Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Osama Al-Boardi
3 - Osama Al Boardi
3 - Sergio Gonzalez (Kiến tạo: Toze)
24 - Saud Al-Tumbukti (Thay: Talal Haji)
64 - Muhammad Sahlouli
74 - Ammar Al Harfi (Thay: Muhammad Sahlouli)
76 - Khalil Al Absi (Thay: Osama Al Boardi)
76 - Mohammed Alkhaibari
77 - Al-Harfi, Ammar
77 - Ammar Al Harfi
77 - Yahya Al Shehri (Thay: Teddy Okou)
90 - Khaled Ali Al Asbahi (Thay: Sergio Gonzalez)
90
- Abdullah Al Qahtani (Thay: Riyadh Sharahili)
11 - Morlaye Sylla
59 - Hassan Ali Rabea
60 - Ahmed Hazzaa (Thay: Yahya Naji)
64 - Nabil Alioui (Thay: Hassan Ali Rabea)
73 - Dhari Sayyar Al-Anazi
77 - (Pen) Valentin Vada
85
Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Damac
Diễn biến Al Riyadh vs Damac
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Khaled Ali Al Asbahi.
Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.
V À A A O O O - Valentin Vada từ Damac FC đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ammar Al Harfi.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.
Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.
Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.
Thẻ vàng cho Muhammad Sahlouli.
Hassan Ali Rabea rời sân và được thay thế bởi Nabil Alioui.
Talal Haji rời sân và được thay thế bởi Saud Al-Tumbukti.
Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.
Thẻ vàng cho Hassan Ali Rabea.
Thẻ vàng cho Morlaye Sylla.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Toze đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Sergio Gonzalez đã ghi bàn!
Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Qahtani.
Thẻ vàng cho Osama Al Boardi.
Osama Al-Boardi (Al-Riyadh) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.
Damac đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Liệu Damac có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Riyadh không?
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Damac
Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Osama Al-Boardi (7), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Sergio Gonzalez (4), Toze (20), Teddy Lia Okou (10), Mamadou Sylla (9), Muhammad Sahlouli (16), Talal Haji (90)
Damac (4-4-2): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Hassan Rabei (5), Jamal Harkass (15), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Morlaye Sylla (2), Riyadh Sharahili (26), Valentin Vada (8), David Kaiki (77), Yahya Naji (80), Jesus Medina (28)
| Thay người | |||
| 64’ | Talal Haji Saud Mahmoud Al-Tumbkti | 11’ | Riyadh Sharahili Abdullah Al-Qahtani |
| 76’ | Osama Al Boardi Al-Absi | 64’ | Yahya Naji Hazzaa Al-Ghamdi |
| 76’ | Muhammad Sahlouli Ammar Al-Harfi | 73’ | Hassan Ali Rabea Nabil Alioui |
| 90’ | Teddy Okou Yahya Al Shehri | ||
| 90’ | Sergio Gonzalez Khaled Ali Al Asbahi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al Shammari | Muataz Al Bagawi | ||
Saud Mahmoud Al-Tumbkti | Nabil Alioui | ||
Al-Absi | Khaled Al-Sumairi | ||
Ismaila Soro | Sanousi Alhwsawi | ||
Yahya Al Shehri | Hazzaa Al-Ghamdi | ||
Mohammed Al Saeed | Tariq Abdu | ||
Marzouq Tambakti | Abdullah Al-Qahtani | ||
Ammar Al-Harfi | Abdulrahman Al Obaid | ||
Khaled Ali Al Asbahi | Jawad Alhassan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Riyadh
Thành tích gần đây Damac
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại