Khalid Al Ghannam đã kiến tạo cho bàn thắng.
Jack Hendry 41 | |
Ibrahim Bayesh 44 | |
Mohammed Alkhaibari 48 | |
Mohammed Alkhaibari 51 | |
Khalid Al-Ghannam (Thay: Majed Mohammed Yazid Dawran) 65 | |
Khalid Al Ghannam (Thay: Majed Dawran) 65 | |
Mukhtar Sheik (Thay: Ondrej Duda) 77 | |
Ziyad Al Ghamdi (Thay: Ahmed Hassan Koka) 77 | |
Saud Al-Tumbukti (Thay: Teddy Okou) 79 | |
Yahya Al Shehri (Thay: Toze) 87 | |
Osama Al Boardi (Thay: Abdullah Hassoun) 87 | |
Francisco Calvo (Kiến tạo: Alvaro Medran) 90 | |
Georginio Wijnaldum (Kiến tạo: Khalid Al Ghannam) 90+5' |
Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Ettifaq


Diễn biến Al Riyadh vs Al Ettifaq
V À A A O O O - Georginio Wijnaldum đã ghi bàn!
Alvaro Medran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Francisco Calvo đã ghi bàn!
Abdullah Hassoun rời sân và được thay thế bởi Osama Al Boardi.
Toze rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.
Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Saud Al-Tumbukti.
Ahmed Hassan Koka rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Ghamdi.
Ondrej Duda rời sân và được thay thế bởi Mukhtar Sheik.
Majed Dawran rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Ghannam.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mohammed Alkhaibari nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ibrahim Bayesh.
Thẻ vàng cho Jack Hendry.
Al-Riyadh có một cú phát bóng từ cầu môn.
Ahmed Hassan đánh trúng cột dọc bằng cú đánh đầu! Gần như đã có bàn thắng cho Al-Ittifaq ở Riyadh.
Đang trở nên nguy hiểm! Phạt trực tiếp cho Al-Ittifaq gần khu vực 16m50.
Phạt góc cho Al-Ittifaq ở nửa sân của Al-Riyadh.
Al-Ittifaq lao vào tấn công tại sân vận động Prince Turki bin Abdul Aziz nhưng cú đánh đầu của Ahmed Hassan đã đi chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Ettifaq
Al Riyadh (3-4-2-1): Milan Borjan (82), Marzouq Tambakti (87), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Abdullah Tarmin (17), Ismaila Soro (19), Toze (20), Hazazi Yahya (12), Teddy Lia Okou (10), Ibrahim Bayesh (8), Mamadou Sylla (9)
Al Ettifaq (5-3-2): Marek Rodák (1), Majed Dawran (77), Abdullah Khateeb (70), Jack Hendry (4), Abdulbasit Hindi (37), Francisco Calvo (5), Alvaro Medran (10), Ondrej Duda (11), Georginio Wijnaldum (8), Koka (19), Moussa Dembele (9)


| Thay người | |||
| 79’ | Teddy Okou Saud Mahmoud Al-Tumbkti | 65’ | Majed Dawran Khalid Al-Ghannam |
| 87’ | Abdullah Hassoun Osama Al-Boardi | 77’ | Ondrej Duda Mukhtar Ali |
| 87’ | Toze Yahya Al Shehri | 77’ | Ahmed Hassan Koka Ziyad Al-Ghamdi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al Shammari | Hawswi | ||
Khaled Ali Al Asbahi | Abdullah Madu | ||
Nasser Al-Bishi | Meshal Al-Sebyani | ||
Osama Al-Boardi | Madallah Al-Olayan | ||
Ammar Al-Harfi | Faris Al Ghamdi | ||
Yahya Al Shehri | Mukhtar Ali | ||
Saud Mahmoud Al-Tumbkti | Ziyad Al-Ghamdi | ||
Luca Ramirez | Khalid Al-Ghannam | ||
Muhammad Sahlouli | Jalal Al-Salem | ||
Nhận định Al Riyadh vs Al Ettifaq
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Riyadh
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 2 | 0 | 25 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 1 | 3 | 24 | 31 | T H B B B | |
| 3 | 13 | 10 | 1 | 2 | 15 | 31 | H T T B T | |
| 4 | 13 | 8 | 4 | 1 | 9 | 28 | T B T T T | |
| 5 | 13 | 8 | 3 | 2 | 13 | 27 | B H T T T | |
| 6 | 13 | 8 | 2 | 3 | 11 | 26 | T T T T T | |
| 7 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | T H T T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | 10 | 21 | B B H T T | |
| 9 | 13 | 6 | 2 | 5 | -2 | 20 | H T B T B | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -6 | 17 | B T T T T | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | -8 | 16 | H T B B T | |
| 12 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | B H B B H | |
| 13 | 13 | 4 | 0 | 9 | -7 | 12 | B B B T B | |
| 14 | 13 | 1 | 6 | 6 | -14 | 9 | H H T B B | |
| 15 | 13 | 2 | 3 | 8 | -16 | 9 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 1 | 5 | 7 | -11 | 8 | H B B B B | |
| 17 | 13 | 1 | 2 | 10 | -16 | 5 | H B B B B | |
| 18 | 14 | 0 | 2 | 12 | -17 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
