Thứ Sáu, 16/01/2026
Abdullah Hassoun
9
Toze
19
Mikel Villanueva (Kiến tạo: Sabri Dahal)
26
Sabri Dahal
49
Ammar Al Harfi (Thay: Abdullah Hassoun)
61
Yahya Al Shehri (Thay: Luca Ian Ramirez)
61
Ammar Al Harfi (Thay: Abdullah Tarmin)
62
Yahia Al Shehri (Thay: L. Ramirez)
62
Yassine Benzia
73
Stelios Vrontis (Thay: Sabri Dahal)
74
Rayan Enad (Thay: Yassine Benzia)
74
Stelios Vrontis
77
Khalil Al Absi (Thay: Teddy Okou)
78
Saud Harun (Thay: Ismaila Soro)
78
Ziyad Al Sahafi (Thay: Mohammed Al Baqawi)
85
Ibrahim Bayesh
88
Essam Bahri (Thay: Osama Al Boardi)
88
Malek Al Abadalmanam (Thay: Fashion Sakala)
90
(Pen) Toze
90+6'
Yoann Barbet
90+7'
Yoann Barbet
90+9'

Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Feiha

số liệu thống kê
Al Riyadh
Al Riyadh
Al Feiha
Al Feiha
55 Kiểm soát bóng 45
16 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
13 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Riyadh vs Al Feiha

Tất cả (27)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Fashion Sakala rời sân và được thay thế bởi Malek Al Abadalmanam.

90+9' Thẻ vàng cho Yoann Barbet.

Thẻ vàng cho Yoann Barbet.

90+7' V À A A A O O O - Yoann Barbet đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yoann Barbet đã ghi bàn!

90+6' ANH ẤY BỎ LỠ - Toze thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Toze thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

88'

Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Essam Bahri.

88' Thẻ vàng cho Ibrahim Bayesh.

Thẻ vàng cho Ibrahim Bayesh.

85'

Mohammed Al Baqawi rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Sahafi.

78'

Ismaila Soro rời sân và được thay thế bởi Saud Harun.

78'

Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.

77' Thẻ vàng cho Stelios Vrontis.

Thẻ vàng cho Stelios Vrontis.

74'

Yassine Benzia rời sân và được thay thế bởi Rayan Enad.

74'

Sabri Dahal rời sân và được thay thế bởi Stelios Vrontis.

74' Thẻ vàng cho Yassine Benzia.

Thẻ vàng cho Yassine Benzia.

73' Thẻ vàng cho Yassine Benzia.

Thẻ vàng cho Yassine Benzia.

61'

Luca Ian Ramirez rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.

61'

Abdullah Hassoun rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.

50' Thẻ vàng cho Sabri Dahal.

Thẻ vàng cho Sabri Dahal.

49' Thẻ vàng cho Sabri Dahal.

Thẻ vàng cho Sabri Dahal.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Feiha

Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Abdullah Tarmin (17), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Osama Al-Boardi (7), Teddy Lia Okou (10), Toze (20), Ismaila Soro (19), Ibrahim Bayesh (8), Luca Ramirez (32), Luca Ramirez (32), Mamadou Sylla (9)

Al Feiha (4-4-2): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Chris Smalling (5), Mikel Villanueva (17), Ahmed Bamsaud (18), Mansor Al Beshe (14), Yassine Benzia (8), Rakan Al-Kaabi (6), Sabri Dahal (72), Jason (23), Fashion Sakala (10)

Al Riyadh
Al Riyadh
4-4-2
82
Milan Borjan
17
Abdullah Tarmin
23
Mohammed Al-Khaibari
5
Yoann Barbet
7
Osama Al-Boardi
10
Teddy Lia Okou
20
Toze
19
Ismaila Soro
8
Ibrahim Bayesh
32
Luca Ramirez
32
Luca Ramirez
9
Mamadou Sylla
10
Fashion Sakala
23
Jason
72
Sabri Dahal
6
Rakan Al-Kaabi
8
Yassine Benzia
14
Mansor Al Beshe
18
Ahmed Bamsaud
17
Mikel Villanueva
5
Chris Smalling
22
Mohammed Al Baqawi
52
Orlando Mosquera
Al Feiha
Al Feiha
4-4-2
Thay người
61’
Luca Ian Ramirez
Yahya Al Shehri
74’
Yassine Benzia
Rayan Enad
61’
Abdullah Hassoun
Ammar Al-Harfi
74’
Sabri Dahal
Stylianos Vrontis
78’
Ismaila Soro
Saud Harun
85’
Mohammed Al Baqawi
Ziyad Al Sahafi
78’
Teddy Okou
Al-Absi
90’
Fashion Sakala
Malek Al Abdulmonam
88’
Osama Al Boardi
Essam Bahri
Cầu thủ dự bị
Saud Harun
Abdulraouf Abdulaziz Issa
Abdulrahman Al Shammari
Makhir Al Rashidi
Yahya Al Shehri
Ziyad Al Sahafi
Marzouq Tambakti
Khaled Al-Rammah
Al-Absi
Abdullah Al-Jawaey
Nasser Al-Bishi
Rayan Enad
Saud Zidan
Nawaf Al Harthi
Ammar Al-Harfi
Stylianos Vrontis
Essam Bahri
Malek Al Abdulmonam

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
22/09 - 2023
Kings Cup Saudi Arabia
26/09 - 2023
VĐQG Saudi Arabia
16/03 - 2024
29/09 - 2024
26/02 - 2025
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Al Riyadh

VĐQG Saudi Arabia
14/01 - 2026
10/01 - 2026
05/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
21/11 - 2025
07/11 - 2025
H1: 1-0
31/10 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
27/10 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Feiha

VĐQG Saudi Arabia
14/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
30/12 - 2025
25/12 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
23/10 - 2025
17/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1412202538T T T T T
2Al NassrAl Nassr1410132431T H B B B
3Al TaawounAl Taawoun1410131431T T B T B
4Al AhliAl Ahli149411031B T T T T
5Al QadsiahAl Qadsiah149321830H T T T T
6Al IttihadAl Ittihad148331127T T T T H
7Al EttifaqAl Ettifaq14644-122T H T T B
8Al KhaleejAl Khaleej146351021B B H T T
9NEOM SCNEOM SC14626-320T B T B B
10Al FatehAl Fateh14626-420T T T T T
11Al HazmAl Hazm14446-816H T B B T
12Al FeihaAl Feiha14347-1413H B B H B
13Al KholoodAl Kholood144010-812B B T B B
14Al ShababAl Shabab14257-1011B B B B T
15DamacDamac14176-1410H T B B H
16Al RiyadhAl Riyadh14239-189B B B H B
17Al AkhdoudAl Akhdoud142210-158B B B B T
18Al NajmaAl Najma140212-172B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow