Thẻ vàng cho Amir Sayoud.
- Mamadou Sylla
13 - Muhammad Sahlouli (Thay: Yahya Al Shehri)
46 - Mamadou Sylla
54 - Teddy Okou
75 - Talal Haji (Thay: Toze)
79 - Osama Al Boardi (Thay: Abdullah Hassoun)
85
- Mohammed Al-Yami
8 - Ahmed Al-Shamrani (Thay: Abdulaziz Al Dhuwayhi)
19 - Nawaf Al Habashi (Kiến tạo: Ahmed Al-Nakhli)
31 - Sultan Tanker
34 - Omar Al Somah (Kiến tạo: Yousef Alsayyali)
50 - Abdelmounaim Boutouil
69 - Amir Sayoud (Thay: Miguel Carvalho)
70 - Abdullah Al-Shanqiti (Thay: Mohammed Al-Yami)
70 - Fabio Martins (Thay: Nawaf Al Habashi)
82 - Aboubacar Bah (Thay: Yousef Alsayyali)
82 - Bruno Varela
90+1' - Amir Sayoud
90+4'
Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Hazm
Diễn biến Al Riyadh vs Al Hazm
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Bruno Varela.
Abdullah Hassoun rời sân và được thay thế bởi Osama Al Boardi.
Yousef Alsayyali rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Bah.
Nawaf Al Habashi rời sân và được thay thế bởi Fabio Martins.
Toze rời sân và được thay thế bởi Talal Haji.
Thẻ vàng cho Teddy Okou.
Mohammed Al-Yami rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Shanqiti.
Miguel Carvalho rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.
Thẻ vàng cho Abdelmounaim Boutouil.
V À A A O O O - Mamadou Sylla đã ghi bàn!
Yousef Alsayyali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Omar Al Somah đã ghi bàn!
Yahya Al Shehri rời sân và được thay thế bởi Muhammad Sahlouli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sultan Tanker.
Ahmed Al-Nakhli đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nawaf Al Habashi đã ghi bàn!
Abdulaziz Al Dhuwayhi rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Shamrani.
[player1] rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Mamadou Sylla.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Mohammed Al-Yami.
Ném biên cho Al-Riyadh ở phần sân nhà.
Liệu Al-Riyadh có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Al-Hazm không?
Hazazi Yahya đã trở lại sân.
Abdullah Al-Harbi ra hiệu ném biên cho Al-Riyadh, gần khu vực của Al-Hazm.
Ném biên cho Al-Hazm tại Sân vận động Prince Turki bin Abdul Aziz.
Trận đấu tạm dừng để chăm sóc cho cầu thủ bị chấn thương Hazazi Yahya.
Tại Riyadh, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Hazm
Al Riyadh (4-3-3): Milan Borjan (82), Abdullah Tarmin (17), Marzouq Tambakti (87), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Toze (20), Ismaila Soro (19), Yahya Al Shehri (88), Teddy Lia Okou (10), Mamadou Sylla (9), Ibrahim Bayesh (8)
Al Hazm (5-3-2): Bruno Varela (14), Basil Yousef Al-Sayyali (6), Sultan Tanker (4), Abdelmounaim Boutouil (3), Mohammed Al-Eisa (5), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Abdulaziz Al Duwaihi (26), Loreintz Rosier (32), Miguel Carvalho (80), Omar Jehad Al Somah (9), Nawaf Al Habshi (19)
| Thay người | |||
| 46’ | Yahya Al Shehri Muhammad Sahlouli | 19’ | Abdulaziz Al Dhuwayhi Ahmed Al-Shamrani |
| 79’ | Toze Talal Haji | 70’ | Mohammed Al-Yami Abdullah Ahmed Al-Shanqiti |
| 85’ | Abdullah Hassoun Osama Al-Boardi | 70’ | Miguel Carvalho Amir Sayoud |
| 82’ | Yousef Alsayyali Aboubacar Bah | ||
| 82’ | Nawaf Al Habashi Fabio Martins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al Shammari | Ibrahim Zaid Al-Malki | ||
Khaled Ali Al Asbahi | Abdulrahman Aldakhil | ||
Nasser Al-Bishi | Abdulhadi Al-Harajin | ||
Osama Al-Boardi | Abdulrahman Al-Khaibary | ||
Ammar Al-Harfi | Ahmed Al-Shamrani | ||
Mohammed Al Saeed | Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | ||
Saud Mahmoud Al-Tumbkti | Aboubacar Bah | ||
Talal Haji | Fabio Martins | ||
Muhammad Sahlouli | Amir Sayoud | ||
Nhận định Al Riyadh vs Al Hazm
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Riyadh
Thành tích gần đây Al Hazm
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 12 | 2 | 0 | 25 | 38 | T T T T T |
| 2 | | 15 | 11 | 1 | 3 | 25 | 34 | H B B B T |
| 3 | | 15 | 10 | 4 | 1 | 11 | 34 | T T T T T |
| 4 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 14 | 31 | T T B T B |
| 5 | 14 | 9 | 3 | 2 | 18 | 30 | H T T T T | |
| 6 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B |
| 7 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 | 25 | H T T B T |
| 8 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 13 | 24 | B H T T T |
| 9 | | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | T T T T H |
| 10 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | T B T B B | |
| 11 | | 14 | 4 | 4 | 6 | -8 | 16 | H T B B T |
| 12 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H |
| 13 | 15 | 4 | 0 | 11 | -9 | 12 | B T B B B | |
| 14 | | 15 | 2 | 5 | 8 | -11 | 11 | B B B T B |
| 15 | | 15 | 1 | 8 | 6 | -14 | 11 | T B B H H |
| 16 | | 14 | 2 | 3 | 9 | -18 | 9 | B B B H B |
| 17 | | 15 | 2 | 2 | 11 | -18 | 8 | B B B T B |
| 18 | 15 | 0 | 3 | 12 | -17 | 3 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại