abdullah Al Qahtani (Thay: Riyadh Sharahili)
11
Sergio Gonzalez (Kiến tạo: Toze)
24
Morlaye Sylla
59
Hassan Ali Rabea
60
Ahmed Hazzaa (Thay: Yahya Naji)
64
Saud Al-Tumbukti (Thay: Talal Haji)
64
Nabil Alioui (Thay: Hassan Ali Rabea)
73
Muhammad Sahlouli
74
Ammar Al Harfi (Thay: Muhammad Sahlouli)
76
Khalil Al Absi (Thay: Osama Al Boardi)
76
Mohammed Alkhaibari
77
Dhari Sayyar Al-Anazi
77
Al-Harfi, Ammar
77
Ammar Al Harfi
77
(Pen) Valentin Vada
85
Yahya Al Shehri (Thay: Teddy Okou)
90
Khaled Ali Al Asbahi (Thay: Sergio Gonzalez)
90

Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Damac

số liệu thống kê
Al Riyadh
Al Riyadh
Damac
Damac
34 Kiểm soát bóng 66
13 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Riyadh vs Damac

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Khaled Ali Al Asbahi.

90+2'

Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.

85' V À A A O O O - Valentin Vada từ Damac FC đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Valentin Vada từ Damac FC đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

77' Thẻ vàng cho Ammar Al Harfi.

Thẻ vàng cho Ammar Al Harfi.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77' Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.

Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.

77' Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.

Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.

76'

Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.

76'

Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.

74' Thẻ vàng cho Muhammad Sahlouli.

Thẻ vàng cho Muhammad Sahlouli.

73'

Hassan Ali Rabea rời sân và được thay thế bởi Nabil Alioui.

64'

Talal Haji rời sân và được thay thế bởi Saud Al-Tumbukti.

64'

Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.

60' Thẻ vàng cho Hassan Ali Rabea.

Thẻ vàng cho Hassan Ali Rabea.

59' Thẻ vàng cho Morlaye Sylla.

Thẻ vàng cho Morlaye Sylla.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

24'

Toze đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A A O O O - Sergio Gonzalez đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sergio Gonzalez đã ghi bàn!

11'

Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Qahtani.

Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Damac

Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Osama Al-Boardi (7), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Sergio Gonzalez (4), Toze (20), Teddy Lia Okou (10), Mamadou Sylla (9), Muhammad Sahlouli (16), Talal Haji (90)

Damac (4-4-2): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Hassan Rabei (5), Jamal Harkass (15), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Morlaye Sylla (2), Riyadh Sharahili (26), Valentin Vada (8), David Kaiki (77), Yahya Naji (80), Jesus Medina (28)

Al Riyadh
Al Riyadh
4-4-2
82
Milan Borjan
7
Osama Al-Boardi
23
Mohammed Al-Khaibari
5
Yoann Barbet
12
Hazazi Yahya
4
Sergio Gonzalez
20
Toze
10
Teddy Lia Okou
9
Mamadou Sylla
16
Muhammad Sahlouli
90
Talal Haji
28
Jesus Medina
80
Yahya Naji
77
David Kaiki
8
Valentin Vada
26
Riyadh Sharahili
2
Morlaye Sylla
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
15
Jamal Harkass
5
Hassan Rabei
22
Abdulrahman Al-Khaibre
1
Kewin
Damac
Damac
4-4-2
Thay người
64’
Talal Haji
Saud Mahmoud Al-Tumbkti
11’
Riyadh Sharahili
Abdullah Al-Qahtani
76’
Osama Al Boardi
Al-Absi
64’
Yahya Naji
Hazzaa Al-Ghamdi
76’
Muhammad Sahlouli
Ammar Al-Harfi
73’
Hassan Ali Rabea
Nabil Alioui
90’
Teddy Okou
Yahya Al Shehri
90’
Sergio Gonzalez
Khaled Ali Al Asbahi
Cầu thủ dự bị
Abdulrahman Al Shammari
Muataz Al Bagawi
Saud Mahmoud Al-Tumbkti
Nabil Alioui
Al-Absi
Khaled Al-Sumairi
Ismaila Soro
Sanousi Alhwsawi
Yahya Al Shehri
Hazzaa Al-Ghamdi
Mohammed Al Saeed
Tariq Abdu
Marzouq Tambakti
Abdullah Al-Qahtani
Ammar Al-Harfi
Abdulrahman Al Obaid
Khaled Ali Al Asbahi
Jawad Alhassan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
17/08 - 2023
H1: 0-2
28/12 - 2023
H1: 0-0
01/11 - 2024
H1: 1-1
05/04 - 2025
H1: 0-0
07/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Al Riyadh

VĐQG Saudi Arabia
21/11 - 2025
07/11 - 2025
H1: 1-0
31/10 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
27/10 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
23/10 - 2025
19/10 - 2025
27/09 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
24/09 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Damac

VĐQG Saudi Arabia
22/11 - 2025
H1: 0-0
07/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 1-1
19/10 - 2025
26/09 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
23/09 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Saudi Arabia
18/09 - 2025
14/09 - 2025
H1: 0-1
28/08 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr99002527T T T T T
2Al HilalAl Hilal97201523T T T T T
3Al TaawounAl Taawoun97111122T T T T H
4Al AhliAl Ahli9540619H T H T T
5Al QadsiahAl Qadsiah9522717T H B T B
6Al KhaleejAl Khaleej9423714T H H T B
7Al IttihadAl Ittihad9423214H B H B T
8NEOM SCNEOM SC9423-114B H T B H
9Al EttifaqAl Ettifaq9333-512B B H H T
10Al FeihaAl Feiha9324-211H B B T B
11Al KholoodAl Kholood9306-49T B B B B
12Al HazmAl Hazm9234-69T B H B T
13Al ShababAl Shabab9153-48H H B H H
14Al RiyadhAl Riyadh9225-98B T H H B
15Al AkhdoudAl Akhdoud9126-95B H T B H
16DamacDamac9054-95B H H H H
17Al FatehAl Fateh9126-115B T H B B
18Al NajmaAl Najma9018-131B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow