Thứ Hai, 02/03/2026
Osama Al-Boardi
3
Osama Al Boardi
3
Abdullah Al Qahtani (Thay: Riyadh Sharahili)
11
Sergio Gonzalez (Kiến tạo: Toze)
24
Morlaye Sylla
59
Hassan Ali Rabea
60
Ahmed Hazzaa (Thay: Yahya Naji)
64
Saud Al-Tumbukti (Thay: Talal Haji)
64
Nabil Alioui (Thay: Hassan Ali Rabea)
73
Muhammad Sahlouli
74
Ammar Al Harfi (Thay: Muhammad Sahlouli)
76
Khalil Al Absi (Thay: Osama Al Boardi)
76
Mohammed Alkhaibari
77
Dhari Sayyar Al-Anazi
77
Al-Harfi, Ammar
77
Ammar Al Harfi
77
(Pen) Valentin Vada
85
Yahya Al Shehri (Thay: Teddy Okou)
90
Khaled Ali Al Asbahi (Thay: Sergio Gonzalez)
90

Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Damac

số liệu thống kê
Al Riyadh
Al Riyadh
Damac
Damac
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 5
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Riyadh vs Damac

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Khaled Ali Al Asbahi.

90+2'

Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.

85' V À A A O O O - Valentin Vada từ Damac FC đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Valentin Vada từ Damac FC đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

77' Thẻ vàng cho Ammar Al Harfi.

Thẻ vàng cho Ammar Al Harfi.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77' Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.

Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.

77' Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.

Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.

76'

Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.

76'

Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.

74' Thẻ vàng cho Muhammad Sahlouli.

Thẻ vàng cho Muhammad Sahlouli.

73'

Hassan Ali Rabea rời sân và được thay thế bởi Nabil Alioui.

64'

Talal Haji rời sân và được thay thế bởi Saud Al-Tumbukti.

64'

Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.

60' Thẻ vàng cho Hassan Ali Rabea.

Thẻ vàng cho Hassan Ali Rabea.

59' Thẻ vàng cho Morlaye Sylla.

Thẻ vàng cho Morlaye Sylla.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

24'

Toze đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A A O O O - Sergio Gonzalez đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sergio Gonzalez đã ghi bàn!

11'

Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Qahtani.

Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Damac

Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Osama Al-Boardi (7), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Sergio Gonzalez (4), Toze (20), Teddy Lia Okou (10), Mamadou Sylla (9), Muhammad Sahlouli (16), Talal Haji (90)

Damac (4-4-2): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Hassan Rabei (5), Jamal Harkass (15), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Morlaye Sylla (2), Riyadh Sharahili (26), Valentin Vada (8), David Kaiki (77), Yahya Naji (80), Jesus Medina (28)

Al Riyadh
Al Riyadh
4-4-2
82
Milan Borjan
7
Osama Al-Boardi
23
Mohammed Al-Khaibari
5
Yoann Barbet
12
Hazazi Yahya
4
Sergio Gonzalez
20
Toze
10
Teddy Lia Okou
9
Mamadou Sylla
16
Muhammad Sahlouli
90
Talal Haji
28
Jesus Medina
80
Yahya Naji
77
David Kaiki
8
Valentin Vada
26
Riyadh Sharahili
2
Morlaye Sylla
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
15
Jamal Harkass
5
Hassan Rabei
22
Abdulrahman Al-Khaibre
1
Kewin
Damac
Damac
4-4-2
Thay người
64’
Talal Haji
Saud Mahmoud Al-Tumbkti
11’
Riyadh Sharahili
Abdullah Al-Qahtani
76’
Osama Al Boardi
Al-Absi
64’
Yahya Naji
Hazzaa Al-Ghamdi
76’
Muhammad Sahlouli
Ammar Al-Harfi
73’
Hassan Ali Rabea
Nabil Alioui
90’
Teddy Okou
Yahya Al Shehri
90’
Sergio Gonzalez
Khaled Ali Al Asbahi
Cầu thủ dự bị
Abdulrahman Al Shammari
Muataz Al Bagawi
Saud Mahmoud Al-Tumbkti
Nabil Alioui
Al-Absi
Khaled Al-Sumairi
Ismaila Soro
Sanousi Alhwsawi
Yahya Al Shehri
Hazzaa Al-Ghamdi
Mohammed Al Saeed
Tariq Abdu
Marzouq Tambakti
Abdullah Al-Qahtani
Ammar Al-Harfi
Abdulrahman Al Obaid
Khaled Ali Al Asbahi
Jawad Alhassan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
17/08 - 2023
H1: 0-2
28/12 - 2023
H1: 0-0
01/11 - 2024
H1: 1-1
05/04 - 2025
H1: 0-0
07/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Al Riyadh

VĐQG Saudi Arabia
27/02 - 2026
24/02 - 2026
20/02 - 2026
14/02 - 2026
06/02 - 2026
02/02 - 2026
28/01 - 2026
26/01 - 2026
21/01 - 2026
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Damac

VĐQG Saudi Arabia
27/02 - 2026
H1: 0-1
24/02 - 2026
H1: 0-1
21/02 - 2026
H1: 1-1
12/02 - 2026
06/02 - 2026
03/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 2-0
26/01 - 2026
H1: 0-0
22/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr2420134661T T T T T
2Al AhliAl Ahli2418513159T T T T T
3Al HilalAl Hilal2417703958T T H H T
4Al QadsiahAl Qadsiah2416623354H T T T H
5Al IttihadAl Ittihad2412661142B T H H T
6Al TaawounAl Taawoun2412571341H B B H H
7Al EttifaqAl Ettifaq241158-738T B T B B
8NEOM SCNEOM SC249510-432T B T H B
9Al FatehAl Fateh247710-1128H B B T H
10Al HazmAl Hazm247710-1828B T B H T
11Al KhaleejAl Khaleej247611427H H B B B
12Al FeihaAl Feiha247611-1327T B T H B
13Al KholoodAl Kholood248115-1025T B B T T
14Al ShababAl Shabab246711-825B B T T B
15Al RiyadhAl Riyadh243714-2316B H T B B
16DamacDamac2421012-2316B T B B H
17Al AkhdoudAl Akhdoud243417-2813B B B B T
18Al NajmaAl Najma241518-328B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow