Thứ Bảy, 30/08/2025
Mohammed Al-Aqel (Thay: Mohamed Konate)
15
Ibrahim Bayesh
38
Sadio Mane (Kiến tạo: Abdulrahman Ghareeb)
41
Yahya Al Shehri (Thay: Hussain Ali Alnwaiqi)
46
Abdulelah Al Khaibari
51
Angelo Gabriel (Thay: Abdulrahman Ghareeb)
64
Abdullah Alkhaibari (Thay: Otavio)
64
Rayan Albloushi (Thay: Mohammed Al-Aqel)
79
Salem Al Najdi (Thay: Sultan Al Ghanam)
89
Saad Haqawi (Thay: Anderson Talisca)
90
Saad Haqawi
90+1'

Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Nassr

số liệu thống kê
Al Riyadh
Al Riyadh
Al Nassr
Al Nassr
34 Kiểm soát bóng 66
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 7
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 10
7 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Riyadh vs Al Nassr

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Saad Haqawi.

Thẻ vàng cho Saad Haqawi.

90'

Anderson Talisca rời sân và được thay thế bởi Saad Haqawi.

89'

Sultan Al Ghanam rời sân và được thay thế bởi Salem Al Najdi.

79'

Mohammed Al-Aqel rời sân và được thay thế bởi Rayan Albloushi.

64'

Otavio rời sân và được thay thế bởi Abdullah Alkhaibari.

64'

Abdulrahman Ghareeb rời sân và được thay thế bởi Angelo Gabriel.

51' Thẻ vàng cho Abdulelah Al Khaibari.

Thẻ vàng cho Abdulelah Al Khaibari.

46'

Hussain Ali Alnwaiqi rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Abdulrahman Ghareeb đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Sadio Mane ghi bàn!

V À A A O O O - Sadio Mane ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Ibrahim Bayesh.

Thẻ vàng cho Ibrahim Bayesh.

15'

Mohamed Konate rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Aqel.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Nassr

Al Riyadh (5-3-2): Milan Borjan (82), Hussien Ali Al Nowiqi (27), Marzouq Tambakti (87), Lucas Kal (21), Yoann Barbet (5), Abdulelah Al Khaibari (8), Faiz Selemani (17), Toze (20), Bernard Mensah (43), Ibrahim Bayesh (11), Mohamed Konate (13)

Al Nassr (4-2-3-1): Bento (24), Sultan Alganham (2), Mohamed Simakan (3), Ali Lajami (78), Nawaf Al Boushail (12), Otavio (25), Marcelo Brozović (11), Abdulrahman Ghareeb (29), Talisca (94), Sadio Mané (10), Cristiano Ronaldo (7)

Al Riyadh
Al Riyadh
5-3-2
82
Milan Borjan
27
Hussien Ali Al Nowiqi
87
Marzouq Tambakti
21
Lucas Kal
5
Yoann Barbet
8
Abdulelah Al Khaibari
17
Faiz Selemani
20
Toze
43
Bernard Mensah
11
Ibrahim Bayesh
13
Mohamed Konate
7
Cristiano Ronaldo
10
Sadio Mané
94
Talisca
29
Abdulrahman Ghareeb
11
Marcelo Brozović
25
Otavio
12
Nawaf Al Boushail
78
Ali Lajami
3
Mohamed Simakan
2
Sultan Alganham
24
Bento
Al Nassr
Al Nassr
4-2-3-1
Thay người
15’
Rayan Albloushi
Mohammed Saleh
64’
Otavio
Abdullah Al Khaibari
46’
Hussain Ali Alnwaiqi
Yahya Al Shehri
64’
Abdulrahman Ghareeb
Angelo Gabriel
79’
Mohammed Al-Aqel
Rayan Al-Bloushi
89’
Sultan Al Ghanam
Salem Alnajdi
90’
Anderson Talisca
Saad Hussain Haqawi
Cầu thủ dự bị
Abdulrahman Al Shammari
Raghid Najjar
Mohammed Al-Oqil
Mukhtar Ali
Yahya Al Shehri
Saad Hussain Haqawi
Suwailem Al-Manhali
Ayman Yahya
Nawaf Al-Hawsawi
Salem Alnajdi
Nasser Al-Bishi
Mohammed Al Fatil
Bader Almutairi
Ali Al-Hassan
Mohammed Saleh
Abdullah Al Khaibari
Rayan Al-Bloushi
Angelo Gabriel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
09/12 - 2023
24/05 - 2024
09/11 - 2024
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Al Riyadh

VĐQG Saudi Arabia
29/08 - 2025
27/05 - 2025
20/05 - 2025
15/05 - 2025
11/05 - 2025
01/05 - 2025
23/04 - 2025
17/04 - 2025
13/04 - 2025
05/04 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Al Nassr

VĐQG Saudi Arabia
30/08 - 2025
Saudi Arabia Super Cup
23/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
19/08 - 2025
Giao hữu
08/08 - 2025
30/07 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
27/05 - 2025
21/05 - 2025
17/05 - 2025
13/05 - 2025
08/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr110053T
2Al KhaleejAl Khaleej110033T
3Al HilalAl Hilal110023T
4Al EttifaqAl Ettifaq110013T
5Al AhliAl Ahli110013T
6Al HazmAl Hazm101001H
7DamacDamac101001H
8Al AkhdoudAl Akhdoud000000
9Al FatehAl Fateh000000
10Al IttihadAl Ittihad000000
11Al NajmaAl Najma000000
12Al QadsiahAl Qadsiah000000
13Al FeihaAl Feiha000000
14Al KholoodAl Kholood1001-10B
15NEOM SCNEOM SC1001-10B
16Al RiyadhAl Riyadh1001-20B
17Al ShababAl Shabab1001-30B
18Al TaawounAl Taawoun1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow