Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lucas Kal
30 - Abdulelah Al Khaibari
57 - Hussain Ali Alnwaiqi (Thay: Yahya Al Shehri)
63 - Mohamed Konate (Thay: Mohamed Al-Oqil)
63 - Mohamed Konate (Thay: Mohammed Al-Aqel)
63 - Mohamed Al-Oqil (Thay: Ibrahim Bayesh)
77 - Ahmed Asiri
83
- Kalidou Koulibaly
24 - Salem Al-Dawsari (Kiến tạo: Sergej Milinkovic-Savic)
53 - Joao Cancelo
59 - Hamad Al Yami (Thay: Malcom)
71 - Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Joao Cancelo)
79 - Nasser Al Dawsari (Thay: Marcos Leonardo)
79 - Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Salem Al-Dawsari)
80 - Hassan Tambakti (Thay: Kalidou Koulibaly)
89 - Mohamed Kanno (Thay: Sergej Milinkovic-Savic)
89 - Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Salem Al-Dawsari)
90+10'
Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Hilal
Diễn biến Al Riyadh vs Al Hilal
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Salem Al-Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksandar Mitrovic đã ghi bàn!
Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.
Kalidou Koulibaly rời sân và được thay thế bởi Hassan Tambakti.
Thẻ vàng cho Ahmed Asiri.
Salem Al-Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksandar Mitrovic đã ghi bàn!
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Joao Cancelo rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Ibrahim Bayesh rời sân và được thay thế bởi Mohamed Al-Oqil.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Yami.
Yahya Al Shehri rời sân và được thay thế bởi Hussain Ali Alnwaiqi.
Mohammed Al-Aqel rời sân và được thay thế bởi Mohamed Konate.
Thẻ vàng cho Joao Cancelo.
Thẻ vàng cho Abdulelah Al Khaibari.
Sergej Milinkovic-Savic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Salem Al-Dawsari đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lucas Kal.
Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Hilal
Al Riyadh (4-1-4-1): Milan Borjan (82), Mohammed Saleh (7), Ahmed Asiri (29), Yoann Barbet (5), Abdulelah Al Khaibari (8), Toze (20), Faiz Selemani (17), Yahya Al Shehri (88), Bernard Mensah (43), Lucas Kal (21), Ibrahim Bayesh (11)
Al Hilal (4-2-3-1): Bono (37), João Cancelo (20), Kalidou Koulibaly (3), Ali Al-Bulayhi (5), Yasir Al Shahrani (12), Rúben Neves (8), Sergej Milinković-Savić (22), Malcom (77), Marcos Leonardo (11), Salem Al-Dawsari (29), Aleksandar Mitrović (9)
Thay người | |||
63’ | Yahya Al Shehri Hussien Ali Al Nowiqi | 71’ | Malcom Hamad Al-Yami |
63’ | Mohammed Al-Aqel Mohamed Konate | 79’ | Joao Cancelo Mohammed Al-Qahtani |
77’ | Ibrahim Bayesh Mohammed Al-Oqil | 79’ | Marcos Leonardo Nasser Al-Dawsari |
89’ | Sergej Milinkovic-Savic Mohamed Kanno | ||
89’ | Kalidou Koulibaly Hassan Al Tambakti |
Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Oqil | Abdullah Al-Hamdan | ||
Suwailem Al-Manhali | Sultan Alganham | ||
Hussien Ali Al Nowiqi | Mohamed Kanno | ||
Marzouq Tambakti | Mohammed Al-Qahtani | ||
Mohamed Konate | Nasser Al-Dawsari | ||
Nawaf Al-Hawsawi | Khalifah Aldawsari | ||
Bader Al Mutairi | Hamad Al-Yami | ||
Ziyad Al Sahafi | Hassan Al Tambakti | ||
Abdulrahman Al Shammari | Mohammed Khalil Al Owais |
Nhận định Al Riyadh vs Al Hilal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Riyadh
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 33 | 25 | 5 | 3 | 43 | 80 | T T T T T |
2 | | 33 | 22 | 6 | 5 | 52 | 72 | H T T T H |
3 | 33 | 21 | 5 | 7 | 24 | 68 | H T T T T | |
4 | | 33 | 20 | 7 | 6 | 39 | 67 | T B T H T |
5 | | 33 | 20 | 4 | 9 | 32 | 64 | T T B T B |
6 | | 33 | 17 | 6 | 10 | 22 | 57 | H B T T B |
7 | | 33 | 13 | 8 | 12 | -2 | 47 | B T B H T |
8 | | 33 | 12 | 9 | 12 | 2 | 45 | T B B H T |
9 | | 33 | 10 | 8 | 15 | -14 | 38 | H B T B B |
10 | | 33 | 10 | 7 | 16 | -16 | 37 | H B B T B |
11 | 33 | 11 | 4 | 18 | -23 | 37 | B B T B T | |
12 | | 33 | 10 | 6 | 17 | -15 | 36 | H T B B T |
13 | | 33 | 8 | 12 | 13 | -20 | 36 | H T B T B |
14 | | 33 | 9 | 8 | 16 | -12 | 35 | B B T H B |
15 | 33 | 9 | 6 | 18 | -24 | 33 | B T T B H | |
16 | | 33 | 8 | 7 | 18 | -24 | 31 | T B B B T |
17 | 33 | 9 | 3 | 21 | -40 | 30 | H T B B B | |
18 | | 33 | 6 | 3 | 24 | -24 | 21 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại