Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.
Mamadou Sylla (Kiến tạo: Toze) 26 | |
Kevin N'Doram 34 | |
Ismaila Soro (Thay: Saud Al-Tumbukti) 60 | |
Abdulaziz Al Aliwa (Thay: Hattan Sultan Bahbri) 63 | |
Jamaan Al Dosari (Thay: Mohammed Sawaan) 63 | |
Mohammed Alkhaibari 76 | |
Hassan Al-Asmari (Thay: Abdulrahman Al-Safar) 80 | |
Ammar Al Harfi (Thay: Osama Al Boardi) 88 |
Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Kholood

Diễn biến Al Riyadh vs Al Kholood
Abdulrahman Al-Safar rời sân và được thay thế bởi Hassan Al-Asmari.
Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.
Mohammed Sawaan rời sân và được thay thế bởi Jamaan Al Dosari.
Hattan Sultan Bahbri rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Aliwa.
Saud Al-Tumbukti rời sân và được thay thế bởi Ismaila Soro.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin N'Doram.
Toze đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mamadou Sylla đã ghi bàn!
Abdullah Zarban ra hiệu cho một quả đá phạt cho Al-Riyadh.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Abdullah Zarban trao cho đội khách một quả ném biên.
Al-Kholood được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Al-Kholood có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Al-Riyadh ở phần sân nhà của họ.
Al-Riyadh có một quả phát bóng.
Mohammed Sawaan của Al-Kholood thực hiện cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Abdullah Zarban ra hiệu cho Al-Riyadh thực hiện quả ném biên ở phần sân của Al-Kholood.
Al-Kholood được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Kholood
Al Riyadh (5-4-1): Milan Borjan (82), Osama Al-Boardi (7), Sergio Gonzalez (4), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Teddy Lia Okou (10), Muhammad Sahlouli (16), Saud Mahmoud Al-Tumbkti (44), Toze (20), Mamadou Sylla (9)
Al Kholood (4-4-2): Juan Cozzani (31), William Troost-Ekong (5), Norbert Gyömbér (23), Abdulrahman Al-Safari (8), Shaquille Pinas (38), Kévin N`Doram (96), Mohammed Sawaan (70), John Buckley (6), Hattan Bahebri (11), Myziane Maolida (9), Ramiro Enrique (18)

| Thay người | |||
| 60’ | Saud Al-Tumbukti Ismaila Soro | 63’ | Hattan Sultan Bahbri Abdulaziz Al-Aliwah |
| 88’ | Osama Al Boardi Ammar Al-Harfi | 63’ | Mohammed Sawaan Jamaan Abdullah Al Dossary |
| 80’ | Abdulrahman Al-Safar Hassan Al-Asmari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al Shammari | Muhannad Ahmed Alyahya | ||
Al-Absi | Mohammed Mazyad Al-Shammari | ||
Khaled Ali Al Asbahi | Abdulaziz Al-Aliwah | ||
Nasser Al-Bishi | Hassan Al-Asmari | ||
Ammar Al-Harfi | Abdulrahman Al Dosari | ||
Yahya Al Shehri | Jamaan Abdullah Al Dossary | ||
Talal Haji | Sultan Al-Shahri | ||
Ismaila Soro | Uday Hussein | ||
Abdullah Tarmin | Majed Khalifa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Riyadh
Thành tích gần đây Al Kholood
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch